fbpx

Hộ trợ trực tuyến: 097.5555.055

Số 40,Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Kinh doanh 1: 0909 936 937 (Ms.Quân) - Kinh doanh 2: 09 3456 9116 (Mr. Giang) - Phòng kế toán: 0949 286 777 (Ms.Thủy)

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hình H, U, I, V mới nhất, cập nhật liên tục trong ngày. Thép Sáng Chinh cung cấp báo giá thép hình U, I, V, H giúp quý khách hàng tham khảo giá thép hình tại Hồ Chí Minh mới nhất.

Giá thép hình U – I- V – H hiện tại giao động mạnh. Hi vọng những thông tin chi tiết, sát thực tế dưới đây có thể giúp quý khách tìm ra địa chỉ mua hàng tin cậy và tiết kiệm được khoản lớn chi phí khi đầu tư. Sở dĩ có điều này là vì trên thị trường hiện có nhiều nhà cung cấp khác nhau. Mời bạn cùng tham khảo bảng giá cập nhật mới nhất của Tôn Thép Sáng Chinh.

Thép hình được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong xây dựng và công nghiệp với nhiều ưu điểm nỗi trội, là một trong những loại sản phẩm thép quan trọng trong ngành sản xuất thép hiện nay. Sản lượng tiêu thụ thép hình cũng liên tục tăng mạnh trong thời gian vừa qua mang lại doanh thu lớn cho các nhà máy thép cán thép hình Việt Nam.

>>> Tình hình thị trường thép Việt Nam tháng 4/2019

>>> Tin tức thép hình tại thị trường TPHCM năm 2019 ra sao?

>> Đại lý phân phối thép hình uy tín tại khu vực TPHCM

Nội dung

Thép hình là gì ?

Thép hình là loại thép công nghiệp được sử dụng chủ yếu trên thị trường xây dựng các công trình. được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400 qua nhiều công đoạn xử lý như: xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

Chính vì vậy, chất lượng của các sản phẩm thép hình luôn được đảm bảo trong mọi điều kiện thiết kế cũng như thời gian sử dụng.

Thêm vào đó, điểm đặc biệt của sản phẩm này so với các sản phẩm thép khác, đó là sản phẩm thép hình có khả năng chịu lực tương đối tốt nhờ bề mặt rộng và kết cấu vững chắc.

Các loại thép hình phổ biến Thép hình mà công ty chúng tôi cung cấp cũng như có mặt ở hầu hết trên thị trường bao gồm :

Thép hình chữ H : H100x100, H125x125, H150x75, H148x100, H150x150

Thép hình chữ V : V3, V4, V5, V6, V7 Thép hình chữ i ( I ) : i100, i120, i125, i150, i300, i200, i250

Thép hình chữ L Thép ống : Ø 21, Ø 27, Ø 13, Ø 16, Ø 34, Ø35, Ø 38, Ø40, Ø42, Ø48, Ø 50, Ø 59, Ø 65, Ø75, Ø88

Thép tấm : thép tấm trơn, thép tấm gân, thép tấm chống trượt

Thép hộp hình chữ nhật : Thép hộp 20×20, Thép hộp 20×40, Thép hộp 40×40, Thép hộp 30×60, Thép hộp 30×30, Thép hộp 40×80, Thép hộp 50×50, Thép hộp 50×100 Thép hộp vuông , thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm, thép ống mạ kẽm, thép ống đen, thép hộp đen…

Rất nhiều loại vật tư, thép xây dựng thép hình được cung cấp bởi công ty chúng tôi.

Tại sao lại chọn thép hình H, U, I, V tại Tôn Thép Sáng Chinh?

Bảng báo giá thép hình Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp thép hình, thép H, thép I, thép U, thép V uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam.

Với nhiều năm kinh nghiệm và sự phấn đấu không ngừng đặt sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu quan trọng Tôn Thép Sáng Chinh ngày càng phát triển và được nhiều bạn bè và quý khách hàng tin tưởng, ủng hộ.

Với phương châm ” Tôn Thép Sáng Chinh – Đi cùng khách hàng tới thành công”, chúng tôi hy vọng được nhiều sự ủng hộ hơn nữa, hãy là bạn, là khách hàng của chúng tôi để cùng nhau phát triển và gặt hái thêm nhiều thành công hơn nữa.

