Xà gồ C175, C200, C250, C300

bang-bao-gia-xa-go-thep-c-sang-chinh-steel

Xà gồ là một loại sản phẩm thép dùng trong xây dựng và công nghiệp để tạo ra các kết cấu chịu lực như cột, dầm, khung xây dựng, và nhiều ứng dụng khác. Khi bạn đề cập đến các loại xà gồ với mã số như C175, C200, C250, và C300, những con số này thường thể hiện các đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm.

Dưới đây là giải thích về những mã số này:

  1. Xà gồ C175: Đây là loại xà gồ có độ dày và kích thước cụ thể. Con số 175 thường thể hiện độ cao của xà gồ (chiều cao) hoặc có thể thể hiện độ dày của nó (độ dày xà gồ). Ví dụ, C175 có thể có độ cao là 175mm hoặc độ dày là 175mm, tùy thuộc vào tiêu chuẩn và mã số cụ thể.

  2. Xà gồ C200: Tương tự, C200 có thể là xà gồ có độ cao hoặc độ dày là 200mm.

  3. Xà gồ C250: Tương tự như trên, C250 có thể là xà gồ với độ cao hoặc độ dày là 250mm.

  4. Xà gồ C300: C300 có thể là xà gồ có độ cao hoặc độ dày là 300mm.

Các con số này thường phản ánh các kích thước và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm, và chúng có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn và quy định cụ thể của từng quốc gia hoặc nhà sản xuất. Khi bạn chọn loại xà gồ, bạn cần xác định cụ thể về độ dày, độ cao, và các yêu cầu kỹ thuật khác của dự án xây dựng hoặc công trình của bạn.

Đặc điểm nổi bật xà gồ C175, C200, C250, C300

🔰 Báo giá xà gồ C175, C200, C250, C300 hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xà gồ C175, C200, C250, C300 được cập nhật liên tục hằng ngày trên website: tonthepsangchinh.vn. Công tác liên hệ nhanh qua số : 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để Sáng Chinh chúng tôi có thể hướng dẫn dịch vụ một cách trọn gói. Vận chuyển đúng chủng loại kích thước xà gồ C175, C200, C250, C300 theo yêu cầu, chưa qua sử dụng, còn tem mác rõ ràng

Xà gồ hiện nay đang từng bước thay thế cho các vật liệu xây dựng truyền thống. Chống lực rất tốt, dễ dàng liên kết để xây dựng với các loại sắt thép khác

Thi công hạng mục nào cần sử dụng xà gồ C175, C200, C250, C300 ?

– Hình dạng chữ C dễ nhận biết với kết cấu bền chắc, do đó mà chúng thường hay được nhiều chủ đầu tư ứng dụng rất trong các ngành nghề/ lĩnh vực xây dựng nhà xưởng, nhà kho, nhà ở dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà máy sản xuất, dây chuyền.

– Góp phần quan trọng để làm khung kèo nhà xưởng, làm đòn tay gác đúc. Giữ hai xà gồ nên có khoảng cách nhỏ hơn 6 mét để công trình có độ bền vững nhất định

xa-go-thep-chu-c-xay-dung
Giao hàng cho công trình

Xà gồ C175, C200, C250, C300 có những ưu điểm nào chính? 

– Với đặc điểm vượt trội là dễ thi công, giá thành sản xuất thấp, chi phí rẻ, nên sử dụng xà gồ hình chữ C175, C200, C250, C300 rất tiết kiệm ngân sách cho công trình. Thợ xây dựng cũng từ đó mà triển khai nhanh công tác xây dựng hơn. Sở hữu độ cứng từ 450mpa trở lên, nên xà gồ C175, C200, C250, C300 có thể cho vượt nhịp trong xây dựng với độ võng nằm trong phạm vi tiêu chuẩn, cấu trúc công trình không lo bị phá vỡ

– Nhiều kích thước C175, C200, C250, C300 được ra đời, đi kèm theo đó là độ dày khác nhau, độ dài có thể gia công nên khách hàng có thể tùy theo ý thích mà chọn lựa đúng nhu cầu xây dựng của mình.

