Xà gồ – Báo Giá Xà Gồ C – Z, Đen, Mạ Kẽm

Xà gồ (hay còn gọi là xà đơn) là một trong những thành phần không thể thiếu trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Xà gồ được sử dụng để làm cột, làm dầm, tường chắn gió, tường chống lở đất, cầu treo, v.v… Nó được sản xuất từ các loại vật liệu khác nhau như thép, gỗ, bê tông, nhựa và nhiều vật liệu khác. Tuy nhiên, trong bài viết này chúng ta sẽ tập trung vào xà gồ thép – một loại xà gồ được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng. Xà gồ thép có nhiều đặc tính tốt như tính chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công, đảm bảo an toàn cho các công trình xây dựng.Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi vào tìm hiểu về cấu tạo, tính năng và ứng dụng của xà gồ trong xây dựng.

“Một nền tảng vững chắc cho mọi công trình xây dựng – Xà gồ Sáng Chinh”

Video gia công sản xuất xà gồ C mạ kẽm tại Tôn thép Sáng Chinh

Mở bài xà gồ C,Z đen, mạ kẽm Sáng Chinh

Xà gồ là một phần không thể thiếu trong cấu trúc xây dựng của các công trình cao tầng, nhà xưởng, cầu đường, hay các công trình công nghiệp khác. Hiện nay, xà gồ được sản xuất và phân loại theo nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Trong đó, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm là hai loại phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.

Xà gồ C,Z đen và mạ kẽm có cấu tạo tương tự nhau, với các thanh thép được uốn cong thành hình chữ C hoặc Z. Tuy nhiên, xà gồ mạ kẽm sẽ được tráng một lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng độ bền và chống ăn mòn, phù hợp với các môi trường ẩm ướt hoặc nhiều bụi bẩn.

Với tính năng chịu lực và chống gió vượt trội, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường, hay các công trình công nghiệp khác. Ngoài ra, xà gồ còn có thể được sử dụng để tạo khung kết cấu cho các hệ thống dẫn điện, điều hòa không khí và nước.

Trên thị trường hiện nay, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và thiết kế của từng công trình.

Bảng báo giá xà gồ C file chữ

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách hàng bảng báo giá xà gồ C mới nhất, bao gồm các thông tin về giá cả và quy cách của sản phẩm. Bảng báo giá này sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về giá cả của sản phẩm và giúp quý khách hàng lựa chọn xà gồ C phù hợp với nhu cầu của mình.

Mời quý khách hàng cùng tham khảo bài viết để tìm hiểu thêm về bảng báo giá xà gồ C và các thông tin liên quan.

