Ưu đãi lớn khi quý khách đặt hàng thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly tại Tôn thép Sáng Chinh

bang-gia-thep-tam-chong-truot
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Ưu đãi lớn khi quý khách đặt hàng thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly tại Tôn thép Sáng Chinh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Liên kết với các nhà máy sắt thép trong & ngoài nước, công ty chúng tôi nhập hàng trực tiếp, vận chuyển đến tận nơi theo yêu cầu mà không cần qua bất cứ khâu trung gian nào

bang-bao-gia-tam-thep-xay-dung

Định nghĩa về thép tấm gân?

Thép tấm gân mạ kẽm là sản phẩm dùng để chế tạo & lắp đặt cơ khí, xây dựng nhà ở, phục vụ chế tạo các hạng mục công trình,…

Thông qua vẻ bề ngoài, ta có thể thấy thép tấm gân mạ kẽm được phân biệt với thép tấm trơn một cách khá dễ dàng. Trên bề mặt thép tấm gân, nổi lên những đường viền hay những vân gờ, đặc trưng với nhiều hơn văn đa dạng

Đặc tính nổi bật của thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly

Thông thường, so với thép tấm trơn thì thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly mạ kẽm còn có khả năng nổi bật hơn nhờ vào một số những đặc tính ưu việt như sau:

+ Thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly đạt chất lượng cao được làm từ những nguyên liệu chính là thép cacbon hay thép hợp kim chất lượng cao.

+ Trên bề mặt của thép tấm được bao phủ một lớp kẽm. Điều này nâng cao khả năng chống lại sự oxi hóa hiệu quả.

+ Khó bị trơn trượt vì chúng sở hữu các văn gờ nổi. Giảm thiểu sự mài mòn dưới tác động của ngoại cảnh

Ứng dụng của thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly mạ kẽm như thế nào?

+ Sản phẩm có khả năng chống trượt tốt. Chính vì vậy chúng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng đường, cầu cảng, sàn ô tô, sàn xe tải, công trình giao thông, sàn nhà xưởng…

+ Độ bền cao nên cũng được ứng dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang, cơ khí. Hoặc chế tạo máy móc, điện tử,..

Quy cách thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly mạ kẽm

Kích thước và quy cách thép tấm gân 8ly, 10ly, 12ly mạ kẽm vô cùng đa dạng. Nhằm đáp ứng tốt nhất về nhu cầu cũng như mục đích sử dụng của người tiêu dùng

Barem thép tấm

Độ dày Độ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
2 ly 1200 2500 47,1
3 ly 1500 6000 211,95
4 ly 1500 6000 282,6
5 ly 1500 6000 353,25
6 ly 1500 6000 423,9
8 ly 1500 6000 565,2
10 ly 2000 6000 942
12 ly 2000 6000 1130,4
14 ly 2000 6000 1318,8
15 ly 2000 6000 1413
16 ly 2000 6000 1507,2
18 ly 2000 6000 1695,6
10 ly 2000 6000 1884
22 ly 2000 6000 2072,4
24 ly 2000 6000 2260,8
25 ly 2000 6000 2355
26 ly 2000 6000 2449,2
28 ly 2000 6000 2637,6
30 ly 2000 6000 2826
32 ly 2000 6000 3014,4
34 ly 2000 6000 3202,8
35 ly 2000 6000 3287
36 ly 2000 6000 3391,2
38 ly 2000 6000 3579,6
10 ly 2000 6000 3768
42 ly 2000 6000 3956,4
45 ly 2000 6000 4239
48 ly 2000 6000 4521,6
50 ly 2000 6000 4710
55 ly 2000 6000 5181
60 ly 2000 6000 5652

Báo giá thép tấm gân SS400

BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN SS400
THÉP TẤM GÂN Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
3 ly (1m5x6m)  238.95             25,500                6,093,225
4 ly (1m5x6m)                       309.60             25,500                7,894,800
5 ly (1m5x6m)                       380.25             25,500                9,696,375
6 ly (1m5x6m)                       450.90             25,500              11,497,950
8ly (1m5x6m)                       592.20             25,500              15,101,100
10 ly (1m5x6m)                       733.50             25,500              18,704,250
12 ly (1m5x6m)                       874.80             25,500              22,307,400

LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN BÁO GIÁ HÔM NAY VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI HẤP DẪN

Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm xây dựng

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN BÁO GIÁ HÔM NAY VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI HẤP DẪN

Lưu ý:

– Bảng báo giá thép tấm xây dựng có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng, thời điểm đặt hàng hoặc biến động giá trên thị trường.

– Khách hàng nên liên hệ cho chúng tôi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
để có bảng báo giá mới nhất trong ngày.

– Công ty cập nhật giá bán vật tư chính xác qua mỗi thời điểm

– Bán đúng giá, cam kết không ép giá người tiêu dùng

Tôn thép Sáng Chinh với chính sách bán hàng như thế nào?

  • Công ty cập nhật báo giá thép tấm dựa vào giá thực tế, cập nhật sát với giá của nhà sản xuất, chuẩn sát, độ tin cậy cao
  • Với vai trò là nhà phân phối thép lớn tại thị trường miền Nam, Tôn thép Sáng Chinh có uy tín nhiều năm trong việc cung cấp và phân phối vật liệu thép tấm
  • Chúng tôi cam kết cung cấp thép tấm xây dựng có nhãn dán, xuất xứ rõ ràng cho khách hàng, đảm bảo giá thành hợp lý với chất lượng.
  • Hơn nữa, với kho hàng lớn nên chúng tôi nhập thép tấm với số lượng nhiều, đáp ứng những nhu cầu tiêu dùng từ phía khách hàng
  • Hệ thống kho hàng lớn mạnh tại nhiều tỉnh thành

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Vì công trình xây dựng ở xa nên tôi rất lo lắng về việc giao hàng. Nhưng nhờ sự tư vấn & hỗ trợ nhiệt tình từ Tôn thép Sáng Chinh mà tôi không cần phải bận tâm nữa. Sản phẩm tốt, còn mới, có xuất trình hóa đơn đầy đủ

Nguyễn Văn Thức / Đà Nẵng

Công ty giao hàng nhanh, sản phẩm chính hãng & chi phí lại rẻ hơn thị trường

Trần Thị Thu Anh / Đà Lạt

Với sự chuyên nghiệp của mình, tôi hoàn toàn an tâm. Công tác xây dựng được triển khai như dự định

Trí Novaland / Facebook

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Công trình xây dựng ở tỉnh có vận chuyển hàng miễn phí không?

=> Tùy thuộc vào đơn hàng lớn hay nhỏ mà công ty sẽ miễn phí phí vận chuyển hoặc phí vận chuyển rất thấp. Để nắm thêm chi tiết, mời bạn gọi đến phòng kinh doanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

2. Công ty nào trở thành nhà cung cấp thép tấm uy tín nhất?

=> Nhập thép tấm chính hãng từ nhà máy thép lớn, Sáng Chinh Steel hiện tại đang là nhà cung cấp & phân phối thép tấm đến tận công trình

3. Ưu điểm nào đã giúp cho thép tấm được tiêu thụ với số lượng lớn?

=> Với đặc điểm dễ thi công, giá thành sản xuất thấp, chi phí rẻ, nên sử dụng thép tấm sẽ rất tiết kiệm ngân sách cho công trình

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555