Xà gồ – Báo Giá Xà Gồ C – Z, Đen, Mạ Kẽm

Nội dung chính:

Giá xà gồ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại xà gồ, kích thước, độ dày, chất liệu, thương hiệu,… Theo báo giá xà gồ mới nhất, giá xà gồ C đen dao động từ 34.000 đồng/m đến 150.000 đồng/m, xà gồ C mạ kẽm dao động từ 65.000 đồng/m đến 283.000 đồng/m.
Xà gồ là một loại vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng. Việc lựa chọn loại xà gồ phù hợp sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình.
Xà gồ (hay còn gọi là xà đơn) là một trong những thành phần không thể thiếu trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Xà gồ được sử dụng để làm cột, làm dầm, tường chắn gió, tường chống lở đất, cầu treo, v.v… Nó được sản xuất từ các loại vật liệu khác nhau như thép, gỗ, bê tông, nhựa và nhiều vật liệu khác. Tuy nhiên, trong bài viết này chúng ta sẽ tập trung vào xà gồ thép – một loại xà gồ được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng. Xà gồ thép có nhiều đặc tính tốt như tính chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công, đảm bảo an toàn cho các công trình xây dựng.Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi vào tìm hiểu về cấu tạo, tính năng và ứng dụng của xà gồ trong xây dựng.

Sản Phẩm Xà Gồ C

-39%
11.000  - 18.000 
11.000 
-21%
15.000  - 19.000 
15.000 
-22%
14.000  - 18.000 
14.000 
-32%
15.000  - 22.000 
15.000 

Sản Phẩm Xà Gồ Z

-40%
12.000  - 20.000 
12.000 
-18%
18.000  - 22.000 
18.000 

“Một nền tảng vững chắc cho mọi công trình xây dựng – Xà gồ Sáng Chinh”

Mở bài xà gồ C,Z đen, mạ kẽm Sáng Chinh

Xà gồ là một phần không thể thiếu trong cấu trúc xây dựng của các công trình cao tầng, nhà xưởng, cầu đường, hay các công trình công nghiệp khác. Hiện nay, xà gồ được sản xuất và phân loại theo nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Trong đó, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm là hai loại phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.

Xà gồ C,Z đen và mạ kẽm có cấu tạo tương tự nhau, với các thanh thép được uốn cong thành hình chữ C hoặc Z. Tuy nhiên, xà gồ mạ kẽm sẽ được tráng một lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng độ bền và chống ăn mòn, phù hợp với các môi trường ẩm ướt hoặc nhiều bụi bẩn.

Với tính năng chịu lực và chống gió vượt trội, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường, hay các công trình công nghiệp khác. Ngoài ra, xà gồ còn có thể được sử dụng để tạo khung kết cấu cho các hệ thống dẫn điện, điều hòa không khí và nước.

Trên thị trường hiện nay, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và thiết kế của từng công trình.

Bảng báo giá xà gồ C file chữ

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách hàng bảng báo giá xà gồ C mới nhất, bao gồm các thông tin về giá cả và quy cách của sản phẩm. Bảng báo giá này sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về giá cả của sản phẩm và giúp quý khách hàng lựa chọn xà gồ C phù hợp với nhu cầu của mình.

Mời quý khách hàng cùng tham khảo bài viết để tìm hiểu thêm về bảng báo giá xà gồ C và các thông tin liên quan.

Bảng báo giá xà gồ C đen mới nhất

Quý khách liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá xà gồ chính xác nhất

Hotline: 0975555055 – 0909936937

QUY CÁCH 2.6MM 2.8MM 3.0 MM
Xà gồ C80x40 81400 88000 92400
Xà gồ C100x50 101200 108900 118800
Xà gồ C120x50 107800 116600 127600
Xà gồ C125x50 110000 118800 132000
Xà gồ C150x50 121220 132000 143000
Xà gồ C150x65 136400 145200 173800
Xà gồ C200x50 143880 156200 169400
Xà gồ C200x65 113300 169400 184800
Xà gồ C250x50 167640 180400 193600
Xà gồ C250x65 182600 195800 211200
Xà gồ C300x50 193600 206800 222200
Xà gồ C300x65 209000 224400 242000

Bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm mới nhất

Quý khách liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá xà gồ chính xác nhất

Hotline: 0975555055 – 0909936937

QUY CÁCH 2.6MM 2.8MM 3.0 MM
Xà gồ C80x40 85100 92000 96600
Xà gồ C100x50 105800 113850 124200
Xà gồ C120x50 112700 121900 133400
Xà gồ C125x50 115000 124200 138000
Xà gồ C150x50 126730 138000 149500
Xà gồ C150x65 142600 151800 181700
Xà gồ C200x50 150420 163300 177100
Xà gồ C200x65 118450 177100 193200
Xà gồ C250x50 175260 188600 202400
Xà gồ C250x65 190900 204700 220800
Xà gồ C300x50 202400 216200 232300
Xà gồ C300x65 218500 234600 253000

Bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Quý khách liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá xà gồ chính xác nhất

Hotline: 0975555055 – 0909936937

QUY CÁCH 2.6MM 2.8MM 3.0 MM
Xà gồ C100x50 138000 148500 162000
Xà gồ C120x50 147000 159000 174000
Xà gồ C125x50 150000 162000 180000
Xà gồ C150x50 165300 180000 195000
Xà gồ C150x65 186000 198000 237000
Xà gồ C200x50 196200 213000 231000
Xà gồ C200x65 154500 231000 252000
Xà gồ C250x50 228600 246000 264000
Xà gồ C250x65 249000 267000 288000
Xà gồ C300x50 264000 282000 303000
Xà gồ C300x65 285000 306000 330000
Xà gồ C80x40 111000 120000 126000

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Bảng báo giá xà gồ Z file chữ

Xà gồ Z là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, kho bãi, nhà tiền chế, cầu đường, và nhiều công trình khác. Xà gồ Z có đặc tính cơ học tốt, độ bền cao, và dễ dàng gia công và lắp đặt.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách hàng bảng báo giá xà gồ Z mới nhất, bao gồm các thông tin về giá cả và quy cách của sản phẩm.

Bảng báo giá này sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về giá cả của sản phẩm và giúp quý khách hàng lựa chọn xà gồ Z phù hợp với nhu cầu của mình.

Mời quý khách hàng cùng tham khảo bài viết để tìm hiểu thêm về bảng báo giá xà gồ Z và các thông tin liên quan.

Bảng báo giá xà gồ Z đen mới nhất

Quý khách liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá xà gồ chính xác nhất

Hotline: 0975555055 – 0909936937

STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                             2.61                                            34,452
2 Z100x50x52x15x1,6mm                             2.78                                            36,749
3 Z100x50x52x15x1,8mm                             3.13                                            41,342
4 Z100x50x52x15x2,0mm                             3.48                                            45,936
5 Z100x50x52x15x2,3mm                             4.00                                            52,826
6 Z100x50x52x15x2,5mm                             4.35                                            57,420
7 Z100x50x52x15x2,8mm                             4.87                                            64,310
8 Z100x50x52x15x3,0mm                             5.22                                            68,904
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            38,280
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            40,832
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            45,936
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            51,040
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                            58,696
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                            63,800
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                            71,456
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                            76,560
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            42,240
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            45,056
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            50,688
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                            56,320
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                            64,768
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                            70,400
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                            78,848
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                            84,480
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            41,580
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            44,352
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            49,896
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                            55,440
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                            63,756
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                            69,300
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                            77,616
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                            83,160
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            47,520
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            50,688
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                            57,024
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                            63,360
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                            72,864
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                            79,200
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                            88,704
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                            95,040
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            50,160
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                            53,504
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                            60,192
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                            66,880
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                            76,912
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                            83,600
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                            93,632
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          100,320
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                            57,156
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                            64,301
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                            71,445
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                            82,162
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                            89,306
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          100,023
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          107,168
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                            59,664
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                            67,122
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                            74,580
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                            85,767
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                            93,225
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          104,412
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          125,294
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                            62,964
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                            70,835
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                            78,705
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                            90,511
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                            98,381
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          110,187
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          118,058
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                            67,980
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                            76,478
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                            84,975
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                            97,721
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          106,219
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          118,965
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          127,463
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                            71,280
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                            80,190
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                            89,100
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          102,465
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          111,375
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          124,740
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          133,650
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                            76,164
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                            85,685
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                            95,205
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          109,486
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          119,006
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          133,287
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          142,808
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                            79,596
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                            89,546
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                            99,495
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          114,419
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          124,369
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          139,293
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          149,243

Bảng báo giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

Quý khách liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá xà gồ chính xác nhất