Đặc tính của xà gồ C175, C200, C250, C300

Xà Gồ C175, C200, C250, C300 được đánh giá là thành phần chính có vai trò quan trọng trong việc chịu lực tải trọng của công trình. Với lực chống đỡ lớn từ môi trường và liên kết dễ dàng các thành phần khác trong công trình, đề cử như:

– Mái nhà:

  • Tính chất chịu tải trọng của xà gồ C175, C200, C250, C300 đối với các vật tư xây dựng làm mái nhà như tôn la phong, tôn lạnh, tôn cán sóng, tôn PU, tôn sinh thái onduline, tôn nhựa sợi thủy tinh, tôn màu, ngói onduvilla, các tấm lợp lấy sáng polycarbonte,…
  • Bên cạnh đó còn có những vật liệu xây dựng như: làm lớp cách âm cách nhiệt cho mái nhà như bông thủy tinh, bông khoáng, túi khí, mút PE OPP,…

– Mặt dựng, vách ngăn:

Xà Gồ C175, C200, C250, C300 chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm mặt dựng hoặc vách ngăn như tấm ốp nhôm, gạch ốp, sơn nước, giấy dán tường,… Ngoài ra, chúng còn có thể chịu thêm lực của các đồ vật treo dựa vào mặt dựng hoặc vách ngăn.

– Sàn gác:

Xà Gồ C175, C200, C250, C300 chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm sàn như ván ép, ván gỗ, tấm xi măng cemboard,… Cộng thêm phần xử lý bề mặt như gạch lát sàn, ván gỗ lát sàn…

xa-go-thep-chu-c-xay-dung-tphcm
Tôn thép Sáng Chinh giao hàng tận công trình

Bảng báo giá xà gồ C175, C200, C250, C300 tại Sáng Chinh Steel

Bảng báo giá xà gồ C175, C200, C250, C300 được Tôn thép Sáng Chinh chắt lọc mọi thông tin một cách chi tiết & kĩ càng. Mặc dù thị trường luôn có sự chuyển động làm mức giá bị ảnh hưởng, tuy nhiên quý khách hoàn toàn có thể yên tâm vì tư vấn viên luôn đồng hành để hỗ trợ cho bạn 24/7

Đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FFFF00″>CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FF0000″>QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469

Xà gồ C175, C200, C250, C300 đen và mạ kẽm được ra đời bởi nhà máy sản xuất nào? 

– Tập đoàn Hoa Sen : xà gồ C175, C200, C250, C300 được ứng dụng trên dây chuyền sản xuất hiện đại & tân tiến, theo các bước quy trình tiêu chuẩn. Bởi vậy, nó bảo đảm độ bền chắc như: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

– Tập Đoàn Hòa Phát : Hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sắt thép lâu năm, với độ uy tín cao của mình thì Hòa Phát hiện tại đang là một thương hiệu rất được người tiêu dùng tin tưởng. Công ty mở nhiều chính sách ưu đãi lớn, quý khách nên quan tâm đến phần này để đặt hàng nhé

Các loại xà gồ C175, C200, C250, C300

Để việc chọn lựa & sử dụng được trở nên thuận tiện hơn. Nhà sản xuất đã phân chia xà gồ C175, C200, C250, C300 mẫu mã đa dạng, quy cách sản phẩm khác nhau, bao gồm: 1,5 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 2,8 ly; 3 ly

1/ Xà gồ C175, C200, C250, C300 mạ kẽm

Hiện nay trên thị trường tiêu thụ, đây được coi là sản phẩm đang phủ sóng cực kì rộng rãi, nhiều nhà thầu đánh giá cao. Vì xà gồ C175, C200, C250, C300 trải qua công nghệ tiên tiến, dây chuyền mạ kẽm bao phủ lên bề mặt. Do đó, chất lượng luôn đạt đúng những yêu cầu đưa ra. Đảm bảo tuyệt đối về độ cứng, có thể uốn nắn theo công trình

Bên cạnh đó, do được bao phủ bởi lớp kẽm nên tránh được tác hại ăn mòn bởi môi trường tự nhiên. Ưu điểm là có trọng lượng nhẹ hơn sắt thép. Quy trình sản xuất bằng việc cán khô, không sử dụng nước. Giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ mà không cần bảo trì trong suốt thời gian sử dụng

2/ Xà gồ C175, C200, C250, C300 đen

Sử dụng nguyên liệu chính là phôi thép nguyên chất để tạo ra thành phẩm xà gồ C175, C200, C250, C300 đen. Khác với loại trên, xà gồ đen không được mạ kẽm. Do đó, bề mặt xà gồ toàn màu đen, và đây cũng là đặc điểm dễ nhận biết nhất về sản phẩm này

Độc đáo với thiết kế có trọng lượng nhẹ, có dạng giống chữ C in hoa. Thi công xây dựng, người ta rất hay ứng dụng xà gồ đen. Hoàn toàn đảm bảo được độ bền và giúp nâng tầm tuổi thọ tốt nhất

Xà gồ thép đen C175, C200, C250, C300 có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa. Được dùng nhiều để xây dựng các nhà kho, nhà xưởng công nghiệp.