BAREM THÉP XÀ GỒ C
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Thép C40x801.982.202.262.552.833.113.403.70
Thép C50x1002.422.602.833.203.543.894.404.60
Thép C50x1202.652.823.013.403.774.154.524.90
Thép C50x1252.702.903.083.503.854.244.625.00
Thép C50x1502.983.203.393.904.244.705.105.51
Thép C65x1503.303.603.774.244.725.205.706.20
Thép C50X2003.523.804.024.525.105.536.036.54
Thép C65x2003.854.204.405.004.506.106.605.15
Xà gồ C250x504.104.404.705.305.866.457.107.62
Xà gồ C250x654.454.805.105.726.406.707.638.30
Xà gồ C300x504.705.105.406.106.727.508.108.80
Xà gồ C300x655.105.505.906.607.308.108.809.50
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
Năm 2023
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Xà gồ C80x40100 38,610 42,900 44,070 49,725 55,185 60,645 66,300 72,150 - - - -
Xà gồ C100x50100 47,190 50,700 55,107 62,400 69,030 75,855 85,800 89,700 - - - -
Xà gồ C120x50100 51,675 54,990 58,773 66,300 73,515 80,925 88,140 95,550 - - - -
Xà gồ C125x50168 52,650 56,550 60,002 68,250 75,075 82,680 90,090 97,500 - - - -
Xà gồ C150x50168 58,110 62,400 66,125 76,050 82,680 91,650 99,450 107,445 - - - -
Xà gồ C150x65168 64,350 70,200 73,476 82,680 92,040 101,400 111,150 120,900 - - - -
Xà gồ C200x50168 68,640 74,100 78,371 88,140 99,450 107,835 117,585 127,530 - - - -
Xà gồ C200x65113 75,075 81,900 85,722 97,500 87,750 118,950 128,700 100,425 - - - -
Xà gồ C250x50 79,950 85,800 91,650 103,350 114,270 125,775 138,450 148,590 - - - -
Xà gồ C250x65 86,775 93,600 99,450 111,540 124,800 130,650 148,785 161,850 - - - -
Xà gồ C300x50 91,650 99,450 105,300 118,950 131,040 146,250 157,950 171,600 - - - -
Xà gồ C300x65 99,450 107,250 115,050 128,700 142,350 157,950 171,600 185,250 - - - -
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
Năm 2023
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Xà gồ C80x40100 49,500 55,000 56,500 63,750 70,750 77,750 85,000 92,500 - - - -
Xà gồ C100x50100 60,500 65,000 70,650 80,000 88,500 97,250 110,000 115,000 - - - -
Xà gồ C120x50100 66,250 70,500 75,350 85,000 94,250 103,750 113,000 122,500 - - - -
Xà gồ C125x50168 67,500 72,500 76,925 87,500 96,250 106,000 115,500 125,000 - - - -
Xà gồ C150x50168 74,500 80,000 84,775 97,500 106,000 117,500 127,500 137,750 - - - -
Xà gồ C150x65168 82,500 90,000 94,200 106,000 118,000 130,000 142,500 155,000 - - - -
Xà gồ C200x50168 88,000 95,000 100,475 113,000 127,500 138,250 150,750 163,500 - - - -
Xà gồ C200x65113 96,250 105,000 109,900 125,000 112,500 152,500 165,000 128,750 - - - -
Xà gồ C250x50 102,500 110,000 117,500 132,500 146,500 161,250 177,500 190,500 - - - -
Xà gồ C250x65 111,250 120,000 127,500 143,000 160,000 167,500 190,750 207,500 - - - -
Xà gồ C300x50 117,500 127,500 135,000 152,500 168,000 187,500 202,500 220,000 - - - -
Xà gồ C300x65 127,500 137,500 147,500 165,000 182,500 202,500 220,000 237,500 - - - -
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
Năm 2023
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Xà gồ C80x40100 34,650 38,500 39,550 44,625 49,525 54,425 59,500 64,750 - - - -
Xà gồ C100x50100 42,350 45,500 49,455 56,000 61,950 68,075 77,000 80,500 - - - -
Xà gồ C120x50100 46,375 49,350 52,745 59,500 65,975 72,625 79,100 85,750 - - - -
Xà gồ C125x50168 47,250 50,750 53,848 61,250 67,375 74,200 80,850 87,500 - - - -
Xà gồ C150x50168 52,150 56,000 59,343 68,250 74,200 82,250 89,250 96,425 - - - -
Xà gồ C150x65168 57,750 63,000 65,940 74,200 82,600 91,000 99,750 108,500 - - - -
Xà gồ C200x50168 61,600 66,500 70,333 79,100 89,250 96,775 105,525 114,450 - - - -
Xà gồ C200x65113 67,375 73,500 76,930 87,500 78,750 106,750 115,500 90,125 - - - -
Xà gồ C250x50 71,750 77,000 82,250 92,750 102,550 112,875 124,250 133,350 - - - -
Xà gồ C250x65 77,875 84,000 89,250 100,100 112,000 117,250 133,525 145,250 - - - -
Xà gồ C300x50 82,250 89,250 94,500 106,750 117,600 131,250 141,750 154,000 - - - -
Xà gồ C300x65 89,250 96,250 103,250 115,500 127,750 141,750 154,000 166,250 - - - -
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng báo giá xà gồ Z file chữ

Xà gồ Z là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, kho bãi, nhà tiền chế, cầu đường, và nhiều công trình khác. Xà gồ Z có đặc tính cơ học tốt, độ bền cao, và dễ dàng gia công và lắp đặt.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách hàng bảng báo giá xà gồ Z mới nhất, bao gồm các thông tin về giá cả và quy cách của sản phẩm.

Bảng báo giá này sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về giá cả của sản phẩm và giúp quý khách hàng lựa chọn xà gồ Z phù hợp với nhu cầu của mình.

Mời quý khách hàng cùng tham khảo bài viết để tìm hiểu thêm về bảng báo giá xà gồ Z và các thông tin liên quan.

BAREM THÉP XÀ GỒ Z
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
1.51.61.822.22.32.42.5
Z150x50x56x203.413.644.084.524.965.185.45.61
Z150x62x68x203.73.944.424.95.375.615.856.08
Z180x50x56x203.774.014.54.995.485.725.966.2
Z180x62x68x205.054.324.845.375.896.156.416.67
Z200x62x68x204.294.575.135.686.246.516.797.07
Z200x72x78x204.524.825.4166.586.887.177.46
Z250x62x68x204.875.195.836.477.17.427.738.05
Z250x72x78x205.115.456.126.787.457.788.118.44
Z300x62x68x205.465.826.547.257.968.328.679.03
Z300x50x56x205.76.076.827.578.318.689.059.42
BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM
năm 2023

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.51.61.822.22.32.42.5
Z150x50x56x20100 66,495 70,980 79,560 88,140 96,720 101,010 105,300 109,395
Z150x62x68x20100 72,150 76,830 86,190 95,550 104,715 109,395 114,075 118,560
Z180x50x56x20100 73,515 78,195 87,750 97,305 106,860 111,540 116,220 120,900
Z180x62x68x20168 98,475 84,240 94,380 104,715 114,855 119,925 124,995 130,065
Z200x62x68x20168 83,655 89,115 100,035 110,760 121,680 126,945 132,405 137,865
Z200x72x78x20168 88,140 93,990 105,495 117,000 128,310 134,160 139,815 145,470
Z250x62x68x20168 94,965 101,205 113,685 126,165 138,450 144,690 150,735 156,975
Z250x72x78x20113 99,645 106,275 119,340 132,210 145,275 151,710 158,145 164,580
Z300x62x68x20113 106,470 113,490 127,530 141,375 155,220 162,240 169,065 176,085
Z300x50x56x20113 111,150 118,365 132,990 147,615 162,045 169,260 176,475 183,690
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG
năm 2023

