Category Archives: Giá thép mới nhất

Giá thép mới nhất

Thép hình U100x45

Thép hình U100x45 là một loại sản phẩm thép hình có kích thước và cấu trúc đặc biệt. Với chiều cao 100mm và bề ngang 45mm, nó có hình dạng chữ U và được sản xuất từ vật liệu thép chất lượng cao. Thép hình U100x45 có độ dày và chiều dài khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án.

Với các đặc tính vượt trội, thép hình U100x45 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xây dựng và kết cấu. Điểm mạnh chính của sản phẩm này là khả năng chịu lực tốt. Với cấu trúc chữ U, thép hình U100x45 có khả năng chịu được các lực nén và kéo mạnh mẽ, làm cho nó trở thành một lựa chọn phù hợp cho việc xây dựng các công trình có yêu cầu tính chịu lực cao.

Xà gồ C100x50x15x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

  1. Loại xà gồ: Xà gồ C100x50x15 là một loại xà gồ có kích thước và hình dạng cụ thể. Có thể là một dạng thanh xà gồ hình chữ U với chiều cao 100mm, bề ngang 50mm và đường kính cánh 15mm.

  2. Độ dày: Bảng giá bao gồm các độ dày khác nhau của xà gồ C100x50x15, bao gồm 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm và 3.0mm. Đây là các độ dày tiêu chuẩn mà xà gồ C100x50x15 có thể được cung cấp.

  3. Cung cấp báo giá: Tiêu đề cho thấy rằng có sẵn thông tin báo giá cho các biến thể của xà gồ C100x50x15 với các độ dày đã được đề cập. Điều này cho biết người cung cấp có thể cung cấp thông tin về giá cả cho khách hàng hoặc những người quan tâm.

Để biết thông tin chi tiết về báo giá xà gồ C100x50x15 với các độ dày cụ thể, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp vật liệu xây dựng để được cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất.

Thép hình chữ V200x200

Thép hình V200 hay còn gọi là thép góc L200 là một trong những loại thép hình phổ biến nhất hiện nay được sử dụng và ứng dụng rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau bao gồm xây dựng các rơ moóc khung và trong canh tác và đấu kiếm, sử dụng trong các tòa nhà tiền chế, các tòa nhà dân dụng và nhiều môi trường thương mại và ứng dụng công nghiệp khác….

Thép hình V200 xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, VN, Mỹ, Đài loan…

Thép hình V200 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540…

Quy cách thông dụng:

  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x15x12m: 45.60kg/mét

  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x20x12m: 60.06kg/mét

Giá tôn Đông Á 0.6 zem

Sản phẩm tôn Đông Á 0.6 Zem là một loại tôn lợp chất lượng cao được sản xuất bởi Đông Á. Dưới đây là mô tả chi tiết về sản phẩm này:

  1. Độ dày: Tôn Đông Á 0.6 Zem có độ dày 0.6mm, là một độ dày phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong việc lợp mái các công trình dân dụng và thương mại.

  2. Chất liệu: Sản phẩm được làm từ thép mạ kẽm chất lượng cao, mang lại tính bền, chống gỉ sét và chống ăn mòn. Lớp mạ kẽm bảo vệ tôn khỏi tác động của môi trường bên ngoài và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

  3. Kích thước: Tôn Đông Á 0.6 Zem có kích thước tiêu chuẩn, thông thường được cung cấp theo từng phi tiêu chuẩn, chẳng hạn 0.6mm x 760mm x 2440mm. Tuy nhiên, sản phẩm cũng có thể được cắt thành các kích thước tùy chỉnh để đáp ứng yêu cầu cụ thể của khách hàng.

  4. Màu sắc: Tôn Đông Á 0.6 Zem có sẵn trong nhiều màu sắc khác nhau như trắng, xanh dương, đỏ, xám và nhiều lựa chọn khác. Việc có sẵn nhiều màu sắc giúp tôn Đông Á 0.6 Zem phù hợp với kiến trúc và phong cách của các công trình.

  5. Ứng dụng: Tôn Đông Á 0.6 Zem được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, trường học, bệnh viện, siêu thị và các công trình thương mại khác. Sản phẩm này có độ bền cao, khả năng chống thấm tốt và dễ dàng lắp đặt, giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết và tạo ra một môi trường an toàn và ổn định.

Tôn Đông Á 0.6 Zem là một lựa chọn đáng tin cậy để sử dụng trong xây dựng và lợp mái, đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng và hiệu suất.

Xà gồ C125 đen

Xà gồ c

Bảng giá xà gồ C125 đen không được cung cấp trong mô tả ban đầu. Tuy nhiên, giá và thông tin chi tiết về xà gồ C125 đen có thể được cung cấp bởi nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất. Bạn nên liên hệ trực tiếp để biết thông tin chi tiết về giá cả, kích thước, vật liệu và các điều khoản mua hàng khác liên quan đến xà gồ C125 đen.

Báo giá thép ống P90 mạ kẽm nhúng nóng độ dày từ 1.4mm đến 4mm tại Sáng Chinh

thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Sản phẩm thép ống P90 mạ kẽm nhúng nóng có độ dày từ 1.4mm đến 4mm được cung cấp bởi Sáng Chinh là các ống thép có đường kính ngoài P90mm và được mạ kẽm nhúng nóng để tạo lớp bảo vệ chống oxi hóa và gỉ sét.

  • Thép ống P90 mạ kẽm nhúng nóng với độ dày 1.4mm: Đây là phiên bản có độ dày tường ống là 1.4mm. Ống thép này có tính linh hoạt cao và thích hợp cho các ứng dụng nhẹ nhàng và không yêu cầu độ bền cao.

  • Thép ống P90 mạ kẽm nhúng nóng với độ dày 2mm: Đây là phiên bản có độ dày tường ống là 2mm. Ống này có độ bền cao hơn so với phiên bản có độ dày tường thấp hơn, nên được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và độ bền tốt hơn.

  • Thép ống P90 mạ kẽm nhúng nóng với độ dày 3mm: Đây là phiên bản có độ dày tường ống là 3mm. Ống này có khả năng chịu lực và chống biến dạng cao hơn, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.

  • Thép ống P90 mạ kẽm nhúng nóng với độ dày 4mm: Đây là phiên bản có độ dày tường ống là 4mm. Ống này có độ dày tường lớn hơn cả các phiên bản trước đó, nên có khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và độ cứng cao.

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, VN, 700000, PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM, Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, VN, 700000, PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM, Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, VN, 700000, PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM, Huyện Hóc Môn, Bà Điểm, VN, 700000, PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777