-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 

Thép tấm là một vật liệu xây dựng chất lượng cao, phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Chúng được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu chất lượng, đảm bảo độ bền và độ co giãn tốt. Cung cấp độ cứng và ổn định, thép tấm thường được sử dụng để xây dựng kết cấu công trình, làm nền móng, hoặc trong việc chế tạo các sản phẩm công nghiệp khác.Chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép tấm với nhiều loại và kích thước khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Sản phẩm của chúng tôi bao gồm thép tấm đen, có bề mặt không được xử lý để giữ lại đặc tính tự nhiên của thép, cũng như thép tấm mạ kẽm, đã được phủ một lớp mạ kẽm chống ô nhiễm và tăng độ bền.Bằng cách kết hợp chất lượng và giá trị, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng cao nhất về sản phẩm và dịch vụ. Đội ngũ chuyên viên tư vấn của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp với dự án của mình. Đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự tin tưởng và chất lượng với bảng báo giá thép tấm của chúng tôi.

Sản Phẩm Thép Tấm Mới Nhất Năm 2024

Bảng Báo Giá Thép Tấm Mới Nhất ngày 13/04/2024

Bảng báo giá thép tấm mới nhất, cập nhật ngày 13/04/2024. Thép tấm có nhiều loại khác nhau, được phân loại dựa trên thành phần hóa học, hình dạng và kích thước. Bảng báo giá bao gồm các loại thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội với các quy cách phổ biến. Giá thép tấm có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.Ví dụ:
  • Thép tấm cán nóng SS400, dày 1.5mm, khổ 1000x2000mm có giá 14.000 đồng/kg.
  • Thép tấm cán nguội SPCC, dày 2mm, khổ 1000x2000mm có giá 16.000 đồng/kg.

Đặc điểm nổi bật thép tấm Sáng Chinh

✅ Thép tấm các loại tại Sáng Chinh⭐Kho thép tấm uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép tấm chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép tấm
Thép tấm Sáng Chinh
Thép tấm Sáng Chinh
Thép tấm là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, và cầu đường. Thép tấm có nhiều biến thể khác nhau, được phân loại dựa trên thành phần hóa học, kích thước và hình dạng.

Bảng giá thép tấm trơn 2024

 Quy cách thép tấm Tỷ trọng(Kg) Giá Kg(đã VAT)Giá tấm(đã VAT)  Download
✅Tấm 3 x 1500 x 6000(A36/SS400) 21217.5003.710.000Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 4 x 1500 x 6000(A36/SS400) 282 17.5004.935.000Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5 x 1500 x 6000(A36/SS400) 353,317.5006.182.750Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6 x 1500 x 6000(A36/SS400) 423,917.5007.418.250Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8 x 1500 x 6000(A36/SS400) 565,217.5009.891.000Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10 x 1500 x 6000(A36/SS400) 706,517.50012.363.750Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x1500x6000(A36/SS400) 847,8 17.50014.836.500Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x1500x6000(A36/SS400) 989,1 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x1500x6000(A36/SS400) 1130,4 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x1500x6000(A36/SS400) 1271,7 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x1500x6000(A36/SS400) 1413 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 22x1500x6000(A36/SS400) 1554,3 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x1500x6000(A36/SS400) 1766,3Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x1500x6000(A36/SS400) 2119,5Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5x1500x12000(Q345/A572) 706,5 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x1500x12000(Q345/A572) 847,8 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x1500x12000(Q345/A572) 1130,4 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x1500x12000(Q345/A572) 1413 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x1500x12000(Q345/A572) 1695,6Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x1500x12000(Q345/A572) 1978,2Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x1500x12000(Q345/A572) 2260,8Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x1500x12000(Q345/A572) 2543,4Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x1500x12000(Q345/A572) 2826Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 22x1500x12000(Q345/A572) 3108,6 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x1500x12000(Q345/A572) 3532,5 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x1500x12000(Q345/A572) 4239 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5x2000x6000(Q345/A572) 471 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x2000x6000(Q345/A572) 565,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x2000x6000(Q345/A572) 753,6 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x2000x6000(Q345/A572) 942 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x2000x6000(Q345/A572) 1130,4 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x2000x6000(Q345/A572) 1318,8 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x2000x6000(Q345/A572) 1507,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x2000x6000(Q345/A572) 1695,6 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x6000(A36/SS400) 2355 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 28x2000x6000(A36/SS400) 2637 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x6000(A36/SS400) 2826 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 32x2000x6000(A36/SS400) 3014,4 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 35x2000x6000(A36/SS400) 3297 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x2000x12000(A36/SS400) 1130,4 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x2000x12000(A36/SS400) 1507,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x2000x12000(A36/SS400) 1884 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x2000x12000(A36/SS400) 2260,8 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x2000x12000(A36/SS400) 2637,6 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x2000x12000(A36/SS400) 3014,4Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x2000x12000(A36/SS400) 3391,2Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x2000x12000(A36/SS400) 3768 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 22x2000x12000(A36/SS400) 4144 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x12000(A36/SS400) 4710Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 28x2000x12000(A36/SS400) 5275,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x12000(A36/SS400) 5652 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 32x2000x12000(A36/SS400) 6028,8 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 35x2000x12000(A36/SS400) 7536 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 3x1500x6000(Q345/A572) 247,3 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 4x1500x6000(Q345/A572) 282,6Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5x1500x6000(Q345/A572) 353,3Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x1500x6000(Q345/A572) 423,9 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 7x1500x6000(Q345/A572) 494,6 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x1500x6000(Q345/A572) 565,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x1500x6000(Q345/A572) 706,5 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x2000x6000(Q345/A572) 1884 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x6000(Q345/A572) 2355 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x6000(Q345/A572) 2826 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x2000x12000(Q345/A572) 1130,4 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x2000x12000(Q345/A572) 1507,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x2000x12000(Q345/A572) 1884Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x2000x12000(Q345/A572) 2260,8Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x2000x12000(Q345/A572) 2637,6Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x2000x12000(Q345/A572) 3014,4Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x2000x12000(Q345/A572) 3391,2 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x2000x12000(Q345/A572) 3768 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x12000(Q345/A572) 4710 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x12000(Q345/A572) 5652 Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm trơn
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm trơn chính xác và tốt nhất.