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.51.61.822.22.32.42.5
Z150x50x56x20100 85,250 91,000 102,000 113,000 124,000 129,500 135,000 140,250
Z150x62x68x20100 92,500 98,500 110,500 122,500 134,250 140,250 146,250 152,000
Z180x50x56x20100 94,250 100,250 112,500 124,750 137,000 143,000 149,000 155,000
Z180x62x68x20168 126,250 108,000 121,000 134,250 147,250 153,750 160,250 166,750
Z200x62x68x20168 107,250 114,250 128,250 142,000 156,000 162,750 169,750 176,750
Z200x72x78x20168 113,000 120,500 135,250 150,000 164,500 172,000 179,250 186,500
Z250x62x68x20168 121,750 129,750 145,750 161,750 177,500 185,500 193,250 201,250
Z250x72x78x20113 127,750 136,250 153,000 169,500 186,250 194,500 202,750 211,000
Z300x62x68x20113 136,500 145,500 163,500 181,250 199,000 208,000 216,750 225,750
Z300x50x56x20113 142,500 151,750 170,500 189,250 207,750 217,000 226,250 235,500
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN
năm 2023

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.51.61.822.22.32.42.5
Z150x50x56x20100 59,675 63,700 71,400 79,100 86,800 90,650 94,500 98,175
Z150x62x68x20100 64,750 68,950 77,350 85,750 93,975 98,175 102,375 106,400
Z180x50x56x20100 65,975 70,175 78,750 87,325 95,900 100,100 104,300 108,500
Z180x62x68x20168 88,375 75,600 84,700 93,975 103,075 107,625 112,175 116,725
Z200x62x68x20168 75,075 79,975 89,775 99,400 109,200 113,925 118,825 123,725
Z200x72x78x20168 79,100 84,350 94,675 105,000 115,150 120,400 125,475 130,550
Z250x62x68x20168 85,225 90,825 102,025 113,225 124,250 129,850 135,275 140,875
Z250x72x78x20113 89,425 95,375 107,100 118,650 130,375 136,150 141,925 147,700
Z300x62x68x20113 95,550 101,850 114,450 126,875 139,300 145,600 151,725 158,025
Z300x50x56x20113 99,750 106,225 119,350 132,475 145,425 151,900 158,375 164,850
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

Xà gồ là gì ?

Xà gồ là một thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, thường có dạng máng rãnh hoặc hình W, có vai trò chịu tải của toàn bộ tầng mái, vật liệu phủ như tôn, ngói … Để chịu được sức nặng này, xà gồ phải được kết hợp hỗ trợ bởi các vì kèo gốc, các bức tường xây dựng, các dầm thép … Nếu xét về cấu tạo thì xà gồ gồm 2 loại: xà gồ gỗ và xà gồ thép. Xà gồ gỗ thường dùng trong kiến trúc xây dựng ngày xưa, tuy nhiên dễ bị cháy, khả năng chống mối mọt, mục thấp nên dần dần đã được thay thế bằng xà gồ thép – loại xà gồ được sử dụng phổ biến và rộng rãi ngày nay.

Xà gồ Sáng Chinh được vinh danh 1 trong những doanh nghiệp sản phẩm đạt doanh nghiệp thương hiệu quốc gia năm 2022

Vinh Danh Thương Hiệu - Xà Gồ - Giá Xà Gồ - Bảng Báo Giá Xà Gồ Hôm Nay

 Bảng báo giá xà gồ C, Z mới nhất【05/2023】tại Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi hiện tại là trung tâm phân phối tôn thép, xà gồ thép có uy tin trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lẩn cận. Qúy khách sẽ được đáp ứng những nhu cầu của mình khi liên hệ qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Xà gồ Sáng Chinh chuyên cung cấp xà gồ c,z,đen,mạ kẽm chính hãng, nhà sản xuất và phân phối xà gồ toàn quốc

Xà gồ Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các loại xà gồ chính hãng với đầy đủ các loại cỡ và độ dày khác nhau như xà gồ C, Z, U, L, đen, mạ kẽm… Xà gồ được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ chính xác trong kích thước. Sản phẩm của chúng tôi được phân phối rộng rãi trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng từ nhỏ đến lớn. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ gia công xà gồ như cắt, khoan lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu của khách hàng.

Tất cả những câu hỏi này sẽ được trả lời cụ thể ở bài viết này!

