fbpx

Vận chuyển nguồn thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm đến công trình đúng giờ

bang-bao-gia-thep-hop-sang-chinh-steel-sg

Vận chuyển nguồn thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm đến công trình đúng giờ. Mong muốn luôn luôn đem lại những thông tin tốt nhất cho khách hàng, đội ngũ Sáng Chinh Steel làm việc mỗi ngày để chắt lọc các tin tức với độ xác thực cao, báo giá hộp lý

Thông số kĩ thuật của thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm phù hợp với mọi yêu cầu mà nhà thầu đưa ra. Số hotline hoạt động 24/24h: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-thep-hop-sang-chinh-steel-sg

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Làm cách nào để bảo quản thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm tốt nhất?

Nếu quý khách chưa cần sử dụng ngay sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, thì nên lưu ý một số điều bên dưới để bảo quản thép hộp xây dựng luôn ở trạng thái mới & chất lượng tốt nhất.

– Cần phải đặt thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm ở nơi khô ráo, thoáng mát, không được để tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài. Tránh để thép ở những địa hình ẩm ướt

– Để sản phẩm xa các loại hóa chất mạnh như: axit, bazo, muối, kiềm,…

– Sử dụng bạt phủ lên bề mặt sắt hộp, thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm để tránh mưa bão, gió lốc,…

Vận chuyển nguồn thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm đến công trình đúng giờ

Để biết chính xác giá bán của thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm tại từng thời điểm mua hàng, tổng đài của công ty hoạt động 24/24h để hỗ trợ khách hàng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
0.7 0.8 0.9 1 1.1
Thép 16×16  100        51,000        57,885        64,515        71,145        77,520
Thép 20×20 100        64,515        73,185        81,855        90,270        98,685
Thép 25×25 100        81,345        92,310      103,530      114,240      125,205
Thép 30×30 81        98,175      111,690      124,950      138,465      151,470
Thép 40×40  49      131,580      149,940      168,300      186,405      204,510
Thép 50×50 36            234,345      257,295
Thép 60×60 25              310,080
Thép 75×75 16          
Thép 90×90  16          
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
1.2 1.4 1.5 1.8 2
Thép 16×16  100        83,895        96,390      102,255    
Thép 20×20 100      107,100      123,165      131,070      154,275      169,065
Thép 25×25 100      135,915      156,825      167,280      197,625      217,260
Thép 30×30 81      164,730      190,485      203,235      240,720      265,200
Thép 40×40  49      222,360      257,805      275,400      327,165      361,335
Thép 50×50 36      279,990      324,870      347,310      413,610      457,470
Thép 60×60 25      337,620      392,190      419,475      500,055      553,350
Thép 75×75 16        493,170      527,595      629,850      697,680
Thép 90×90  16        594,150      635,715      759,645      841,755
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.8 3  
Thép 16×16  100          
Thép 20×20 100          
Thép 25×25 100          
Thép 30×30 81      300,900         324,360            358,275          380,460  
Thép 40×40  49      411,570         444,465            492,915          524,535  
Thép 50×50 36      521,985         564,570            627,300          668,865  
Thép 60×60 25      632,400         684,675            761,940          812,940  
Thép 75×75 16      798,150         864,705            963,645      1,029,180  
Thép 90×90  16      963,900      1,044,990        1,165,350      1,245,165  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Chi tiết về thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm

Mác thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

Tiêu chuẩn:  ASTM, JIS, EN, GOST…

Xuất xứ – nguồn gốc sản xuất: Trung Quốc, Nhật Bản, các nước EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Quy cách thép hộp: vuông 30×30

  • Độ dày: 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm
  • Chiều dài: 6m, 12m

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP

 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

Tôn thép Sáng Chinh bảo đảm những quyền lợi gì cho khách hàng?

  • Tôn thép Sáng Chinh hoạt động xuyên 24/7, luôn báo giá thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép.
  • Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm được cam kết chính hãng, phân phối tận nơi, bốc xếp miễn phí tại chỗ
  • Dịch vụ đổi trả hàng dễ dàng nếu bạn phát hiện sai quy cách

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777