Mỗi hãng sản xuất thép khác nhau thì thép hình cũng khác nhau. Vậy nguyên nhân nào tạo ra sự khác nhau như vậy?

1/ Tỉ lệ nhiên liệu

Xét về thành phần hóa học. Thép là hợp kim có thành phần chính là Sắt (Fe), Cacbon (0,02 – 2,14% trọng lượng) và một vài nguyên tố  hóa học khác. Dựa vào % thành phần các nguyên tố, Thép sẽ có độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn và sức bền kéo đứt khác nhau.
Mỗi hãng sản xuất thép có công nghệ sản xuất thép khác nhau. Cụ thể là pha trộn các nhiên liệu khác nhau:

a/ Thay đổi hàm lượng cacbon

– Khi tăng hàm lượng Cacbon, thép sẽ thay đổi tính chất: độ dẻo giảm, cường độ chịu lực và độ giòn tăng.
– Ngược lại, thép Cacbon thấp thì tính chất thép: Độ dẻo dai cao nhưng độ bền thấp.

b/ Theo tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại thêm vào

Để tạo ra những loại Thép có tính chất vật lý, kỹ thuật phù hợp, Thép sẽ được thêm những nguyên tố kim loại 
khác như mangan (Mn), crôm (Cr), niken (Ni), nhôm (Al), đồng (Cu),…
  • Thép hợp kim thấp : Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5% trở xuống
  • Thép hợp kim vừa: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác từ 2,5 – 10%
  • Thép hợp kim cao: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác >10%
Thép hợp kim có độ bền cao hơn hẳn thép cacbon. Khi thay đổi thành phần nguyên tố của các nguyên liệu cho vào. Ta sẽ có sản phẩm thép khác nhau.

c/ Theo chất lượng thép

Ngoài hai yếu tố hàm  lượng cacbon và hợp kim thêm vào trên. Chất lượng thép còn phụ thuộc vào tỉ lệ tạp chất khác như: Lưu huỳnh (S), Photpho (P). Tỷ lệ tạp chất càng thấp, chất lượng Thép càng cao.
  • Thép chất lượng bình thường: Chứa 0,06% S và 0,07% P. Được luyện từ lò LD, năng suất thép cao và giá thành rẻ. Thường được dùng để chế tạo sắt thép xây dựng
  • Thép chất lượng tốt: Chứa 0,035%  S và 0,035% P. Được luyên ở lò mactanh và lò điện hồ quang. Thường được dùng để chế tạo máy móc.
  • Thép chất lượng cao: Chứa 0,025% S và 0,025% P. Được luyện ở lò điện hồ quang. Dùng nguyên liệu chất lượng cao
  • Thép chất lượng rất cao (cao đặc biệt): Chứa  0,025% P và 0,015% S. Được luyên ở lò điện hồ quang. Sau đó được tinh luỵện tiếp tục bằng đúc chân không bằng điện xỉ 

2/ Theo độ dày của thép hình

Khi bạn mua thép hình, nhà cung cấp sẽ gửi bạn bảng tra quy cách, kích thước thép hình như:
– Chiều rộng R (tính bằng mm),
– Chiều dài D (thường 6m, 12m)
– Độ dày T (tính bằng mm). Ví dụ độ dày 1.5, 2.5, 2.8, 3.3, 3.5…
Nhìn vào dày ta có thể thấy với mỗi loại thép khác nhau thì có độ dày khác nhau. Ứng với mỗi hãng sản xuất khác nhau lại có nhiều loại khác nhau. Vì vậy khi bạn chọn thép hình ta phải chú ý về độ dày thép. Để sử dụng vào các hạng mục khác nhau, đảm bảo tốt nhất chất lượng công trình.