Hotline: 0975555055 – 0909936937

STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                             2.61                                            65,250
2 Z100x50x52x15x1,6mm                             2.78                                            69,600
3 Z100x50x52x15x1,8mm                             3.13                                            78,300
4 Z100x50x52x15x2,0mm                             3.48                                            87,000
5 Z100x50x52x15x2,3mm                             4.00                                          100,050
6 Z100x50x52x15x2,5mm                             4.35                                          108,750
7 Z100x50x52x15x2,8mm                             4.87                                          121,800
8 Z100x50x52x15x3,0mm                             5.22                                          130,500
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            72,500
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            77,333
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            87,000
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            96,667
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                          111,167
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                          120,833
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                          135,333
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                          145,000
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            80,000
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            85,333
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            96,000
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                          106,667
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                          122,667
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                          133,333
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                          149,333
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                          160,000
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            78,750
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            84,000
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            94,500
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                          105,000
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                          120,750
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                          131,250
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                          147,000
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                          157,500
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            90,000
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            96,000
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                          108,000
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                          120,000
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                          138,000
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                          150,000
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                          168,000
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                          180,000
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            95,000
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                          101,333
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                          114,000
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                          126,667
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                          145,667
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                          158,333
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                          177,333
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          190,000
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                          108,250
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                          121,781
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                          135,313
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                          155,609
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                          169,141
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          189,438
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          202,969
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          237,300
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                          150,750
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                          169,594
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                          188,438
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          216,703
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          235,547
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          263,813
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          282,656

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Xà gồ Sáng Chinh được vinh danh 1 trong những doanh nghiệp sản phẩm đạt doanh nghiệp thương hiệu quốc gia năm 2024

Vinh danh thương hiệu - Xà Gồ - Giá Xà Gồ - Bảng Báo Giá Xà Gồ Hôm Nay

Bảng báo giá xà gồ C, Z mới nhất【02/2024】tại Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi hiện tại là trung tâm phân phối tôn thép, xà gồ thép có uy tin trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lẩn cận. Qúy khách sẽ được đáp ứng những nhu cầu của mình khi liên hệ qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Đặc điểm nổi bật xà gồ Sáng Chinh

✅ Xà gồ các loại tại Sáng Chinh ⭐Kho xà gồ uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Xà gồ chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại xà gồ

>>> Đại lý bán xà gồ thép giá rẻ

>>> Xà gồ nhôm chính hãng giá rẻ

>>> Xà gồ Inox chính hãng giá rẻ

Mời quý khách download bảng báo giá thép mạ kẽm các loại. Chi tiết tham khảo:

nút download tôn thép sáng chinh

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu cho quý khách hàng về báo giá xà gồ xây dựng mới nhất

Xà gồ được xem như vật liệu xây dựng thay thế cho sắt thép, tiết kiệm chi phí mua vật tư nhưng vẫn giữa được chất lượng công trình tốt nhất.

Xà gồ ra đời trong các hoạt động phá dỡ công trình, nhà ở, nhà xưởng,…

Bảng báo giá xà gồ được công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp, sẽ giúp cho quý khách hàng có cái nhìn về giá cả cận cảnh hơn. Chúng tôi phân phối lớn & uy tín tại Miền Nam.

Bảng báo giá xà gồ cập nhật của Tôn Thép Sáng Chinh

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY

Liên hệ mua xà gồ các loại

Tham khảo chi tiết hơn: Báo giá xà gồ C

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM

Hotline  : 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang bao gia xa go

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy theo thị trường và tình trạng nguồn cung và nhu cầu của khách hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937 hoặc truy cập website: www.tonthepsangchinh.vn của chúng tôi tại địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho quý khách hàng trong quá trình chọn lựa và mua sắm sản phẩm xà gồ chất lượng và uy tín.

Thông số kỹ thuật của xà gồ

Thông số kỹ thuật của xà gồ là yếu tố quan trọng định rõ chất lượng và ứng dụng của loại thép hình này trong lĩnh vực xây dựng. Xà gồ thường có hình dạng chữ C hoặc chữ Z, với chiều dài lớn hơn chiều rộng và chiều cao. Được sản xuất từ thép đen hoặc thép mạ kẽm, xà gồ có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án.

Các thông số kỹ thuật cơ bản của xà gồ bao gồm:

  1. Kích Thước:
    • Chiều Dài: Thường dao động từ 6m đến 12m.
    • Chiều Rộng: Thường dao động từ 50mm đến 300mm.
    • Chiều Cao: Thường dao động từ 40mm đến 200mm.
  2. Thông Số Khác:
    • Mác Thép: Chỉ tiêu thể hiện thành phần hóa học và cơ tính của thép.
    • Tiêu Chuẩn: Xà gồ tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN,…
    • Bề Mặt: Có thể là nhám hoặc bóng, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng.

Những thông số này giúp người sử dụng lựa chọn xà gồ phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án, đồng thời đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.

Đặc điểm của xà gồ C & xà gồ Z

Xà gồ C và xà gồ Z là hai loại xà gồ được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng.

Cả hai loại xà gồ này đều có những đặc điểm riêng biệt.

Xà gồ C thường có dạng chữ C, được làm từ thép rắn hoặc thép hình chữ C, và được sử dụng để làm kết cấu trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, kho hàng, tòa nhà và các công trình dân dụng khác. Với thiết kế chữ C, xà gồ C có độ bền cao và có thể chịu được tải trọng lớn. Nó cũng dễ dàng trong việc lắp đặt và kết hợp với các phụ kiện như ốc vít, đai ốc và bản lề.

