fbpx

Thép hình

Thép hình

Thép hình được chia ra làm nhiều loại, tuy nhiên phổ biến nhất vẫn là các loại thép hình: thép Uthép Ithép Vthép H. Mỗi loại thép có hình dạng, quy cách và ứng dụng khác nhau.

Thép hình

Thép hình

Bạn cần bảng báo giá thép hình mới nhất để dự toán cho công trình của mình. Bạn cần tìm hiểu những thông số chi tiết về quy cách, kích thước, trọng lượng thép hình…Bạn chưa biết mua thép hình ở đâu đảm bảo chất lượng và giá tốt…

Trong phạm vi bài viết này, Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn giải quyết những vấn đề trên, đồng thời cũng đưa ra những thông tin quan trọng, chi tiết nhất bạn cần biết trước khi quyết định mua thép hình nhằm giúp bạn mua đúng loại, đúng nhu cầu, đúng chất lượng và đúng giá.


Bảng báo giá thép hình mới nhất

Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép hình mới nhất để bạn tham khảo.

Lưu ý:

  • + Báo giá đã bao gồm 10% VAT
  • + Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • + Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Bảng giá thép hình H Posco

Bảng giá thép hình H theo quy cách:

  • + Chiều dài cây: 6 m và 12 m
  • + Kích thước: từ 100x100x6x8 mm đến 440x300x11x18 mm
  • + Trọng lượng: từ 17,2 kg/cây cho đến 124 kg/cây
  • + Nhà máy: Posco
Quy Cách BAREM Đơn giá  
  KG/M CÂY 6M CÂY 12M
H 100*100*6.0*8 17,2 1.723.440 3.446.880
H 125*125*6.5*9 23,8 2.384.760 4.769.520
H 148*100*6*9 21,7 2.174.340 4.348.680
H 150*150*7*10 31,5 3.005.100 6.010.200
H 194*150*6*9 30,6 3.066.120 6.132.240
H 200*200*8*12 49,9 4.760.460 9.520.920
H 244*175*7*11 44,1 4.418.820 8.837.640
H 250*250*9*14 72,4 7.254.480 14.508.960
H 294*200*8*12 56,8 5.691.360 11.382.720
H 300*300*10*15 94 9.418.800 18.837.600
H 350*350*12*19 137 13.727.400 27.454.800
H 340*250*9*14 79,7 7.985.940 15.971.880
H 390*300*10*16 107 10.721.400 21.442.800
H 400*400*13*21 172 17.647.200 35.294.400
H 440*300*11*18 124 12.722.400 25.444.800

Bảng báo giá thép hình I

thép hình i

thép hình i

Bảng giá thép hình I theo quy cách:

  • + Chiều dài cây: 6 m và 12 m
  • + Kích thước: từ 100x55x4 mm đến 700x300x13x24 mm
  • + Trọng lượng: từ 7,5 kg/cây cho đến 185 kg/cây
  • + Nhà máy: Posco, An Khánh, nhập khẩu

Quy cách thép i (kích thước, trọng lượng, bảng tra chi tiết)

Bảng giá thép hình V mạ kẽm, đen, nhúng kẽm

thép hình v thép hình v

Bảng giá thép hình V theo quy cách:

  • + Chiều dài cây: 6 m
  • + Chủng loại: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
  • + Kích thước: từ V 25×25 mm đến 150×150 mm
  • + Độ dày: từ 1,5 mm đến 15 mm
  • + Trọng lượng: từ 4,5 kg/cây cho đến 205 kg/cây

Bảng giá thép hình U

thép hình u thép hình u

Bảng giá thép hình U theo quy cách:

  • + Chiều dài thép hình U: 6 mét
  • + Kích thước: từ 40×2,5 mm đến 500x87x9,5 mm
  • + Trọng lượng: từ 13,5 kg/cây cho đến 235 kg/cây
  • + Xuất xứ: Việt Nam hoặc nhập khẩu

Lưu ý bảng báo giá thép hình trên

  • + Bảng giá thép hình trên chỉ mang tính chất tham khảo, vì giá thực tế phụ thuộc vào: thời điểm + số lượng + quy cách đặt + nơi giao hàng…
  • + Vui lòng trao đổi với nhân viên kinh doanh để biết chính xác giá
  • + Có xuất hóa đơn VAT
  • + Giao hàng miễn phí tại tphcm và tùy đơn hàng

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777