3/ Theo công nghệ cán

Công nghệ cán thép hiện nay có hai dạng là: Công nghệ cán nóng và công nghệ cán nguội. Về bản chất công nghệ cán nóng và cán nguội đều là tên gọi cho quá trình sản xuất. Là một trong những công đoạn cuối cùng trong chế tạo thép.
Cán thép đòi hỏi công suất điện rất lớn để phục vụ cho công đoạn nung phôi, vận chuyển, cán và đóng gói sản phẩm. Đặc điểm cơ bản của cán thép là môi trường làm việc tương đối khắc nghiệt. Yêu cầu chất lượng thép phải đạt yêu cầu đặt ra.
Do đó, vai trò của điều khiển tự động hóa trong dây truyền cán thép là vô cùng to lớn. Nó quyết định năng suất, chất lượng và sự an toàn trong vận hành của con người đối với thiết bị máy móc.
Vì vậy, với mỗi nhà sản xuất thép khác nhau. Khi sử dụng công nghệ sản xuất khác nhau. Thép hình sản xuất ra cũng khác nhau.

Nguyên liệu và cách tạo ra thép hình

a/ Xử lý quặng

bảng báo giá thép hình

Xử lý quặng là quy trình đầu tiên trong quá trình sản xuất thép. Nguyên liệu quặng đầu vào phải được tuyển chọn và kiểm soát gắt gao mới cho ra lò những thành phẩm thép đẹp và chất lượng nhất.

Hỗn hợp nguyên liệu sau khi đổ vào lò nung. Nung nóng tới một nhiệt độ nhất định để tạo thành dòng kim loại nóng chảy (hot metal).

b/ Tạo ra dòng thép nóng chảy

Dòng kim loại nóng chảy được hình thành từ giai đoạn 1. Được dẫn tới lò cơ bản, hoặc lò hồ quang điện. Tại đây, kim loại nóng được xử lý, tách tạp chất và tạo ra sự tương quan giữa các thành phần hoá học. Là cơ sở để quyết định mẻ thép tạo ra cho loại sản phẩm nào, thuộc mác thép nào.

Ví dụ mẻ thép sẽ dùng để cán thép i75x75 thì các thành phần hoá học sẽ được điều chỉnh ngay ở giai đoạn này để cho ra mác thép i75x75.

bảng báo giá thép hình Tạo ra dòng thép nóng chảy

c/ Đúc tiếp nhiên liệu

Dòng thép nóng chảy sẽ được đưa đến Steel Castings để đúc ra các sản phẩm khác nhau. Phôi được tạo thành từ quá trình đúc tiếp nhiên liệu này bao gồm 3 loại phôi chính là: Phôi thanh, phôi phiến và phôi Bloom.

– Phôi thanh: Thường được sử dụng để chế tạo nên các loại thép cuộn xây dựng, thép thanh vằn….Phôi này thường có có tiết diện chính là 100×100, 125×125, 150×150…
– Phôi phiến: Phôi phiến thường được sử dụng để chế tạo nên sản phẩm thép cuộn cán nóng, thép tấm và các loại thép hình. Bởi vậy trong quy trình sản xuất thép hình loại phôi được sử dụng chính là phôi phiến.
– Phôi Bloom: Phôi Bloom là loại phôi tổng hợp, có thể thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Để sản xuất các loại thép xây dựng, thép tấm hoặc thép hình.Các loại phôi được đúc ra từ quá trình đúc tiếp nhiên liệu thường ở hai dạng chính là dạng nóng và dạng nguội.

– Phôi ở trạng thái nóng duy trì ở nhiệt độ cao, sau khi được lấy ra từ lò đúc phôi sẽ được đưa vào nhà máy để cán thành sản phẩm.
– Phôi ở trạng thái nguội thường được làm nóng lại để đưa vào các nhà máy cán tạo thành thành phẩm. Phôi ở trạng thái nguội còn được dùng để nhập khẩu.

bảng báo giá thép hình phôi thép hình

d/ Cán tạo thành sản phẩm

Phôi tạo thành ở giai đoạn 3 sẽ được đưa vào các nhà máy để cán và tạo thành sản phẩm.
Đem phôi đến các nhà máy cán để tạo thành sản phẩm: thép ray, thép hình các loại, thép cuộn, thép thanh xây dựng….
Phôi nóng từ dây chuyền đúc được cán liên tục với tốc độ cao cho ra các sản phẩm thép hình dẻo dai, có bề mặt sáng đẹp như: Thép hình chữ U,I,V,H,C,T thép cuộn và thép thanh xây dựng (có gân và không có gân).

