Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc lựa chọn loại thép phù hợp đóng vai trò quyết định đến độ bền và hiệu quả thi công của công trình. Trong số đó, thép hình H200 nổi bật là một trong những loại thép hình được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu lực cao, cấu trúc ổn định và giá thành hợp lý. Vậy thép H200 là gì? Có những loại nào và giá cả hiện nay ra sao? Hãy cùng Tôn thép Sáng Chinh tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây để có cái nhìn toàn diện trước khi lựa chọn cho công trình của bạn.
Thép hình H200 là gì?
Thép hình H200 thuộc nhóm thép kết cấu, có mặt cắt dạng chữ H với chiều cao và bề rộng cánh khoảng 200mm. Sản phẩm được sản xuất theo những tiêu chuẩn quốc tế thông dụng như EN, GOST, JIS và nổi bật nhờ thiết kế cân đối, mang lại độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt cùng sự ổn định trong quá trình thi công. Nhờ những đặc tính ưu việt này, thép H200 thường được ứng dụng cho các công trình xây dựng quy mô lớn như khung nhà thép tiền chế, cầu đường, kết cấu công nghiệp,… Nếu bạn cần tiết diện nhỏ hơn, có thể tham khảo thêm thép hình H150 hoặc H100 để lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.

Thông số thép hình H200/thép H200
Thép hình H200/Thép H200 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN,…
- Xuất xứ: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…
- Mác thép: A572, Q345, S355, S275, S235, A36, SS400,…
- Thương hiệu: Posco, An Khánh,….
Quy cách thép H200
- Quy cách: 200x200x8x12x12m
- Độ dày phần bụng: 8mm
- Chiều cao phần bụng: 200mm
- Độ dày cánh thép: 12mm
- Chiều dài thanh thép phổ biến: 6 – 12m
- Trọng lượng: 49.9kg/m
- Độ dài cây: 6m, 12m, hoặc cắt theo yêu cầu…
- Độ dày ly: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm.
- Chất liệu: Thép H đen, Thép H xi kẽm, Thép H mạ kẽm nhúng nóng,…
Trọng lượng thép hình H200
Công thức tính khối lượng thép hình H200
- Khối lượng (kg/m) = 0,785 × diện tích mặt cắt
- Diện tích mặt cắt (a) được tính theo công thức:
a = [ t1(H – 2t2) + 2Bt2 + 0.858r² ] / 100 (cm²)
Khối lượng tiêu chuẩn của thép H200
- 49,9 kg/m
- 299,4 kg/cây 6m
- 598,8 kg/cây 12m
Thành phần hóa học và cơ học
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của thép hình H200 theo tiêu chuẩn thường sử dụng như SS400, A36, S275JR, S355JR.
Thành phần hóa học (%)
Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||||
C(Max) | Si(Max) | Mn(Max) | Ni(Max) | Cr(Max) | P(Max) | S(Max) | |
0.050 | 0.050 |
Tính chất cơ học
Mác thép | Đặc tính cơ lý | |||
Temp0C | YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
SM490A | ≥325 | 490-610 | 23 | |
SM490B | ≥325 | 490-610 | 23 | |
A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 |
Tiêu chuẩn mác thép
Mác thép | Tiêu chuẩn |
CT3 (Nga) | GOST 380 – 88 |
SS400 (Nhật) | JIS G 3101, SB410, 3010 |
SS400, Q235B (Trung Quốc) | JIS G3101, SB410, 3010 |
A36 (Mỹ) | ASTM A36 |

Báo giá thép hình H200/thép H200 mới nhất 08/2025
Bảng giá thép hình H200 dưới đây được Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất. Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo, do có thể biến động thường xuyên tùy theo tình hình thị trường, biến động nguyên vật liệu đầu vào, cũng như nhu cầu mua hàng tại từng thời điểm.
Để nhận thông tin chi tiết và được tư vấn chính xác, nhanh chóng nhất, quý khách vui lòng liên hệ qua hotline: 0909 936 937 – đội ngũ Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ.