Bảng giá sắt tấm SPCC/SPHC 2024

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩmXuất xứĐộ dày (mm)Kích thước (mm)Trọng lượng (kg/ tấm)Đơn giá (đồng) Download
1Sắt tấm SPCCTQ/VN0.501000 x 20007.8521.000 – 24.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
2Sắt tấm SPCCTQ/VN0.601000 x 20009.4221.000 – 24.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
3Sắt tấm SPCCTQ/VN0.701000 x 200010.9920.500 – 24.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
4Sắt tấm SPCCTQ/VN0.801000 x 200012.5620.500 – 24.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
5Sắt tấm SPCCTQ/VN0.901000 x 200014.1320.500 – 24.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
6Sắt tấm SPCCTQ/VN1.001000 x 200015.7020.500 – 24.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
7Sắt tấm SPCCTQ/VN1.101000 x 200017.2720.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
8Sắt tấm SPCCTQ/VN1.201000 x 200018.8419.500 – 23.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
9Sắt tấm SPHCTQ/VN1.401000 x 200021.9818.000 – 22.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
10Sắt tấm SPHCTQ/VN1.501000 x 200023.5518.000 – 22.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
11Sắt tấm SPHCTQ/VN1.801000 x 200028.2617.500 – 20.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
12Sắt tấm SPHCTQ/VN2.001000 x 200031.4017.500 – 20.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
13Sắt tấm SPHCTQ/VN2.501000 x 200039.2517.500 – 20.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
14Sắt tấm SPCCTQ/VN0.501250 x 250012.2720.500 – 24.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
15Sắt tấm SPCCTQ/VN0.601250 x 250014.7220.500 – 24.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
16Sắt tấm SPCCTQ/VN0.701250 x 250017.1720.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
17Sắt tấm SPCCTQ/VN0.801250 x 250019.6320.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
18Sắt tấm SPCCTQ/VN0.901250 x 250022.0820.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
19Sắt tấm SPCCTQ/VN1.001250 x 250024.5320.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
20Sắt tấm SPCCTQ/VN1.101250 x 250026.9820.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
21Sắt tấm SPCCTQ/VN1.201250 x 250029.4420.000 – 23.500Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
22Sắt tấm SPHCTQ/VN1.401250 x 250034.3418.000 – 22.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
23Sắt tấm SPHCTQ/VN1.501250 x 250036.8018.000 – 22.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
24Sắt tấm SPHCTQ/VN1.801250 x 250044.1617.500 – 20.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
25Sắt tấm SPHCTQ/VN2.001250 x 250049.0617.500 – 20.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
26Sắt tấm SPHCTQ/VN2.501250 x 250061.3317.500 – 20.000Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá sắt tấm SPCC/SPHC chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400 cập nhật mới nhất 2024