Trong khi đó, xà gồ Z có dạng chữ Z và được làm từ thép rắn hoặc thép hình chữ Z. Nó có khả năng chịu được tải trọng lớn hơn so với xà gồ C và thường được sử dụng trong các công trình lớn như cầu, tòa nhà cao tầng, nhà máy, xí nghiệp, và các công trình công nghiệp khác. Xà gồ Z cũng được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời, nhờ khả năng chống thời tiết và chống ăn mòn của nó.

Tóm lại, cả xà gồ C và xà gồ Z đều có tính năng ưu việt của mình và được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng. Công ty chúng tôi cung cấp cả hai loại xà gồ này, đảm bảo chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh để phục vụ nhu cầu của khách hàng.

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh – Địa chỉ mua xà gồ xây dựng cho mọi công trình hàng đầu hiện nay

Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi đáp ứng tận tình nhất. Kho rộng rãi nên vật liệu xây dựng luôn có sẵn, chúng tôi vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm theo ý muốn của khách hàng.

Mở rộng hoạt động tại TPHCM & các tỉnh lân cận khác. Làm việc cả tuần, bao gồm ngày nghỉ, tết, nên cứ liên hệ cho chúng tôi khi khách hàng có nhu cầu về dịch vụ. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời.

Cùng với sự phát triển & hợp tác với các công ty sản xuất vật liệu xây dựng uy tín. Công ty chúng tôi đang phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường.

Nội dung liên quan : Bảng báo giá thép ống

Hướng dẫn quan trọng khi Mua Xà Gồ Xây Dựng

Xà gồ, một thành phần quan trọng trong xây dựng, đóng vai trò không thể phủ nhận trong nhiều dự án xây dựng. Việc chọn lựa đúng loại xà gồ sẽ đảm bảo chất lượng của công trình. Dưới đây là một số điều cần chú ý khi mua xà gồ xây dựng:

  1. Lựa chọn loại xà gồ phù hợp: Trước khi mua, quý khách cần xác định loại xà gồ phù hợp với dự án của mình. Có nhiều loại xà gồ được phân loại theo hình dạng, chất liệu, độ dày,… Đối với công trình dân dụng, xà gồ C đen hoặc xà gồ C mạ kẽm thường là lựa chọn phù hợp. Đối với các công trình công nghiệp, cầu đường,… xà gồ Z mạ kẽm thường được ưa chuộng.
  2. Kiểm tra chất lượng xà gồ: Khi mua xà gồ, quý khách cần kiểm tra chất lượng một cách kỹ lưỡng. Xà gồ phải có kích thước chính xác, độ dày đồng đều, không biến dạng, không có dấu hiệu rỉ sét,… Quan sát trực tiếp, đo đạc kích thước, hoặc yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ chất lượng để đảm bảo độ tin cậy.
  3. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Quý khách nên chọn nhà cung cấp xà gồ uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Nhà cung cấp uy tín thường cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ hậu mãi đáng tin cậy.
  4. Giá cả: Giá xà gồ thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại xà gồ, kích thước, độ dày, chất liệu, thương hiệu,… Quý khách nên tham khảo giá từ nhiều nhà cung cấp để có cái nhìn tổng quan và tìm được mức giá hợp lý nhất.

Những lưu ý trên giúp quý khách hàng tự tin hơn khi lựa chọn xà gồ cho dự án xây dựng của mình.

Khái Niệm và Phân Loại Xà Gồ

Xà gồ, một trong những vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường,… Xà gồ không chỉ đảm nhận vai trò chịu lực mà còn liên kết các cấu kiện khác nhau trong công trình xây dựng.

Phân Loại Xà Gồ

Xà gồ được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau, bao gồm:

Phân loại theo hình dạng:

  • Xà gồ hình chữ C
  • Xà gồ hình chữ Z
  • Xà gồ hình chữ U
  • Xà gồ hình chữ I
  • Xà gồ hình chữ hộp

Phân loại theo chất liệu:

  • Xà gồ thép đen
  • Xà gồ thép mạ kẽm
  • Xà gồ nhôm
  • Xà gồ gỗ

Phân loại theo độ dày:

  • Xà gồ dày
  • Xà gồ mỏng

Phân loại theo khoảng cách xà gồ:

  • Xà gồ thưa
  • Xà gồ dày

Ưu Điểm của Xà Gồ

Xà gồ mang đến nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Khả năng chịu lực tốt
  • Độ bền cao
  • Dễ dàng thi công
  • Giá thành hợp lý