Muốn cán ra thép cuộn cán nguội thì hạ nhiệt độ cuộn thép xuống nhiệt độ thích hợp. Tiếp tục và cho qua dây chuyền tẩy rỉ trước khi đưa vào máy cán 5 giá liên tục. Tại mỗi giá cán đều trang bị máy đo độ dày bằng tia X và thiết bị cân chỉnh độ dày tự động AGC. Số lần cán phụ thuộc vào chiều dày nguyên liệu thép cuộn cán nóng và chiều dày sản phẩm đầu ra được yêu cầu. Sản phẩm thép cuộn cán nguội ở công đoạn này mỏng hơn, bề mặt bóng, sáng và cứng hơn.

Các công nghệ cán thép hình hiện nay

1/ Công nghệ cán nóng

thép sán nóng, báo giá thép hình thép cán nóng

  • Muốn cán nóng bất kỳ một một kim loại nào thì công việc đầu tiên đều phải nung phôi thép. Việc nung kim loại đến nhiệt độ cán rất quan trọng. Nó quyết định năng suất và chất lượng của sản phẩm cán.
  • Mục đích của việc nung kim loại trước khi cán là: Tăng tính dẻo, giảm trở kháng biến dạng tạo điều kiện cho công đoạn gia công được dễ dàng.
  • Nung phôi trước khi cán còn làm giảm lực cán, hạ thấp điện tiêu thụ. Tăng tuổi thọ làm việc cho trục cán và các thiết bị của máy cán. Thành phần hóa học của phôi được đồng đều, tăng được lực ép… Dẫn tới năng suất cao, chất lượng sản phẩm tốt.
  • Vì vậy xác định nhiệt độ nung thích hợp cho từng loại thép là vô cùng quan trọng. Nếu nhiệt độ nung quá cao thì phôi bị cháy hoặc quá nhiệt –> dẫn tới phế phẩm nhiều.
  • Nếu nhiệt độ nung quá thấp thì tính dẻo của kim loại kém. Trở kháng biến dạng lớn… Dẫn tới chất lượng sản phẩm xấu, không đảm bảo an toàn cho thiết bị.

Công thức xác định nhiệt độ nung tối ưu là:

Tnung = Tchảy – (100+150) độ C
Khi thép bị nung nóng đến mức nóng chảy, chúng có thể được cho vào khuôn để tạo nhiều hình dạng. Phương pháp cho phép sản xuất ra thép hình I, H, U, V thép thanh vằn, ray và các cấu trúc khác trong quá trình cán nóng.

2/ Công nghệ cán nguội

bảng báo giá thép hình công nghệ cán nguội

Quá trình thép cuộn cán nguội được thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn. Đôi khi gần với nhiệt độ phòng. Quy trình sản xuất thép cán nguội này làm cho kết cấu thép trở nên cứng hơn, khoẻ hơn hoặc mỏng hơn.

Quy trình cán nguội về nguyên lý không làm thay đổi cấu tạo vật chất thép, nó chỉ làm biến dạng. Tuy nhiên quá trình cán, dập nguội cần được kiểm soát chặt chẽ. Để không tạo một xung lực quá lớn. Làm biến dạng không kiểm soát gây đứt, nứt bề mặt.

Thông thường trong quy trình vận hành cán nguội. Người ta thường dùng các dung dịch chuyên dụng để “làm mát” trong suốt quá trình sản xuất. Nhằm kiểm soát nhiệt độ và duy trì không cho thép biến đổi cấu tạo vật chất bên trong.

Thép cán nguội giới hạn trong vài hình dạng chủ yếu là các tấm cán mỏng bằng phẳng (bởi cán nóng sản xuất lá siêu mỏng là không thể). Các chi tiết hình tròn, hình vuông và tựu trung lại đó là khả năng cho ra các thành phẩm thẳng, có bề mặt láng mịn với dung sai có thể kiểm soát chặt chẽ hơn.