Đặc điểm nổi bật xà gồ Sáng Chinh

✅ Xà gồ các loại tại Sáng Chinh⭐Kho xà gồ uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Xà gồ chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại xà gồ

>>> Đại lý bán xà gồ thép giá rẻ

>>> Xà gồ nhôm chính hãng giá rẻ

>>> Xà gồ Inox chính hãng giá rẻ

Mời quý khách download bảng báo giá thép mạ kẽm các loại. Chi tiết tham khảo:

Nút Download Tôn Thép Sáng Chinh

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu cho quý khách hàng về báo giá xà gồ xây dựng mới nhất

Xà gồ được xem như vật liệu xây dựng thay thế cho sắt thép, tiết kiệm chi phí mua vật tư nhưng vẫn giữa được chất lượng công trình tốt nhất.

Xà gồ ra đời trong các hoạt động phá dỡ công trình, nhà ở, nhà xưởng,…

Bảng báo giá xà gồ được công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp, sẽ giúp cho quý khách hàng có cái nhìn về giá cả cận cảnh hơn. Chúng tôi phân phối lớn & uy tín tại Miền Nam.

Bảng báo giá xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi lời chào & lời chúc tốt đẹp nhất.

Báo giá xà gồ các loại thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Bảng báo giá xà gồ cập nhật của Tôn Thép Sáng Chinh

Bang Bao Gia Xa Go

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY

Liên hệ mua xà gồ các loại

Bang Bao Gia Xa Go C 1

Tham khảo chi tiết hơn: Báo giá xà gồ C

Bang Bao Gia Xa Go

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM

Hotline  : 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bang Bao Gia Xa Go

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy theo thị trường và tình trạng nguồn cung và nhu cầu của khách hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận báo giá chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937 hoặc truy cập website: www.tonthepsangchinh.vn của chúng tôi tại địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho quý khách hàng trong quá trình chọn lựa và mua sắm sản phẩm xà gồ chất lượng và uy tín.

Đặc điểm của xà gồ C & xà gồ Z

Xà gồ C và xà gồ Z là hai loại xà gồ được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng.

Cả hai loại xà gồ này đều có những đặc điểm riêng biệt.

Xà gồ C thường có dạng chữ C, được làm từ thép rắn hoặc thép hình chữ C, và được sử dụng để làm kết cấu trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, kho hàng, tòa nhà và các công trình dân dụng khác. Với thiết kế chữ C, xà gồ C có độ bền cao và có thể chịu được tải trọng lớn. Nó cũng dễ dàng trong việc lắp đặt và kết hợp với các phụ kiện như ốc vít, đai ốc và bản lề.

Trong khi đó, xà gồ Z có dạng chữ Z và được làm từ thép rắn hoặc thép hình chữ Z. Nó có khả năng chịu được tải trọng lớn hơn so với xà gồ C và thường được sử dụng trong các công trình lớn như cầu, tòa nhà cao tầng, nhà máy, xí nghiệp, và các công trình công nghiệp khác. Xà gồ Z cũng được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời, nhờ khả năng chống thời tiết và chống ăn mòn của nó.

Tóm lại, cả xà gồ C và xà gồ Z đều có tính năng ưu việt của mình và được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng. Công ty chúng tôi cung cấp cả hai loại xà gồ này, đảm bảo chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh để phục vụ nhu cầu của khách hàng.

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh – Địa chỉ mua xà gồ xây dựng cho mọi công trình hàng đầu hiện nay

Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi đáp ứng tận tình nhất. Kho rộng rãi nên vật liệu xây dựng luôn có sẵn, chúng tôi vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm theo ý muốn của khách hàng.

Mở rộng hoạt động tại TPHCM & các tỉnh lân cận khác. Làm việc cả tuần, bao gồm ngày nghỉ, tết, nên cứ liên hệ cho chúng tôi khi khách hàng có nhu cầu về dịch vụ. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời.

Cùng với sự phát triển & hợp tác với các công ty sản xuất vật liệu xây dựng uy tín. Công ty chúng tôi đang phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường.

Nội dung liên quan : Bảng báo giá thép ống

Khách hàng chú ý khi mua xà gồ xây dựng

Khi mua xà gồ xây dựng, khách hàng cần lưu ý một số điểm sau đây để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng và giá cả hợp lý:

  1. Kiểm tra chất lượng: Khách hàng nên kiểm tra kỹ chất lượng của sản phẩm trước khi mua bằng cách xem xét kích thước, độ dày, độ bền của xà gồ. Nên chọn những sản phẩm có độ dày và độ bền cao, tránh những sản phẩm kém chất lượng.

  2. Xem xét xuất xứ: Khách hàng nên chọn mua xà gồ có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất bởi những nhà cung cấp uy tín và có tiếng tăm trên thị trường.

  3. Tham khảo báo giá: Khách hàng nên tham khảo báo giá của nhiều nhà cung cấp để so sánh giá cả và chất lượng sản phẩm. Đừng chọn sản phẩm quá rẻ, vì có thể đó là sản phẩm kém chất lượng.

  4. Kiểm tra tình trạng bảo quản: Khách hàng nên kiểm tra xem sản phẩm có bị trầy xước, rỉ sét hay không. Nếu có, hãy yêu cầu nhà cung cấp thay thế sản phẩm mới.