Ứng Dụng của Xà Gồ

Xà gồ được ứng dụng đa dạng trong các công trình xây dựng, bao gồm:

  • Mái nhà
  • Sàn nhà
  • Cầu thang
  • Khung kèo
  • Các công trình công nghiệp, cầu đường,…

Lưu Ý Khi Sử Dụng Xà Gồ

Khi sử dụng xà gồ, quan trọng để lưu ý một số điều như:

  • Lựa chọn loại xà gồ phù hợp với công trình
  • Kiểm tra chất lượng xà gồ
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín

Quy trình sản xuất xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh bao gồm các bước sau:

  1. Chuẩn bị vật liệu: Tôn Thép Sáng Chinh sử dụng thép cuộn Pomina POMAX để sản xuất xà gồ. Trước khi bắt đầu sản xuất, nhà máy sẽ chuẩn bị thép cuộn Pomina POMAX với đường kính và quy cách tương ứng với yêu cầu đặt hàng.
  2. Cắt thép: Thép cuộn Pomina POMAX được đưa vào máy cắt thép tự động để cắt thành các thanh thép có độ dài tương ứng với kích thước của xà gồ cần sản xuất.
  3. Hàn thép: Các thanh thép được hàn lại với nhau để tạo thành khung xà gồ. Quá trình hàn được thực hiện bằng máy hàn tự động, đảm bảo độ chính xác và độ bền của sản phẩm.
  4. Sơn phủ: Sau khi hoàn thiện quá trình hàn, khung xà gồ được sơn phủ để bảo vệ khỏi sự oxy hóa và ăn mòn. Tôn Thép Sáng Chinh sử dụng công nghệ sơn phủ tĩnh điện, đảm bảo độ bền và độ bóng của sản phẩm.
  5. Đóng gói và vận chuyển: Sau khi hoàn thiện quá trình sản xuất, xà gồ được đóng gói và vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của khách hàng.

Với quy trình sản xuất hiện đại và chất lượng vật liệu đảm bảo, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp xà gồ chất lượng cao và đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.

Xà gồ có thể được phân loại theo nhiều cách khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật.

Tuy nhiên, phân loại chính của xà gồ bao gồm:

  1. Xà gồ C: là loại xà gồ có hình dạng giống chữ “C”, có độ cứng cao và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng, đặc biệt là trong lắp đặt các khung sườn, giằng cột, vách ngăn, cầu thang và các công trình công nghiệp.
  2. Xà gồ Z: là loại xà gồ có hình dạng giống chữ “Z”, có độ cứng thấp hơn so với xà gồ C nhưng lại có khả năng chịu tải tốt hơn trong trường hợp tải trọng phân tán và được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng nhà dân dụng, nhà xưởng, hầm chui, cầu đường, với tầng ưu việt cao hơn xà gồ C khi lắp đặt vì nó tăng độ linh hoạt trong việc lắp ráp khung kết cấu.
  3. Xà gồ đen: là loại xà gồ chưa được mạ kẽm và có độ bền và tuổi thọ thấp hơn so với các loại xà gồ khác. Loại này thường được sử dụng trong các công trình tạm, các công trình xây dựng thấp tầng hoặc trong các khu vực có môi trường độ ẩm cao.
  4. Xà gồ mạ kẽm: là loại xà gồ đã được mạ kẽm bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn, tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Loại này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà cao tầng, công trình cầu đường, khu chế xuất và các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  5. Xà gồ cuộn là loại xà gồ được cuộn tròn, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng có tính di động cao như cầu cảng, nhà máy xây dựng trên không, tàu thuyền, vv. Với thiết kế cuộn tròn, xà gồ cuộn giúp cho việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng hơn. Ngoài ra, xà gồ cuộn cũng có ưu điểm về tính chịu tải và độ bền cao.Xà gồ cuộn được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau, phổ biến nhất là thép carbon và thép hợp kim. Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, các loại thép này có độ dày và chiều dài khác nhau. Ngoài ra, xà gồ cuộn cũng có thể được sản xuất theo kích thước và yêu cầu của khách hàng.Việc lựa chọn xà gồ cuộn phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng. Các yếu tố cần quan tâm khi lựa chọn xà gồ cuộn bao gồm: kích thước và độ dày của xà gồ, chất lượng vật liệu sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng, giá cả và thời gian giao hàng.Công ty Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các loại xà gồ cuộn chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và giá cả cạnh tranh trên thị trường. Nếu quý khách hàng đang cần tìm kiếm nhà cung cấp uy tín, chất lượng xà gồ cuộn, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Công ty cũng thường xuyên cập nhật báo giá sắt thép xây dựng để quý khách tện tham khảo.Video lắp đặt xà gồ C tại công trìnhHình ảnh thực tế lắp đặt xà gồ tại công trình

Hình ảnh lắp đặt xà gồ tại công trình Hình ảnh 1 lắp đặt xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

bang bao gia xa go

Hình ảnh 2 lắp đặt xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

 Hình ảnh 3 xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

bang bao gia xa go

 Hình ảnh 4 xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

 Hình ảnh 6 xà gồ tại kho hàng – Hình ảnh có bản quyền

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép.