Địa chỉ mua bán thép hình giá rẻ

1/ Cách chọn mua thép hình hiệu quả cho người dùng

Thép là một trong những vật liệu quan trọng trong bất kỳ công trình xây dựng nào. Do vậy, chọn được loại thép xây dựng loại nào tốt luôn là quan tâm của tất cả chủ xây dựng.

Nếu bạn đang băn khoăn không biết chọn loại thép nào? Bạn hãy tham khảo ý kiến sau:

a/ Tham khảo ưu nhược điểm loại thép trên thị trường 

Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu sản xuất thép có tiếng như: Thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật, thép Việt Đức, thép Việt Ý,…Mỗi thương hiệu đều có đặc tính thép khác nhau.

Do đó, về chi phí cũng có sự chênh lệch. Tuy nhiên, giá cả sẽ không có sự chênh lệch nhau quá nhiều. Việc tìm ra ưu nhược điểm của các loại thép giúp bạn khỏi băn khoăn chọn loại thép xây dựng nào tốt nhất.

Với thép Trung Quốc thường có giá rẻ hơn các loại thép trong nước.Tuy nhiên, chất lượng cũng kém hơn nhiều.

Do đó, để đảm bản chất lượng công trình xây dựng. Bạn nên chọn những thương hiệu thép uy tín.

Ví dụ như thép Hòa Phát, thép Việt Đức, thép Pomina, thép Việt Nhật…

Hoặc nếu thép xây dựng nhập ngoại thì có giấy chứng nhận xuất xứ. Có như vậy bạn mới có thể chọn đúng được loại thép xây dựng tốt nhất.

b/ Tùy thuộc vào mục đích xây dựng để chọn sắt thép loại nào phù hợp

Tùy thuộc vào đặc tính của công trình xây dựng, bạn sẽ có những lựa chọn các loại thép khác nhau.

Chẳng hạn nếu những công trình đòi hỏi độ bền và tính chịu lực cao như chung cư cao tầng, thủy điện, đường cao tốc, bạn có thể lựa chọn thương hiệu Hòa Phát.

Hay những công trình xây dựng nhà ở, ít tầng, bạn có thể lựa chọn thép Việt Đức. Vừa đảm bảo về cường độ chịu lực, độ bền mà giá thành cạnh tranh.

c/ Lựa chọn đại lý cung cấp

Việc lựa chọn nhà cung ứng uy tín và đủ số lượng thép xây dựng chất lượng vô cùng quan trọng. Đại lý uy tín sẽ tư vấn để bạn chọn ra loại thép xây dựng nào tốt phù hợp mục đích xây dựng.

Trong quá trình xây dựng, đại lý còn đảm bảo cung cấp đủ số lượng thép. Điều này giúp dự án xây dựng đảm bảo tiến độ.

Giá thành của mỗi đơn vị cung ứng có mức chênh lệch lớn. Vì vậy bạn cần tham khảo thông tin về giá cả. Để tìm ra địa chỉ mua hàng tin cậy. Giúp tiết kiệm được khoản chi phí kha khá khi đầu tư.

Bạn có thể tham khảo giá thép hình

d/ Tham khảo ý kiến của những người có chuyên môn và kinh nghiệm

Thông thường nếu xây nhà hoặc các dự án nhỏ, bạn thường chọn thép theo sở thích. Tuy nhiên, với những công trình xây dựng lớn và có quy mô. Việc lựa chọn loại thép nào tốt nhất, chi phí hợp lý vô cùng quan trọng.

Bạn có thể tham khảo ý kiến và kinh nghiệm của những người trong ngành. Như vậy, bạn sẽ được tư vấn đúng loại thép cần cho từng công trình.

Thông thường các công trình xây dựng lớn. Việc lựa chọn thép đúng chuẩn sẽ được các kỹ sư xây dựng quyết định. Bởi họ là những người hiểu về công trình cũng như tính chất thép nhất.

Lựa chọn loại thép nào tốt nhất cho công trình xây dựng vô cùng quan trọng. Nó góp phần tạo nên sự an toàn và bền vững cho công trình. Vì vậy bạn hãy là nhà tiêu dùng thông minh. Lựa chọn loại thép đạt chuẩn về chất lượng, hợp lý về chi phí.