  5. Yêu cầu giấy chứng nhận: Khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy chứng nhận về chất lượng của sản phẩm để đảm bảo sản phẩm được sản xuất và nhập khẩu hợp pháp.

  6. Dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng: Khách hàng nên tìm hiểu xem nhà cung cấp có dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng tốt hay không, bao gồm đổi trả hàng hóa, bảo hành, sửa chữa, tư vấn kỹ thuật… để đảm bảo quyền lợi của mình.

Với những lưu ý trên, khách hàng sẽ có thể mua được sản phẩm xà gồ xây dựng chất lượng và giá cả hợp lý.

Khái niệm & phân loại xà gồ

Xà gồ là vật liệu quan trọng trong xây dựng nhà cửa và các công trình công nghiệp. Xà gồ được sử dụng để tạo ra các khung xương cứng cáp, hỗ trợ cho các kết cấu khác, chịu lực tốt và giúp tăng tính ổn định của công trình.

Dưới đây là một số ưu điểm của xà gồ:

  1. Độ bền cao: Xà gồ được sản xuất từ thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ cứng vượt trội. Chúng có khả năng chịu tải trọng lớn, giúp tăng độ an toàn và độ bền cho công trình.

  2. Dễ dàng lắp đặt: Xà gồ được sản xuất với kích thước và độ chính xác chuẩn, giúp cho việc lắp đặt trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn. Điều này giúp giảm thời gian và chi phí thi công, cũng như giảm rủi ro và sai sót trong quá trình lắp đặt.

  3. Tiết kiệm chi phí: Xà gồ có giá thành khá rẻ, đây là vật liệu cơ bản trong xây dựng nên rất dễ tìm mua trên thị trường. Việc sử dụng xà gồ trong các công trình xây dựng có thể giúp giảm chi phí xây dựng một cách đáng kể.

  4. Đa dạng về kích thước và hình dạng: Xà gồ có thể được sản xuất với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, phù hợp với nhiều loại công trình xây dựng khác nhau. Chúng có thể được uốn cong, cắt theo chiều dài và đóng gói thành các thanh xà gồ có kích thước và hình dạng khác nhau để phù hợp với yêu cầu của từng công trình.

  5. Tính thẩm mỹ: Xà gồ cũng được sử dụng như một phần của thiết kế kiến trúc để tạo nên tính thẩm mỹ cho công trình. Với nhiều loại mạ khác nhau, xà gồ có thể được trang trí và bảo vệ khỏi sự ăn mòn và oxi hóa, giúp cho công trình luôn sáng bóng và đẹp mắt.

  1. Khả năng tùy chỉnh linh hoạt: Xà gồ có nhiều loại và kích thước khác nhau, phù hợp với các công trình xây dựng có kiến trúc và kích thước khác nhau. Đồng thời, xà gồ còn có khả năng tùy chỉnh linh hoạt để đáp ứng yêu cầu của từng công trình.

  2. Khả năng chống cháy: Xà gồ được sản xuất từ thép, chịu được nhiệt độ cao, không bị cháy nên có khả năng chống cháy tốt hơn so với nhiều loại vật liệu khác.

  3. Đáp ứng yêu cầu về môi trường: Xà gồ được sản xuất từ thép tái chế, giúp giảm thiểu lượng chất thải và tiết kiệm tài nguyên. Đồng thời, xà gồ còn có khả năng tái sử dụng sau khi sử dụng trong các công trình xây dựng.

Tóm lại, xà gồ là một vật liệu xây dựng rất phổ biến và có nhiều ưu điểm vượt trội như tính linh hoạt, tiết kiệm chi phí, độ bền cao, chống cháy và đáp ứng yêu cầu về môi trường. Tuy nhiên, khách hàng cần lưu ý chọn loại xà gồ phù hợp với công trình cần xây dựng và từ các nhà sản xuất uy tín để đảm bảo chất lượng và an toàn trong quá trình sử dụng.

Các loại xà gồ thường được sản xuất từ thép và có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau để phù hợp với nhiều yêu cầu xây dựng.

Quy trình sản xuất xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh bao gồm các bước sau:

  1. Chuẩn bị vật liệu: Tôn Thép Sáng Chinh sử dụng thép cuộn Pomina POMAX để sản xuất xà gồ. Trước khi bắt đầu sản xuất, nhà máy sẽ chuẩn bị thép cuộn Pomina POMAX với đường kính và quy cách tương ứng với yêu cầu đặt hàng.

  2. Cắt thép: Thép cuộn Pomina POMAX được đưa vào máy cắt thép tự động để cắt thành các thanh thép có độ dài tương ứng với kích thước của xà gồ cần sản xuất.

  3. Hàn thép: Các thanh thép được hàn lại với nhau để tạo thành khung xà gồ. Quá trình hàn được thực hiện bằng máy hàn tự động, đảm bảo độ chính xác và độ bền của sản phẩm.