3/ Xà gồ C175, C200, C250, C300 mạ kẽm nhúng nóng

Để cho ra đời xà gồ C175, C200, C250, C300 mạ kẽm ứng ý thì phải trải qua dây chuyền công nghệ vô cùng gắt gao. Sản phẩm sau khi được định hình sẽ nhúng vào bể nóng với khoảng hơn 1000 độ C. Đảm bảo an toàn về mặt độ cứng

Tôn thép Sáng Chinh trở thành địa chỉ cung cấp xà gồ C175, C200, C250, C300 hàng đầu tại TPHCM?

– Sản phẩm xà gồ C175, C200, C250, C300 mà chúng tôi phân phối được cam kết là sẽ đảm bảm về chất lượng, cũng như kích thước, quy cách. Mẫu mã sản phẩm kèm theo tiêu chuẩn nhất định

– Có nhiều chính sách đãi ngộ tốt đối với khách hàng, giá cạnh tranh

– Chúng tôi nhập khẩu sản phẩm từ nhiều thương hiệu lớn trên thị trường

– Chất lượng cao, kèm theo mọi chứng chỉ – các chứng từ hợp pháp

– Chúng tôi sẽ giảm trừ chiết khấu vào đơn hàng lớn, vận chuyển an toàn theo cam kết

– Bàn giao tận tay sản phẩm đến công trình.

“Sứ mệnh của Thép Hình, Thép Hộp, Thép Ống, và Các Loại Thép Tại Tôn Thép Sáng Chinh: Đáng Tin Cậy Cho Mọi Dự Án”

1. Thép Hình, Thép Hộp, Thép Ống: Nền Tảng Xây Dựng Chất Lượng

Thép hình, thép hộp, và thép ống là những sản phẩm chủ chốt trong xây dựng công trình và hạ tầng. Bài viết này sẽ giới thiệu về sự quan trọng của các loại thép này trong việc tạo ra các kết cấu chịu lực mạnh mẽ và bền bỉ.

2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Sự Đa Dạng Cho Mọi Ứng Dụng

Thép tấm và thép cuộn cung cấp sự linh hoạt trong việc thiết kế và xây dựng. Bài viết sẽ trình bày các ứng dụng phổ biến của chúng trong các ngành công nghiệp khác nhau và tại sao chúng là lựa chọn phổ biến cho các dự án xây dựng.

3. Xà Gồ: Khung Gia Cường Vững Chắc Cho Công Trình

Xà gồ là thành phần quan trọng trong việc xây dựng khung cấu trúc. Bài viết này sẽ tập trung vào vai trò của xà gồ trong việc tạo ra các khung cấu trúc chịu lực đáng tin cậy và cách chúng được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng dự án.

4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Cách Nhiệt: Sự Đa Dạng Trong Các Loại Tôn

Các loại tôn như tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt có tính năng đặc biệt giúp bảo vệ khỏi thời tiết và cách nhiệt. Bài viết này sẽ thảo luận về các ứng dụng của các loại tôn này trong các công trình xây dựng và tại sao chúng được ưa chuộng.

5. Sắt Thép Xây Dựng: Nền Tảng Cho Mọi Công Trình

Sắt thép là một thành phần quan trọng trong xây dựng. Bài viết này sẽ giới thiệu về vai trò của sắt thép trong việc tạo ra các cấu trúc chịu lực mạnh mẽ và đảm bảo tính bền bỉ của các công trình.

6. Tôn Thép Sáng Chinh: Sự Lựa Chọn Đáng Tin Cậy

Bài viết sẽ kết luận bằng việc thảo luận về tại sao Tôn Thép Sáng Chinh là một đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng, với sự đa dạng của sản phẩm và cam kết về chất lượng và an toàn.

Với những thông tin này, bài viết sẽ giúp người đọc hiểu rõ hơn về sự quan trọng của các loại thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại trong xây dựng và tại sao Tôn Thép Sáng Chinh là một lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm thép và tôn chất lượng cao.

Rate this post

Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/comment-template.php on line 1582

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777