Bảng báo giá thép hình cập nhật năm 2019 mới nhất hôm nay

Thép hình trong xây dựng chia ra nhiều loại với nhiều kích thước khác nhau: thép hình I, U, H, V, C,.. Nhiều công trình kiến trúc ngày nay đang dần cải tiến đáng kể, do đó việc lựa chọn sẽ thuận lợi hơn.

Bảng báo giá thép hình, báo giá VLXD được cập nhật tại công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp cho bạn nắm vững tình hình giá cả trên thị trường đầy biến động.

thép hình i mạ kẽm, thep hinh i ma kem

Bảng báo giá thép hình các loại

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Giá thép thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều. Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá thép hình C – Tôn Thép Sáng Chinh

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép hình C này có thể thay đổi tùy vào khối lượng thép bạn có nhu cầu mua khối lượng càng lớn thì giá sẽ có nhiều ưu đãi quý vị hãy gọi trực tiếp cho chúng tôi để nhận được bảng báo giá thép hình chi tiết.

bảng báo giá thép hình chữ c, bang bao gia thep hinh chu c

Bảng báo giá thép hình chữ V

Bảng báo giá thép hình chữ V cung cấp, phân phối các loại thép chữ V Thép chữ V là một loại thep hinh chất lượng cao cho các công trình xây dựng. Đảm bảo nguồn hàng tốt, ghi rõ xuất xứ.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666c


Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)

Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.

H(mm)

B(mm)

T(mm)

L (mm)

W(kg/m)

Đơn giá

20

20

3

6

0.382

 

25

25

3

6

1.12

 

25

25

4

6

145

 

30

30

3

6

1.36

 

30

30

4

6

1.78

 

40

40

3

6

1.85

 

40

40

4

6

2.42

 

40

40

5

6

2.97

 

50

50

3

6

2.5

 

50

50

4

6

2.7

 

50

50

5

6

3.6

 

60

60

5

6

4.3

 

63

63

4

6

3.8

 

63

63

5

6

4.6

 

63

63

6

6

5.4

 

65

65

6

6

5.7

 

70

70

5

6

5.2

 

70

70

6

6

6.1

 

75

75

6

6

6.4

 

75

75

8

6

8.7

 

80

80

6

6

7.0

 

80

80

7

6

8.51

 

80

80

8

6

9.2

 

90

90

6

10.90

 

100

100

7

6/9/12

10.48

 

100

100

8

6/9/12

11.83

 

100

100

10

6/9/12

15.0

 

100

100

12

6/9/12

17.8

 

120

120

8

6/9/12

14.7

 

125

125

9

6/9/12

17,24

 

125

125

10

6/9/12

19.10

 

125

125

12

6/9/12

22.70

 

130

130

9

6/9/12

17.9

 

130

130

12

6/9/12

23.4

 

130

130

15

6/9/12

36.75

 

150

150

12

6/9/12

27.3

 

150

150

15

9/12

33.60

 

175

175

12

9/12

31.8

 

175

175

15

9/12

39.4

 

200

200

15

9/12

45.3

 

200

200

20

9/12

59.7

 

200

200

25

9/12

73.6

 

250

250

25

9/12

93.7

 

250

250

35

9/12

129

 

Xin giới thiệu đến quý độc giả bảng trọng lượng quy ước của thép hình U-I-V cơ bản:

Bảng báo giá thép hình chữ U

Bảng báo giá thép hình chữ U cung cấp các loại thép hình u chất lượng cao, Giá tốt, Giao hàng toàn quốc. Hàng đúng tiêu chuẩn, đúng chất lượng.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …

>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

kích thước thông dụng

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

L (mm)

W (kg/m)

 

50

   

6

4,48

 

65

   

6

3,10

 

80

39

3.0

6

4,33

 

100

45

3,4

6

5,83

 

120

50

3,9

6

7,5

 

140

55

5

6

10,49

 

150

73

6,5

6

18,6

 

160

   

6/9/12

13,46

 

180

70

5,1

12

16.30

 

200

69

5,4

12

17,30

 

200

75

9

12

24,60

 