  4. Sơn phủ: Sau khi hoàn thiện quá trình hàn, khung xà gồ được sơn phủ để bảo vệ khỏi sự oxy hóa và ăn mòn. Tôn Thép Sáng Chinh sử dụng công nghệ sơn phủ tĩnh điện, đảm bảo độ bền và độ bóng của sản phẩm.

  5. Đóng gói và vận chuyển: Sau khi hoàn thiện quá trình sản xuất, xà gồ được đóng gói và vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của khách hàng.

Với quy trình sản xuất hiện đại và chất lượng vật liệu đảm bảo, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp xà gồ chất lượng cao và đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.

Xà gồ có thể được phân loại theo nhiều cách khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật.

Tuy nhiên, phân loại chính của xà gồ bao gồm:

  1. Xà gồ C: là loại xà gồ có hình dạng giống chữ “C”, có độ cứng cao và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng, đặc biệt là trong lắp đặt các khung sườn, giằng cột, vách ngăn, cầu thang và các công trình công nghiệp.

  2. Xà gồ Z: là loại xà gồ có hình dạng giống chữ “Z”, có độ cứng thấp hơn so với xà gồ C nhưng lại có khả năng chịu tải tốt hơn trong trường hợp tải trọng phân tán và được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng nhà dân dụng, nhà xưởng, hầm chui, cầu đường, với tầng ưu việt cao hơn xà gồ C khi lắp đặt vì nó tăng độ linh hoạt trong việc lắp ráp khung kết cấu.

  3. Xà gồ đen: là loại xà gồ chưa được mạ kẽm và có độ bền và tuổi thọ thấp hơn so với các loại xà gồ khác. Loại này thường được sử dụng trong các công trình tạm, các công trình xây dựng thấp tầng hoặc trong các khu vực có môi trường độ ẩm cao.

  4. Xà gồ mạ kẽm: là loại xà gồ đã được mạ kẽm bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn, tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Loại này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà cao tầng, công trình cầu đường, khu chế xuất và các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

  5. Xà gồ cuộn là loại xà gồ được cuộn tròn, thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng có tính di động cao như cầu cảng, nhà máy xây dựng trên không, tàu thuyền, vv. Với thiết kế cuộn tròn, xà gồ cuộn giúp cho việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng hơn. Ngoài ra, xà gồ cuộn cũng có ưu điểm về tính chịu tải và độ bền cao.

    Xà gồ cuộn được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau, phổ biến nhất là thép carbon và thép hợp kim. Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, các loại thép này có độ dày và chiều dài khác nhau. Ngoài ra, xà gồ cuộn cũng có thể được sản xuất theo kích thước và yêu cầu của khách hàng.

    Việc lựa chọn xà gồ cuộn phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng. Các yếu tố cần quan tâm khi lựa chọn xà gồ cuộn bao gồm: kích thước và độ dày của xà gồ, chất lượng vật liệu sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng, giá cả và thời gian giao hàng.

    Công ty Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các loại xà gồ cuộn chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và giá cả cạnh tranh trên thị trường. Nếu quý khách hàng đang cần tìm kiếm nhà cung cấp uy tín, chất lượng xà gồ cuộn, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Xà gồ có ưu điểm gì?

– Khả năng chịu lực & giới hạn cho phép vượt nhịp lớn: Sử dụng thép mạ kẽm để tạo ra xà gồ có cường độ cao. Do đó so với các loại thông thường thì chúng sẽ có trọng lượng nhẹ hơn. Cho phép vượt nhịp nhưng vẫn đảm bảo độ võng vẫn nằm trong giới hạn cho phép.

– Lắp đặt diễn ra nhanh, thời gian tháo lắp nhanh chóng: Việc lắp đặt xà gồ được diễn ra nhanh gọn do xà gồ đã được gia công sẵn tại xưởng. Khi sửa chữa cầu đường, nhà ở,.. thì việc tháo rời cũng sẽ thuận lợi hơn.

– Chi phí bảo trì thấp: Xà gồ được bao bọc lớp kẽm bên ngoài có khả năng chống ô xi hóa, chống ăn mòn vượt trội. Do đó, sản phẩm luôn đảm bảo về mặt thẩm mĩ & tuổi thọ công trình được kéo dài.

– Kích thước đa dạng: Việc thi công công trình ở nhiều địa hình khác nhau đòi hỏi kích thước xà gồ cũng khác nhau.Công ty sản xuất thiết kế về chiều cao, độ dày & tiết diện đa dạng để phù hợp với sự chọn lựa của khách hàng.

Công ty cũng thường xuyên cập nhật báo giá sắt thép xây dựng để quý khách tện tham khảo.Video lắp đặt xà gồ C tại công trìnhHình ảnh thực tế lắp đặt xà gồ tại công trình

Hình Ảnh Lắp Đặt Xà Gồ Tại Công Trình Hình ảnh 1 lắp đặt xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

Bang Bao Gia Xa Go

Hình ảnh 2 lắp đặt xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

San Pham Xa Go Thep Chu C

 Hình ảnh 3 xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

Bang Bao Gia Xa Go

 Hình ảnh 4 xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

Bang Bao Gia Xa Go

 Hình ảnh 5 xà gồ tại công trình – Hình ảnh có bản quyền

Xa Go Thep C Tphcm

 Hình ảnh 6 xà gồ tại kho hàng – Hình ảnh có bản quyền

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép.