Sáng Chinh cập nhật các bảng báo giá theo giá thị trường hằng ngày

  • Bảng báo giá thép hình: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép hình được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép hình.
  • Bảng báo giá thép hộp: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép hộp được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép hộp.
  • Bảng báo giá thép ống: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép ống được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép ống.
  • Bảng báo giá thép tấm: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép tấm được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép tấm.
  • Bảng báo giá thép cuộn: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép cuộn được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép cuộn.
  • Bảng báo gía tôn lợp: Là một bảng thông tin về giá cả các loại tôn lợp được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối tôn trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại tôn lợp.
  • Bảng báo giá xà gồ: Đây là bảng báo giá của các loại xà gồ được cung cấp bởi các nhà sản xuất và các đơn vị phân phối xà gồ trên thị trường. Bảng báo giá này thường bao gồm các thông tin về kích thước, độ dày, chất liệu, màu sắc và giá bán của từng loại xà gồ.
  • Bảng báo giá sắt thép xây dựng: Đây là bảng báo giá của các loại sắt thép được sử dụng trong ngành xây dựng, bao gồm các loại sắt thép hình, sắt thép cuộn, sắt thép ống, sắt thép tấm, sắt thép lưới, và các loại phụ kiện sắt thép khác. Bảng báo giá này thường cập nhật thường xuyên để phản ánh sự thay đổi của giá cả trên thị trường.

Việc sử dụng các bảng báo giá này giúp cho khách hàng có thể so sánh giá cả và chất lượng sản phẩm của các nhà cung cấp khác nhau, từ đó có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Tuy nhiên, việc lựa chọn nhà cung cấp không chỉ dựa trên giá cả mà còn cần quan tâm đến uy tín, chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi của nhà cung cấp đó.

Cẩu hỏi và trả lời. Khách hàng hỏi Sáng Chinh trả lời về chủ đề xà gồ:

⭐★彡★ Xà gồ có ứng dụng gì trong các công trình xây dựng?

⭐⭐⭐⭐⭐Trong xây dựng các công trình kiến trúc thì để giúp cho phần mái của của công trình bền vững & tồn tại lâu dài rất quan trọng. Để làm được điều này thì cần phải phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố & trong đó thì không thể không kể đến các thanh xà gỗ giúp nâng đỡ mái công trình.

❓❓❓ Khách hàng: Xin chào Sáng Chinh, tôi đang quan tâm đến việc sử dụng xà gồ trong xây dựng nhà. Tôi muốn hỏi bạn về những điều cần lưu ý khi sử dụng xà gồ trong xây dựng và những ưu điểm của nó so với các vật liệu khác?

👉👉👉 Sáng Chinh: Xin chào quý khách hàng, xà gồ là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như là một loại thanh thép dẹt và chịu lực tốt.

Trong quá trình sử dụng xà gồ, quý khách cần lưu ý một số điều sau đây:

  1. Lựa chọn chất lượng xà gồ: Quý khách nên chọn những loại xà gồ có chất lượng tốt và đảm bảo tiêu chuẩn về kích thước, độ dày và khả năng chịu lực. Quý khách cũng nên chú ý đến nguồn gốc sản xuất của xà gồ để đảm bảo tính an toàn cho công trình.
  2. Lắp đặt và cố định xà gồ: Quý khách nên lắp đặt và cố định xà gồ một cách chắc chắn và đúng kỹ thuật để đảm bảo tính an toàn và chịu lực tốt cho công trình.
  3. Bảo dưỡng và sửa chữa xà gồ: Quý khách cần bảo dưỡng và sửa chữa xà gồ định kỳ để đảm bảo tính bền vững và an toàn cho công trình.

Những ưu điểm của xà gồ so với các vật liệu khác bao gồm:

  1. Chịu lực tốt: Xà gồ có khả năng chịu lực tốt và có độ bền cao.
  2. Dễ sử dụng và lắp đặt: Xà gồ có khối lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giúp giảm chi phí và thời gian thi công.
  3. Tiết kiệm chi phí: Giá thành của xà gồ thấp hơn so với nhiều vật liệu xây dựng khác.
  4. Đa dạng kích thước: Xà gồ có nhiều kích thước khác nhau phù hợp với các công trình xây dựng khác nhau.