200

76

5,2

12

18,40

 

250

76

6

12

22,80

 

280

85

9,9

12

34,81

 

300

82

7

12

30,20

 

320

88

8

12

38,10

 

Bảng báo giá thép hình L

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh hiểu được vậy nên thường xuyên cung cấp bảng báo giá thép hình l cho khách quan tâm.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

thép hình xây dựng, thep hinh xay dung

Bảng báo giá thép hình chữ I 

Bảng báo giá thép hình chữ I bao gồm đa dạng chủng loại. Tất cả điều đáp ứng yêu cầu xây dựng của chủ công trình.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666           

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, … 

Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010. 
Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (mm)

W (kg/m)

Đơn giá

100

55

4.5

6.5

6

9.46

 

120

64

4.8

6.5

6

11.50

 

150

75

5

7

12

14

 

198

99

4.5

7

12

18,2

 

200

100

5,5

8

12

21,3

 

250

125

6

9

12

29,6

 

298

149

5.5

8

12

32

 

300

150

6,5

9

12

36,7

 

346

174

6

9

12

41,4

 

350

175

7

11

12

49,6

 

396

199

7

11

12

56,6

 

400

200

8

13

12

66

 

446

199

8

13

12

66,2

 

450

200

9

14

12

76

 

496

199

9

14

12

79,5

 

500

200

10

16

12

89,6

 

500

300

11

18

12

128

 

596

199

10

15

12

94,6

 

600

200

11

17

12

106

 

600

300

12

20

12

151

 

700

300

13

24

12

185

 

800

300

14

26

12

210

 

 900

 300

16 

28 

12 

240 

 

 

Bảng báo giá thép hình chữ H

Bảng báo giá thép hình chữ H, cung cấp thông tin báo giá qua từng thời điểm. Việc khách hàng cập nhật cụ thể giúp tìm ra thời gian mua hàng với giá cả nhiều ưu đãi lớn.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, … 

>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36. 

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (mm)

W (kg/m)

Đơn giá/kg

100

100

6

8

12

17,2

 

125

125

6.5

9

12

23,8

 

150

150

7

10

12

31,5

 

175

175

7.5

11

12

40.2

 

200

200

8

12

12

49,9

 

294

200

8

12

12

56.8

 

250

250

9

14

12

72,4

 

300

300

10

15

12

94

 

350

350

12

19

12

137

 

400

400

13

21

12

172

 

588

300

12

20

12

151

 

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Những lưu ý cần biết về bảng báo giá thép hình của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Hiện tại có rất nhiều đại lý cửa hàng cung cấp các loại thép hình khác nhau.

Nhưng không phải nơi nào cũng cung cấp đúng giá, đúng chất lượng.

Đến với doanh nghiệp Tôn Thép Sáng Chinh quý khách hoàn toàn có thể yên tâm vì chúng tôi là đại lý cấp 1 có uy tín nhất hiện nay.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình mới nhất, chính xác nhất tới quý khách.

– Đội ngũ nhân công, xe cộ thường trực 24/24, giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

– Chúng tôi có kho hàng ở các vị trí trung tâm và luôn có hàng sẵn sàng phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng.

– Đến với chúng tôi bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Khách hàng chú ý khi mua vật liệu xây dựng :

  • Bảng báo giá thép hình I đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TP.HCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng. Vận chuyển miễn phí đến ngay tận công trình.
  • Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều.
  • Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng, và có tem chống hàng giả.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng và mẫu mã tại nơi.

Các mác thép hình đạt các tiêu chuẩn nào?

+ Mác thép của Trung Quốc : Q235B, SS400,…sản xuất .theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410,…

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

+ Mác thép của Nga: CT3 , … sản xuất theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..sản xuất theo tiêu chuẩn: SB410, JIS G 3101, 3010.

Hiện nay được sử dụng nhiều nhất vẫn là mác thép Trung Quốc do mẫu mã đẹp và giá thành lại rẻ.