Sáng Chinh cập nhật các bảng báo giá theo giá thị trường hằng ngày

  • Bảng báo giá thép hình: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép hình được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép hình.

  • Bảng báo giá thép hộp: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép hộp được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép hộp.

  • Bảng báo giá thép ống: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép ống được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép ống.

  • Bảng báo giá thép tấm: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép tấm được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép tấm.

  • Bảng báo giá thép cuộn: Là một bảng thông tin về giá cả các loại thép cuộn được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối thép trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại thép cuộn.

  • Bảng báo gía tôn lợp: Là một bảng thông tin về giá cả các loại tôn lợp được cung cấp bởi các nhà sản xuất và nhà phân phối tôn trên thị trường. Bảng báo giá này sẽ cung cấp cho khách hàng các thông tin về đơn giá, kích thước, độ dày và chất liệu của từng loại tôn lợp.

  • Bảng báo giá xà gồ: Đây là bảng báo giá của các loại xà gồ được cung cấp bởi các nhà sản xuất và các đơn vị phân phối xà gồ trên thị trường. Bảng báo giá này thường bao gồm các thông tin về kích thước, độ dày, chất liệu, màu sắc và giá bán của từng loại xà gồ.

  • Bảng báo giá sắt thép xây dựng: Đây là bảng báo giá của các loại sắt thép được sử dụng trong ngành xây dựng, bao gồm các loại sắt thép hình, sắt thép cuộn, sắt thép ống, sắt thép tấm, sắt thép lưới, và các loại phụ kiện sắt thép khác. Bảng báo giá này thường cập nhật thường xuyên để phản ánh sự thay đổi của giá cả trên thị trường.

Việc sử dụng các bảng báo giá này giúp cho khách hàng có thể so sánh giá cả và chất lượng sản phẩm của các nhà cung cấp khác nhau, từ đó có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Tuy nhiên, việc lựa chọn nhà cung cấp không chỉ dựa trên giá cả mà còn cần quan tâm đến uy tín, chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi của nhà cung cấp đó.

Cẩu hỏi và trả lời. Khách hàng hỏi Sáng Chinh trả lời về chủ đề xà gồ:

⭐★彡★ Xà gồ có ứng dụng gì trong các công trình xây dựng?

⭐⭐⭐⭐⭐Trong xây dựng các công trình kiến trúc thì để giúp cho phần mái của của công trình bền vững & tồn tại lâu dài rất quan trọng. Để làm được điều này thì cần phải phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố & trong đó thì không thể không kể đến các thanh xà gỗ giúp nâng đỡ mái công trình.

❓❓❓ Khách hàng: Xin chào Sáng Chinh, tôi đang quan tâm đến việc sử dụng xà gồ trong xây dựng nhà. Tôi muốn hỏi bạn về những điều cần lưu ý khi sử dụng xà gồ trong xây dựng và những ưu điểm của nó so với các vật liệu khác?

👉👉👉 Sáng Chinh: Xin chào quý khách hàng, xà gồ là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như là một loại thanh thép dẹt và chịu lực tốt.

Trong quá trình sử dụng xà gồ, quý khách cần lưu ý một số điều sau đây:

  1. Lựa chọn chất lượng xà gồ: Quý khách nên chọn những loại xà gồ có chất lượng tốt và đảm bảo tiêu chuẩn về kích thước, độ dày và khả năng chịu lực. Quý khách cũng nên chú ý đến nguồn gốc sản xuất của xà gồ để đảm bảo tính an toàn cho công trình.

  2. Lắp đặt và cố định xà gồ: Quý khách nên lắp đặt và cố định xà gồ một cách chắc chắn và đúng kỹ thuật để đảm bảo tính an toàn và chịu lực tốt cho công trình.

  3. Bảo dưỡng và sửa chữa xà gồ: Quý khách cần bảo dưỡng và sửa chữa xà gồ định kỳ để đảm bảo tính bền vững và an toàn cho công trình.

Những ưu điểm của xà gồ so với các vật liệu khác bao gồm:

  1. Chịu lực tốt: Xà gồ có khả năng chịu lực tốt và có độ bền cao.

  2. Dễ sử dụng và lắp đặt: Xà gồ có khối lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giúp giảm chi phí và thời gian thi công.

  3. Tiết kiệm chi phí: Giá thành của xà gồ thấp hơn so với nhiều vật liệu xây dựng khác.

  4. Đa dạng kích thước: Xà gồ có nhiều kích thước khác nhau phù hợp với các công trình xây dựng khác nhau.

❓❓❓ Khách hàng: Tôi cũng muốn hỏi Sáng Chinh về cách tính và lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp cho công trình xây dựng.