❓❓❓ Khách hàng: Tôi cũng muốn hỏi Sáng Chinh về cách tính và lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp cho công trình xây dựng.

👉👉👉Sáng Chinh: Để tính và lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp cho công trình xây dựng, quý khách nên lưu ý đến các yếu tố sau:

  1. Tải trọng: Kích thước của xà gồ phải đảm bảo độ chịu lực đủ để chịu được tải trọng của công trình xây dựng. Việc tính toán tải trọng có thể tham khảo theo các tiêu chuẩn quy định hoặc được thực hiện bởi kỹ sư thiết kế.
  2. Khoảng cách giữa các xà gồ: Khoảng cách giữa các xà gồ cũng ảnh hưởng đến kích thước của chúng. Nếu khoảng cách giữa các xà gồ nhỏ, thì cần sử dụng xà gồ có kích thước lớn hơn để đảm bảo độ chịu lực.
  3. Chiều dài của xà gồ: Chiều dài của xà gồ cũng ảnh hưởng đến kích thước của chúng. Nếu xà gồ có chiều dài lớn, thì cần sử dụng xà gồ có kích thước lớn hơn để đảm bảo độ chịu lực.
  4. Độ dày của xà gồ: Độ dày của xà gồ cũng là yếu tố quan trọng khi tính toán kích thước của chúng. Xà gồ có độ dày lớn hơn sẽ có khả năng chịu lực tốt hơn.

Tùy thuộc vào các yếu tố trên, quý khách có thể lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp cho công trình của mình. Thông thường, kích thước của xà gồ được chọn từ các tiêu chuẩn quy định, nhưng cũng có thể được tính toán và lựa chọn theo yêu cầu của công trình.

Xà gồ

⭐★彡★ Xà gồ bao gồm các loại nào?

⭐⭐⭐⭐⭐ Xét về cấu tạo, xà gồ gồm 2 loại chủ yếu gồm xà gồ gỗ và xà gồ thép. Trong đó, xà gồ gỗ được xem như loại rất phổ biến trong kiến trúc xây dựng cổ, những ngôi nhà cấp 4 theo phong cách cũ. Hiện nay, xà gồ gỗ cũng được ứng dụng khá nhiều trong xây dựng, đặc biệt với những ngôi nhà cấp 4 tại các vùng nông thôn. Còn đối với xà gồ thép, loại này khá phổ biến hiện nay & được ứng dụng rộng rãi.

Xà gồ

bang bao gia xa go

bang bao gia xa go

bang bao gia xa go

Ngoài ra, Công ty TNHH Thép Sáng Chinh con cung cấp các sản phẩm sau đây:

Công ty TNHH Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp sản phẩm thép hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, tôn và xà gồ đa dạng về kích thước và chất lượng.

Thép hình là sản phẩm thép được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến, có độ bền cao, độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng. Thép hình được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, tàu thuyền, ô tô, đóng tàu và nhiều ứng dụng khác.

Thép hộp là loại thép có dạng hình hộp, được sản xuất bằng cách cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được cắt theo chiều dài cần thiết. Thép hộp được sử dụng trong các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô và nhiều ứng dụng khác.

Thép ống là sản phẩm thép được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến, có độ bền cao, độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng. Thép ống được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô, đường ống dẫn nước và nhiều ứng dụng khác.

Thép tấm là sản phẩm thép được cán nóng hoặc cán nguội, có độ bền cao, độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng. Thép tấm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô và nhiều ứng dụng khác.

Tôn là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, chủ yếu được sử dụng để làm mái tôn, vách tôn và các kết cấu khung nhà xưởng. Tôn có nhiều loại, đa dạng về kích thước và chất lượng để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình.

Xà gồ là loại thép được sử dụng trong xây dựng các công trình như cầu, tầng hầm, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng và các công trình khác. Xà gồ được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu, giúp tăng độ cứng và chịu lực của các công trình xây dựng.

Công ty TNHH thép Sáng Chinh cũng cam kết cung cấp các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao, đảm bảo thời gian giao hàng nhanh chóng và đáp ứng các yêu cầu của khách hàng với giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Sản phẩm xà gồ C: Xà Gồ C – Đa Dạng Mẫu Mã Chủng Loại năm 2024

Sản phẩm xà gồ Z: Xà Gồ Z – Uy Tín Chính Hãng năm 2024

Kết luận xà gồ C,Z đen, mạ kẽm

Tóm lại, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm là hai loại xà gồ phổ biến nhất được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng hiện nay. Với tính năng chịu lực và chống gió vượt trội, xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc tạo khung kết cấu cho các công trình xây dựng như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường và các công trình công nghiệp khác. Việc lựa chọn loại xà gồ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình là rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn và độ bền của công trình xây dựng trong thời gian dài.