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩmXuất xứĐộ dày (mm)Kích thước (mm)Trọng lượng (kg/ tấm)Đơn giá (đồng) Download
1Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu3.001500 x 6000211.9514.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
2Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu4.001500 x 6000282.6014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
3Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu5.001500 x 6000353.2514.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
4Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu6.001500 x 6000423.9014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
5Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu8.001500 x 6000565.2014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
6Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu10.001500 x 6000706.5014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
7Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu12.001500 x 6000847.8014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
8Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu14.001500 x 6000989.1017.000 – 18.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
9Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu16.001500 x 60001130.4017.000 – 18.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
10Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu18.001500 x 60001271.7017.400 – 19.000Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
11Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu20.001500 x 60001413.0017.800 – 19.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
12Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu22.001500 x 60001554.3017.800 – 19.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
13Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu25.001500 x 60001766.2517.800 – 19.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
14Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu30.001500 x 60002119.5017.800 – 19.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
15Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu40.001500 x 60002826.0017.800 – 19.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
16Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu50.001500 x 60003532.5017.800 – 19.500Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
17Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu8.002000 x 6000754.0017.000 – 19.000Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
18Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu10.002000 x 6000942.0017.000 – 19.000Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
19Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu12.002000 x 60001130.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
20Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu14.002000 x 60001318.8017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
21Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu16.002000 x 60001507.2017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
22Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu18.002000 x 60001695.6017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
23Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu20.002000 x 60001884.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
24Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu22.002000 x 60002072.4017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
25Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu25.002000 x 60002355.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
26Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu30.002000 x 60002826.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
27Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu32.002000 x 60003014.4017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
28Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu35.002000 x 60003297.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
29Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu40.002000 x 60003768.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
30Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu45.002000 x 60004239.0017.200 – 19.200Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
31Sắt tấm đen SS400Nhập khẩu50.002000 x 60004710.0018.000 – 20.000Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400 chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩmXuất xứĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/ tấm)Đơn giá (đồng) Download
1Thép tấm gân, tấm thép chống trượtNK3.00239.00Khoảng từ 15.000 đến 16.500Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
2Thép tấm gân, tấm thép chống trượtNK4.00309.60Khoảng từ 15.000 đến 16.500Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
3Thép tấm gân, tấm thép chống trượtNK5.00380.25Khoảng từ 15.000 đến 16.500Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
4Thép tấm gân, tấm thép chống trượtNK6.00450.90Khoảng từ 15.000 đến 16.500Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
5Thép tấm gân, tấm thép chống trượtNK8.00592.20Khoảng từ 16.000 đến 17.500Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
6Thép tấm gân, tấm thép chống trượtNK10.00733.50 Khoảng từ 16.000 đến 17.500Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm) chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 được cập nhật mới nhất hôm nay

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩmXuất xứĐộ dày (mm)Kích thước (mm)Trọng lượng (kg/mét)Đơn giá (đồng) Download
1Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN0.501,2194.7820.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
2Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN0.601,2195.7420.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
3Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN0.701,2196.7020.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
4Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN0.801,2197.6620.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
5Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN0.901,2198.6120.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
6Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN1.001,2199.5720.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
7Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN1.101,21910.5320.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
8Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN1.201,21911.4820.000 – 23.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
9Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN1.401,25013.4019.000 – 22.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
10Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN1.501,25014.3519.000 – 22.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
11Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN1.801,25017.2219.000 – 22.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
12Thép tấm kẽm Z275 – Z8VN2.001,25019.1419.000 – 22.500Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm SS400/Q235B/A36 cập nhật mới nhất

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩmXuất xứĐộ dày (mm)Kích thước (mm)Trọng lượng (kg/ tấm)Đơn giá (đồng) Download
1Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu3.001500 x 6000211.9514.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
2Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu4.001500 x 6000282.6014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
3Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu5.001500 x 6000353.2514.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
4Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu6.001500 x 6000423.9014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
5Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu8.001500 x 6000565.2014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
6Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu10.001500 x 6000706.5014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
7Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu12.001500 x 6000847.8014.000 – 15.500Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
8Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu14.001500 x 6000989.1015.000 – 17.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
9Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu16.001500 x 60001130.4015.000 – 17.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
10Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu18.001500 x 60001271.7015.000 – 17.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
11Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu20.001500 x 60001413.0015.000 – 17.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
13Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu8.002000 x 6000753.6017.000 – 19.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
14Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu10.002000 x 6000942.0017.000 – 19.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
15Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu12.002000 x 60001130.4017.000 – 19.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
16Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu14.002000 x 60001318.8018.000 – 20.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
17Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu16.002000 x 60001507.2018.000 – 20.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
18Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu18.002000 x 60001695.6018.000 – 20.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
19Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu20.002000 x 60001884.0018.000 – 20.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
20Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu22.002000 x 60002072.4019.000 – 21.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
21Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu25.002000 x 60002355.0019.000 – 21.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
22Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu30.002000 x 60002826.0019.000 – 21.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
23Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu35.002000 x 60003297.0019.000 – 21.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
24Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu40.002000 x 60003768.0019.000 – 21.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
25Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu45.002000 x 60004239.0019.000 – 21.000Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
26Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36Nhập khẩu50 – 1002000 x 6000Liên hệLiên hệDownload bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được thép tấm SS400/Q235B/A36 chính xác và tốt nhất.

Bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất 2024

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩmXuất xứĐộ dày (mm)Kích thước (mm)Trọng lượng (kg/ tấm)Đơn giá (đồng/ tấm) Download
Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm trầnDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
1Tấm Smartboard SCG 3.5 lyThái Lan3.501220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
2Tấm Smartboard SCG 4 lyThái Lan4.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm váchDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
3Tấm Smartboard SCG 4.5 lyThái Lan4.501220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
4Tấm Smartboard SCG 6 lyThái Lan6.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
5Tấm Smartboard SCG 8 lyThái Lan8.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
6Tấm Smartboard SCG 9 lyThái Lan9.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
7Tấm Smartboard SCG 10 lyThái Lan10.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
Giá tấm Smartboard mới nhất làm sàn Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
8Tấm Smartboard SCG 12 lyThái Lan12.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
9Tấm Smartboard SCG 14 lyThái Lan14.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
10Tấm Smartboard SCG 14 lyThái Lan14.001000 x 2000Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
11Tấm Smartboard SCG 16 lyThái Lan16.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
12Tấm Smartboard SCG 18 lyThái Lan18.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
13Tấm Smartboard SCG 20 lyThái Lan20.001220 x 2440Chưa cập nhậtDownload bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để đượcgiá tấm Smartboard SCG chính xác và tốt nhất.Lưu ý:
  • Toàn bộ mức giá thép tấm của đại lý sắt thép Tôn thép Sáng Chinh đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình
  • Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ CO – CQ của nhà máy sản xuất
  • Nếu quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ đến hotline của phòng kinh doanh PK1:097 5555 055 - PK2:0907 137 555 - PK3:0937 200 900 - PK4:0949 286 777 - Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn và nhận ưu đãi kèm theo
  • Chúng tôi có chính sách chiết khấu hoa hồng cực cao cho người giới thiệu, tính theo phần trăm giá trị đơn hàng

Quy cách của thép tấm

Thép tấm là loại thép có bề mặt phẳng, được sản xuất thông qua quá trình cán từ thép cuộn. Nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, cơ khí, chế tạo, v.v.Kích thước của thép tấm được quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7591-2005. Theo tiêu chuẩn này, kích thước của thép tấm bao gồm:
  1. Khổ thép:
    • Khổ thép tấm có thể biến động từ 600mm đến 1500mm.
    • Khổ thép hiệu dụng là khổ thép thực tế được sử dụng, thường dao động từ 550mm đến 1450mm.
  2. Chiều dài thép:
    • Chiều dài của thép tấm có thể biến động từ 2m đến 15m.
  3. Độ dày thép:
    • Độ dày của thép tấm có thể điều chỉnh từ 0.5mm đến 20mm.
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, bạn có thể lựa chọn loại thép tấm có kích thước phù hợp. Ví dụ, nếu bạn định sử dụng thép tấm để làm sàn nhà, bạn nên chọn thép có khổ thép 1000mm, chiều dài 12m và độ dày 2mm.

Thông số kỹ thuật thép tấm

  • Mác thép: SS400 (420), A36 (300), Q235B (270)
  • Kiểu dáng: Vuông, chữ nhật, tròn, oval,...
  • Kích thước:
    • 10x2000x5000mm, 12x2400x6000mm
    • 15x3000x7000mm, 20x4000x8000mm
    • 25x5000x9000mm, 30x6000x10000mm
    • 35x7000x11000mm, 40x8000x12000mm
    • 45x9000x13000mm, 50x10000x14000mm
    • 60x12000x15000mm, 70x14000x16000mm
    • 80x16000x17000mm, 90x18000x18000mm
    • 100x20000x19000mm,...
  • Độ dày: 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.2mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.5mm, 4mm, 4.5mm, 5mm,...
  • Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.
Giải thích:
  • Mác thép: Loại thép được sử dụng để sản xuất thép tấm, có ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và độ bền của thép tấm.
  • Kiểu dáng: Hình dạng của thép tấm, bao gồm vuông, chữ nhật, tròn, oval,...
  • Kích thước: Kích thước của thép tấm, bao gồm chiều rộng, chiều dài và độ dày.
  • Độ dày: Độ dày của thép tấm, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và độ bền của thép tấm.
  • Chiều dài: Chiều dài của thép tấm, có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Lưu ý:
  • Giá thép tấm có thể thay đổi theo từng thời điểm, quý khách hàng vui lòng liên hệ với nhà phân phối để biết thêm thông tin chi tiết.
  • Khi mua thép tấm, quý khách hàng nên kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật, nhãn mác, tem chống hàng giả để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng.