👉👉👉Sáng Chinh: Để tính và lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp cho công trình xây dựng, quý khách nên lưu ý đến các yếu tố sau:

  1. Tải trọng: Kích thước của xà gồ phải đảm bảo độ chịu lực đủ để chịu được tải trọng của công trình xây dựng. Việc tính toán tải trọng có thể tham khảo theo các tiêu chuẩn quy định hoặc được thực hiện bởi kỹ sư thiết kế.

  2. Khoảng cách giữa các xà gồ: Khoảng cách giữa các xà gồ cũng ảnh hưởng đến kích thước của chúng. Nếu khoảng cách giữa các xà gồ nhỏ, thì cần sử dụng xà gồ có kích thước lớn hơn để đảm bảo độ chịu lực.

  3. Chiều dài của xà gồ: Chiều dài của xà gồ cũng ảnh hưởng đến kích thước của chúng. Nếu xà gồ có chiều dài lớn, thì cần sử dụng xà gồ có kích thước lớn hơn để đảm bảo độ chịu lực.

  4. Độ dày của xà gồ: Độ dày của xà gồ cũng là yếu tố quan trọng khi tính toán kích thước của chúng. Xà gồ có độ dày lớn hơn sẽ có khả năng chịu lực tốt hơn.

Tùy thuộc vào các yếu tố trên, quý khách có thể lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp cho công trình của mình. Thông thường, kích thước của xà gồ được chọn từ các tiêu chuẩn quy định, nhưng cũng có thể được tính toán và lựa chọn theo yêu cầu của công trình.

Xà Gồ

⭐★彡★ Xà gồ bao gồm các loại nào?

⭐⭐⭐⭐⭐ Xét về cấu tạo, xà gồ gồm 2 loại chủ yếu gồm xà gồ gỗ và xà gồ thép. Trong đó, xà gồ gỗ được xem như loại rất phổ biến trong kiến trúc xây dựng cổ, những ngôi nhà cấp 4 theo phong cách cũ. Hiện nay, xà gồ gỗ cũng được ứng dụng khá nhiều trong xây dựng, đặc biệt với những ngôi nhà cấp 4 tại các vùng nông thôn. Còn đối với xà gồ thép, loại này khá phổ biến hiện nay & được ứng dụng rộng rãi.

Xà Gồ

Bang Bao Gia Xa Go

Bang Bao Gia Xa Go

Bang Bao Gia Xa Go

Ngoài ra, Công ty TNHH Thép Sáng Chinh con cung cấp các sản phẩm sau đây:

Công ty TNHH Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp sản phẩm thép hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, tôn và xà gồ đa dạng về kích thước và chất lượng.

Thép hình là sản phẩm thép được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến, có độ bền cao, độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng. Thép hình được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, tàu thuyền, ô tô, đóng tàu và nhiều ứng dụng khác.

Thép hộp là loại thép có dạng hình hộp, được sản xuất bằng cách cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được cắt theo chiều dài cần thiết. Thép hộp được sử dụng trong các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô và nhiều ứng dụng khác.

Thép ống là sản phẩm thép được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến, có độ bền cao, độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng. Thép ống được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô, đường ống dẫn nước và nhiều ứng dụng khác.

Thép tấm là sản phẩm thép được cán nóng hoặc cán nguội, có độ bền cao, độ chính xác cao trong kích thước và hình dạng. Thép tấm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô và nhiều ứng dụng khác.

Tôn là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, chủ yếu được sử dụng để làm mái tôn, vách tôn và các kết cấu khung nhà xưởng. Tôn có nhiều loại, đa dạng về kích thước và chất lượng để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình.

Xà gồ là loại thép được sử dụng trong xây dựng các công trình như cầu, tầng hầm, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng và các công trình khác. Xà gồ được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu, giúp tăng độ cứng và chịu lực của các công trình xây dựng.

Công ty TNHH thép Sáng Chinh cũng cam kết cung cấp các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao, đảm bảo thời gian giao hàng nhanh chóng và đáp ứng các yêu cầu của khách hàng với giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Kết luận xà gồ C,Z đen, mạ kẽm

Tóm lại, xà gồ C,Z đen và mạ kẽm là hai loại xà gồ phổ biến nhất được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng hiện nay. Với tính năng chịu lực và chống gió vượt trội, xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc tạo khung kết cấu cho các công trình xây dựng như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường và các công trình công nghiệp khác. Việc lựa chọn loại xà gồ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình là rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn và độ bền của công trình xây dựng trong thời gian dài.

banner tôn thép sáng chinh

Thông tin liên hệ

Trụ sở 1: 43/7B Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 71700, Vietnam

Trụ sở 2: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

thepsangchinh@gmail.com

PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

BẢN TIN

THEO DÕI BẢN TIN CỦA CHÚNG TÔI

© Công Ty TNHH Thép Sáng Chinh. All Rights Reserved.

Designed by Thép Sáng Chinh

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
DMCA
PROTECTED