Video xà gồ C do Tôn Thép Sáng Chinh tự sản xuất – 0909936937

Video xà gồ Z đen được sản xuất bới Tôn Thép Sáng Chinh – 0909 936 937

✅✅✅Câu hỏi về xà gồ

  1. Xà Gồ là gì?
    • Xà Gồ là một thành phần quan trọng trong các công trình xây dựng, thường được sử dụng để tạo nên kết cấu khung của các công trình như nhà xưởng, nhà ở, và cầu đường.
  2. Tính năng nổi bật của Xà Gồ là gì?
    • Xà Gồ thường được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực, và khả năng chống cháy.
  3. Có những loại và kích thước Xà Gồ nào?
    • Xà Gồ có nhiều loại và kích thước khác nhau để phù hợp với nhu cầu và quy mô của các dự án.
  4. Bảng báo giá Xà Gồ thường cập nhật như thế nào?
    • Bảng báo giá thường được cập nhật định kỳ tùy thuộc vào thị trường và biến động giá nguyên liệu.
  5. Làm thế nào để chọn loại Xà Gồ phù hợp với nhu cầu xây dựng của tôi?
    • Việc chọn loại Xà Gồ phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể, thiết kế và khả năng tài chính của dự án.
  6. Xà Gồ có khả năng chống cháy không?
    • Một số loại Xà Gồ được thiết kế với khả năng chống cháy để đảm bảo an toàn trong trường hợp hỏa hoạn.
  7. Làm thế nào để đọc và hiểu bảng báo giá Xà Gồ?
    • Bảng báo giá thường bao gồm thông tin về loại Xà Gồ, kích thước, và giá cả chi tiết.
  8. Xà Gồ có thể sử dụng trong những công trình xây dựng nào?
    • Xà Gồ thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, nhà ở, công trình dân dụng và công trình giao thông như cầu đường.
  9. Có những ưu điểm nổi bật khi sử dụng Xà Gồ không?
    • Ưu điểm bao gồm độ bền, khả năng chịu lực tốt, và khả năng chống mối mọt.
  10. Có những loại Xà Gồ được sử dụng phổ biến không?
    • Xà Gồ có thể được chia thành các loại như Xà Gồ vuông, Xà Gồ chữ U, và Xà Gồ chữ Z, tùy thuộc vào cấu trúc cần thiết.
  11. Xà Gồ có thể tái chế được không?
    • Mặc dù có một số tiến triển trong việc tái chế kim loại, tuy nhiên, Xà Gồ tái chế không phổ biến như các loại vật liệu khác.
  12. Làm thế nào để bảo quản và bảo dưỡng Xà Gồ?
    • Bảo quản và bảo dưỡng Xà Gồ thường bao gồm việc ngăn chặn ẩm, chống mối mọt, và bảo quản tránh tiếp xúc với các chất corrosive.
  13. Có những quy định an toàn nào liên quan đến sử dụng Xà Gồ không?
    • Sử dụng Xà Gồ thường phải tuân thủ các quy định an toàn trong ngành xây dựng và kỹ thuật cơ điện.
  14. Làm thế nào để đảm bảo chất lượng của Xà Gồ?
    • Hãy chọn mua Xà Gồ từ các nhà sản xuất uy tín, có chứng nhận chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.
  15. Có những dịch vụ hỗ trợ kèm theo khi mua Xà Gồ không?
    • Một số nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp có thể cung cấp dịch vụ giao hàng, tư vấn kỹ thuật, và hỗ trợ khách hàng sau bán hàng.
  16. Xà Gồ có ổn định giá không?
    • Giá Xà Gồ có thể biến động tùy thuộc vào thị trường, giá nguyên liệu và chi phí sản xuất.
  17. Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá Xà Gồ?
    • Giá Xà Gồ thường bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu kim loại, chi phí sản xuất, và điều kiện thị trường.
  18. Làm thế nào để lựa chọn kích thước Xà Gồ phù hợp với dự án của tôi?
    • Lựa chọn kích thước Xà Gồ phụ thuộc vào nhu cầu lực tải và kích thước của công trình xây dựng.
  19. Có những tiêu chuẩn nào xác định chất lượng của Xà Gồ không?
    • Các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, và EN thường được sử dụng để đánh giá chất lượng của Xà Gồ.
  20. Làm thế nào để liên hệ và đặt hàng Xà Gồ?
    • Bạn có thể liên hệ trực tiếp với các nhà sản xuất Xà Gồ hoặc qua các đại lý để yêu cầu báo giá hoặc đặt hàng.

5/5 - (1 bình chọn)

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Ban biên tập: Tôn Thép Sáng Chinh