Xà gồ inox C300x50, 300×65

Xà Gồ Inox C300x50 và C300x65: Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Dự Án Công Trình Cao Cấp

Xà gồ inox C300x50, 300×65 là một trong những thành phần quan trọng trong xây dựng và thiết kế cơ sở hạ tầng cao cấp. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về xà gồ inox có kích thước C300x50 và C300x65, cùng với các tính năng đáng chú ý, ứng dụng và lợi ích của sản phẩm này.

**1. Tính Năng Vượt Trội:

  • Xà gồ inox C300x50 và C300x65 được sản xuất từ inox chất lượng cao, giúp chúng chống ăn mòn, chống oxi hóa và duy trì tính năng thẩm mỹ suốt thời gian dài.

  • Đặc biệt, inox chống ăn mòn, giúp sản phẩm này thích hợp cho các môi trường có tiềm ẩn về ẩm ướt và ăn mòn.

**2. Ứng Dụng Đa Dạng:

  • Xà gồ inox C300x50 và C300x65 có nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và thiết kế kiến trúc. Chúng thường được sử dụng trong việc xây dựng các kết cấu cao cấp như cầu đường, nhà máy, và các công trình công nghiệp khác.

  • Sản phẩm này cũng thích hợp cho các dự án trang trí nội thất và thiết kế kiến trúc nơi tính thẩm mỹ đóng vai trò quan trọng.

**3. Lợi Ích Cho Khách Hàng:

  • Xà gồ inox C300x50 và C300x65 độc đáo với tính bền vững và khả năng chống ăn mòn, giúp bảo vệ cấu trúc công trình khỏi yếu tố môi trường và thời tiết.

  • Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn thể hiện sự tinh tế và thẩm mỹ trong thiết kế.

**4. Cam Kết Bảo Mật Và An Toàn:

  • Các nhà sản xuất hàng đầu cam kết cung cấp sản phẩm đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn an toàn và môi trường trong quá trình sản xuất.

**5. Hỗ Trợ Kỹ Thuật Và Dịch Vụ Khách Hàng:

  • Khách hàng có thể tận dụng hỗ trợ từ đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp và dịch vụ khách hàng xuất sắc để đảm bảo rằng sản phẩm và dự án của họ đạt được hiệu suất tối ưu.

Xà gồ inox C300x50 và C300x65 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dự án công trình cao cấp, kết hợp tính năng vượt trội, tính thẩm mỹ và độ bền vững. Bài viết này giúp người đọc hiểu rõ hơn về tính năng và lợi ích của sản phẩm này trong xây dựng và thiết kế kiến trúc.

Đặc điểm nổi bật xà gồ inox C300x50, 300×65

🔰 Báo giá xà gồ inox C300x50, 300×65 hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá xà gồ inox C300x50, 300×65. Theo từng cấu trúc & định hình công trình như mong muốn, nhà thầu có thể sử dụng xà gồ inox C300x50, 300×65 với mức chi phí hợp lý nhất. Rất nhiều hạng mục thi công lớn nhỏ ưu tiên ứng dụng dạng xà gồ thép C này, có thể tùy ý gia công kích thước nhất định

Tôn thép Sáng Chinh mong muốn sẽ hợp tác với mọi quý khách trên địa bàn lâu dài, đem lại nguồn thông tin tham khảo một cách chính xác nhất. Nếu có gì thắc mắc về dịch vụ của chúng tôi, xin gọi về số hotline bên dưới, hay cập nhật vào website: tonthepsangchinh.vn | Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Vận chuyển, cẩu hạ hàng xà gồ C180, C200, C250 tại công trình cho quý khách

bang-bao-gia-xa-go-z-xay-dung-gia-re

Sáng Chinh Steel trở thành địa chỉ cung cấp xà gồ inox C300x50, 300×65 hàng đầu tại Miền Nam?

– Hàng hóa vật tư sẽ được doanh nghiệp chúng tôi phân phối đến tận nơi, được cam kết là sẽ bảo đảm về chất lượng, cũng như kích thước, quy cách. Tiêu chuẩn xà gồ chính xác để dễ dàng trong việc áp dụng thi công

– Nhiều khách hàng sẽ được hưởng chính sách đãi ngộ tốt, giá cạnh tranh

– Sản phẩm được chúng tôi nhập từ nhiều thương hiệu lớn trên thị trường

– Chất lượng cao, kèm theo mọi chứng chỉ – các chứng từ hợp pháp

– Với số lượng đặt xà gồ inox C300x50, 300×65 lớn sẽ nhận các voucher khuyến mãi hấp dẫn, vận chuyển an toàn trên mọi chặng đường theo cam kết

– Bàn giao tận tay sản phẩm đến công trình cho khách hàng

Xà gồ inox C300x50, 300×65 đen & mạ kẽm được sản xuất bởi những nhà máy nào? 