Dưới đây là bảng tóm tắt kích thước phổ biến của thép tấm:

Loại thépKhổ thép (mm)Chiều dài (mm)Độ dày (mm)
Thép tấm đen600, 750, 900, 1000, 1200, 15002000, 2400, 3000, 3600, 4000, 4500, 5000, 6000, 7500, 9000, 100000.5, 0.6, 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 5.0
Thép tấm mạ kẽm600, 750, 900, 1000, 1200, 15002000, 2400, 3000, 3600, 4000, 4500, 5000, 6000, 7500, 9000, 100000.4, 0.45, 0.5, 0.55, 0.6, 0.65, 0.7, 0.75, 0.8, 0.9, 1.0
Thép tấm mạ màu600, 750, 900, 1000, 1200, 15002000, 2400, 3000, 3600, 4000, 4500, 5000, 6000, 7500, 9000, 100000.4, 0.45, 0.5, 0.55, 0.6, 0.65, 0.7, 0.75, 0.8, 0.9, 1.0
Ngoài ra, thép tấm còn cung cấp các loại có kích thước đặc biệt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm

+ Bị phụ thuộc nguồn cung phôi thép và thành phẩm từ nước ngoài đặc biệt là Trung Quốc.+ Nhập khẩu khó, sản lượng quặng trong nước để sản xuất thép chỉ đáp ứng được 10 - 15 % nhu cầu.+ Nhu cầu xây dựng tăng cao.

Lý do chọn thép tấm

Thép tấm có nhiều ưu điểm:
  • Chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
  • Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
  • Độ bền cao, chịu tải tốt.
  • Đa dạng về kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Với những ưu điểm trên, thép tấm là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.

Lời khuyên khi mua thép tấm

Để đảm bảo mua được thép tấm chính hãng và chất lượng, hãy tuân theo những lời khuyên sau:
  1. Mua thép từ các đại lý hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất.
  2. Kiểm tra tem mác và thông tin sản phẩm trên thép.
  3. Yêu cầu xuất hóa đơn có ghi rõ số VAT.
Hy vọng rằng thông tin trên sẽ giúp bạn cập nhật bảng báo giá thép tấm mới nhất và chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án xây dựng của bạn.

Tôn Thép Sáng Chinh - Địa Chỉ Uy Tín Cung Cấp và Phân Phối Thép Tấm

Tôn Thép Sáng Chinh đứng trong số các nhà phân phối thép xây dựng lớn nhất tại miền Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp và phân phối sản phẩm thép tấm từ các thương hiệu hàng đầu như thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Việt Nhật,...

Thép tấm tại Tôn Thép Sáng Chinh

Tôn Thép Sáng Chinh là đại diện phân phối chính thức của các sản phẩm thép tấm từ những thương hiệu nổi tiếng. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép tấm với giá cả cạnh tranh và đảm bảo về chất lượng.

Các loại thép tấm mà chúng tôi phân phối bao gồm:

Thép tấm cán nóng: SS400, Q345,...
Thép tấm cán nóng Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm cán nóng Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm cán nguội: SPCC, SPHC,...
Thép tấm cán nguội Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm cán nguội Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ kẽm: G350, G550,...
Thép tấm mạ kẽm Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ kẽm Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ điện phân: SPCC-GL, SPHC-GL,...
Thép tấm mạ điện phân Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ điện phân Tôn thép Sáng chinh

Ưu Điểm Khi Mua Thép Tấm tại Tôn Thép Sáng Chinh

Khi mua thép tấm tại Tôn Thép Sáng Chinh, quý khách hàng sẽ được hưởng những ưu điểm sau:
  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao
  • Giá cả cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh chóng, đến tận nơi
  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
Tôn Thép Sáng Chinh là lựa chọn đáng tin cậy để mua thép tấm. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

5/5 - (1 bình chọn)
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777