Chi tiết chung về sản phẩm thép hình được cập nhật từ nhà máy sản xuất

Mỗi một VLXD được lưu thông trên thị trường, phải đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về các thông tin như sau đây:

MÁC THÉP GR.B – Q235B – S235JR -A36 – SS400 – GR.A
TIÊU CHUẨN Đạt các chỉ tiêu của: ASTM – GB/T 700 – EN10025-2 – JIS G3101 – KD S3503 – A131 
ỨNG DỤNG Thép hình sử dụng nhiều tại các khu công nghiệp, nhà xưởng,nhà tiền chế, nhà ở, làm giàn khoan, các thép bị điện tử, đồ dùng sinh hoạt,… và các ứng dụng khác
XUẤT XỨ Thái Lan – Trung Quốc – Đài Loan -Viet Nam – Nhật Bản  – Hàn Quốc 
QUY CÁCH ĐA DẠNG Dày   : 4.5mm – 26mm
Dài : 6000 – 12000mm

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Địa chỉ cung cấp vật liệu xây dựng cho mọi công trình hàng đầu hiện nay

Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi đáp ứng tận tình nhất. Kho rộng rãi nên VLXD luôn có sẵn, chúng tôi vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm theo ý muốn của khách hàng.

Mở rộng hoạt động tại TPHCM và các tỉnh lân cận khác. Làm việc cả tuần, bao gồm ngày lễ, tết, nên cứ liên hệ cho chúng tôi khi khách hàng có nhu cầu về dịch vụ. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời.

Cùng với sự phát triển và hợp tác với các nhà sản xuất VLXD uy tín. Công ty chúng tôi đang là nhà phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường.

Thông tin thêm về các bảng báo giá của doanh nghiệp Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp

Thép hộp của Tôn Thép Sáng Chinh có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Bảng báo giá thép ống

Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Bảng báo giá tôn

Đây là bảng báo giá tôn 2019 chi tiết tại thời điểm hiện tại để quý khách tham khảo. Nếu muốn có bảng báo giá tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN, VIỆT NHẬT 2019

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
Hoa sen 4 dem00 3.90 79.500
Hoa sen 4 dem50 4.30 86.000
Hoa sen 4 dem70 4.50 90.000

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Giá sắt thép xây dựng tại Tôn Thép Sáng Chinh được công nhận trong top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
 
Chúng tôi có đầy đủ giấy tờ  được các nhà máy sắt thép nổi tiếng phê duyệt là Đại Lý Chính Thức như :
  • Sắt thép xây dựng Việt Mỹ
  • Sắt thép xây dựng Posco
  • Sắt thép xây dựng Hòa Phát
  • Sắt thép xây dựng Miền Nam
  • Sắt thép xây dựng Việt Nhật
  • Sắt thép xây dựng Pomina

Bảng báo giá xà gồ mới nhất năm 2019

Trong các công trình xây dựng bằng thép, các vật liệu phụ như xà gồ (mái nhà) và dầm tường (wall) thường có hình chữ C, Z hoặc U.

Xà gồ là gì? cung cấp và báo giá các loại xà gồ 2019 tại hồ chí minh. Ngoài xà gồ chúng tôi còn có các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, cát, đá, gạch. Đá xây dựng các loại. Gạch, Xi măng các loại. Cát san lấp, xây dựng. Thép xây dựng.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm và bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Hình ảnh thực tế của Tôn Thép Sáng Chinh:

Bảng báo giá thép hình

Giá sắt thép xây dựng năm 2019 

thep cuon xay dung, thép cuộn xây dựng

thép cuộn cán nguội, thep cuon can nguoi

Bảng báo giá thép hình bảng báo giá thép hình

Tin liên quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên kết mạng xã hội

Facebook Bảng báo giá thép hình

Linkedin Bảng báo giá thép hình

Twiter Bảng báo giá thép hình

Instagram Bảng báo giá thép hình

Youtube Bảng báo giá thép hình

Pinterest Bảng báo giá thép hình

Soundcloud Bảng báo giá thép hình

Tumblr Bảng báo giá thép hình

Công ty sắt thép Sáng Chinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

thepsangchinh@gmail.com

PHONE NUMBERS

097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Copyright 2019, Vision Design - Sáng Chinh

DMCA.com Protection Status đã đăng ký với bộ công thương đặt thông báo bộ công thương