– Tập đoàn Hoa Sen : xà gồ inox C300x50, 300×65 được ứng dụng trên dây chuyền sản xuất hiện đại & tân tiến, các bước điều tuân thủ một quy trình cơ bản. Đáp ứng hoàn hảo mọi tiêu chí về độ bền chắc, sản phẩm trải qua nhiều công đoạn như: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

– Tập Đoàn Hòa Phát : Với lịch sử dày dặn kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, họ đã xây dựng được độ uy tín cao của mình. Hiện tại đang là một trong nhiều thương hiệu rất được người tiêu dùng tin tưởng. Công ty mở rộng quy mô sản xuất với dây chuyền công nghệ hiện đại, nhiều chính sách ưu đãi lớn, quý khách nên quan tâm đến phần này để đặt hàng nhé

Thông số của xà gồ inox C300x50, 300×65 : 

Tiêu chuẩn: Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653

Độ dày: 2.8mm

Bề rộng tép: Min 40mm

Lượng mạ: Z100 – Z350

Độ bền kéo: G350, G450, G550

Công suất: 250.000 Tấn/Năm cho cả Xà gồ Mạ kẽm và Xà gồ đen

Bảng báo giá xà gồ inox C300x50, 300×65

<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FFFF00″>CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FF0000″>QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469

Ưu điểm chính của xà gồ inox C300x50, 300×65 mà bạn cần nên biết

– Đầu tiên thì ưu điểm cần phải nói đến, đó là gia công dễ dàng, giá thành sản xuất thấp, từ đó chi phí mua hàng cũng khá rẻ, nên sử dụng xà gồ inox C300x50, 300×65 rất tiết kiệm ngân sách cho công trình. Thợ thi công cũng từ đó mà dễ triển khai nhanh công tác xây dựng hơn. Sở hữu độ cứng từ 450mpa trở lên, nên xà gồ inox C300x50, 300×65 có thể cho vượt nhịp trong xây dựng với độ võng nằm trong phạm vi tiêu chuẩn, cấu trúc công trình không lo bị phá vỡ

– Nhiều kích thước inox C300x50, 300×65 được ra đời, độ dày khác nhau, có thể gia công về độ dài nên khách hàng có thể tùy theo ý thích mà chọn lựa đúng nhu cầu xây dựng của mình.

Thi công hạng mục nào cần sử dụng xà gồ inox C300x50, 300×65 ?

– Dễ nhận biết với cấu hình chữ C bền chắc, do đó mà chúng thường hay được ứng dụng rất nhiều trong những lĩnh vực / ngành xây dựng nhà xưởng, nhà kho, nhà ở dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà máy sản xuất, dây chuyền.

– Góp phần quan trọng để làm khung kèo nhà xưởng, làm đòn tay gác đúc chắc chắn. Giữ hai xà gồ nên có khoảng cách nhỏ hơn 6 mét để công trình có độ bền vững nhất định

Các loại xà gồ inox C300x50, 300×65

Để thuận tiện trong việc sử dụng, cũng như là chọn lựa. Nhà sản xuất đã phân chia xà gồ inox C300x50, 300×65 mẫu mã đa dạng, sản phẩm có nhiều quy cách khác nhau, bao gồm: 1,5 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 2,8 ly; 3 ly

1/ Xà gồ inox C300x50, 300×65 mạ kẽm

Trên thị trường tiêu thụ hiện tại, đây được coi là sản phẩm đang phủ sóng cực kì rộng rãi, được nhiều người tiêu dùng đánh giá cao. Vì xà gồ inox C300x50, 300×65 trải qua công nghệ tiên tiến, dây chuyền mạ kẽm bao phủ lên bề mặt. Bởi thế, chất lượng luôn đạt đúng những yêu cầu đưa ra. Đảm bảo tuyệt đối về độ cứng, có thể uốn nắn theo công trình

Bên cạnh đó, vì đã được bao phủ lớp kẽm trên bề mặt nên tránh được tác hại ăn mòn bởi môi trường tự nhiên. Ưu việt hơn là có trọng lượng nhẹ hơn sắt thép. Sản xuất thông qua quy trình cán khô, không sử dụng nước. Giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ mà không cần bảo trì trong suốt thời gian sử dụng

2/ Xà gồ inox C300x50, 300×65 đen

Với nguyên liệu chính được sử dụng là phôi thép nguyên chất để tạo ra thành phẩm xà gồ inox C300x50, 300×65 đen. Khác với loại trên, xà gồ đen không được mạ kẽm. Do đó, bề mặt xà gồ toàn màu đen, và đây cũng là đặc điểm dễ nhận biết nhất về sản phẩm này

Thiết kế vô cùng độ đáo với trọng lượng nhẹ, có dạng giống chữ C in hoa. Khi tạo một công trình bất kì, người ta rất hay ứng dụng xà gồ đen. Hoàn toàn đảm bảo được độ bền và giúp nâng tầm tuổi thọ tốt nhất

Xà gồ inox C300x50, 300×65 thép đen có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa. Được ứng dụng nhiều để xây dựng các nhà kho, nhà xưởng công nghiệp.

3/ Xà gồ inox C300x50, 300×65 mạ kẽm nhúng nóng

Để cho ra đời xà gồ inox C300x50, 300×65 mạ kẽm ứng ý thì phải trải qua dây chuyền công nghệ vô cùng gắt gao. Sản phẩm sau khi được định hình sẽ nhúng vào bể nóng với khoảng hơn 1000 độ C. Đảm bảo an toàn về mặt độ cứng

Liên hệ trực tiếp đến Tôn thép Sáng Chinh : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 nếu bạn muốn sở hữu xà gồ thép C chất lượng tại TPHCM

Chúng tôi sẽ cung cấp xà gồ inox C300x50, 300×65 theo định kì đến tất cả mọi công trình trên địa bàn. Những sản phẩm được sản xuất đã đáp ứng được mọi tiêu chí về xây dựng. Ra đời trên dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

Tóm lại, kho hàng Sáng Chinh Steel rất phong phú kích thước các loại sắt thép xây dựng. Bên cạnh đó còn nhập khẩu trực tiếp tại các nhà máy nước ngoài

Tôn thép Sáng Chinh hiện đang là doanh nghiệp lâu năm phân phối / cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Chúng tôi nhập nguồn hàng từ các hãng sắt thép nổi tiếng như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777