Tên sản phẩm | Quy cách chiều dài | Barem kg/cây | Đơn giá vnđ/kg | Đơn giá vnđ/cây | Xuất xứ |
Thép H200x200x8x12x12m | 12m | 598.8 | 20.300 | 12,156,000 | Posco |
![]() | CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | ||||||
Đ/c 1: Xưởng cán tôn – xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
Đ/c 2 – Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||||
Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||||
Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||||
Điện thoại: 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0932 855 055 | |||||||
Web: tonthepsangchinh.vn – xago.vn – tonsandecking.vn | |||||||
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H | |||||||
TT | Tên sản phẩm | Quy cách chiều dài | Barem kg/cây | Đơn giá vnđ/kg | Đơn giá vnđ/cây | Xuất xứ | |
1 | Thép H100x100x6x8x12m | 12m | 206.4 | 20,300 | 4,190,000 | Posco | |
2 | Thép H125X125x6.5x9x12m | 12m | 285.6 | 20,300 | 5,798,000 | Posco | |
3 | Thép H150x150x7x10x12m | 12m | 378.0 | 20,300 | 7,673,000 | Posco | |
4 | Thép H194x150x6x9x12m | 12m | 367.2 | 20,300 | 7,454,000 | Posco | |
5 | Thép H200x200x8x12x12m | 12m | 598.8 | 20,300 | 12,156,000 | Posco | |
6 | Thép H244x175x7x11x12m | 12m | 440.4 | 20,300 | 8,940,000 | Posco | |
7 | Thép H250x250x9x14x12m | 12m | 868.8 | 20,300 | 17,637,000 | Posco | |
8 | Thép H294x200x8x12x12m | 12m | 681.6 | 20,300 | 13,836,000 | Posco | |
9 | Thép H300x300x10x15x12m | 12m | 1,128.0 | 20,300 | 22,898,000 | Posco | |
10 | Thép H350x350x12x19x12m | 12m | 1,644.0 | 20,300 | 33,373,000 | China | |
11 | Thép H390x300x10x16x12m | 12m | 792.0 | 20,300 | 16,078,000 | Posco | |
12 | Thép H400x400x13x21x12m | 12m | 2,064.0 | 20,300 | 41,899,000 | China | |
13 | Thép H482x300x11x15x12m | 12m | 1,368.0 | 20,300 | 27,770,000 | Posco | |
14 | Thép H500x200x10x16x12m | 12m | 1,075.2 | 20,300 | 21,827,000 | Posco | |
15 | Thép H450x200x9x14x12m | 12m | 912.0 | 20,300 | 18,514,000 | Posco | |
16 | Thép H600x200x11x17x12m | 12m | 1,272.0 | 20,300 | 25,822,000 | Posco | |
17 | Thép H446x199x9x14x12m | 12m | 794.4 | 20,300 | 16,126,000 | Posco | |
18 | Thép H496x199x8x12x12m | 12m | 954.0 | 20,300 | 19,366,000 | Posco | |
19 | Thép H582x300x12x17x12m | 12m | 1,666.0 | 20,300 | 33,820,000 | Posco | |
20 | Thép H588x300x12x20x12m | 12m | 1,812.0 | 20,300 | 36,784,000 | Posco | |
21 | Thép H700x300x13x24x12m | 12m | 2,220.0 | 20,300 | 45,066,000 | Posco | |
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
Lưu ý: Giá thép hình H200 sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chủng loại (đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng)
- Khối lượng đơn hàng
- Tiêu chuẩn và mác thép
- Biến động thị trường
Ưu điểm của thép hình H200
Thép hình H200 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật so với các vật liệu xây dựng thông thường. Với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, loại thép này đặc biệt thích hợp cho các công trình dân dụng và nhà xưởng công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Cụ thể:
- Thiết kế dạng chữ H giúp thép có khả năng chịu tải trọng lớn, chống uốn, chống xoắn hiệu quả.
- Sử dụng thép cacbon chất lượng cao, độ bền vượt trội theo thời gian.
- Kích thước tiêu chuẩn, dễ dàng cắt ghép, lắp đặt trong công trình.
- Có thể lựa chọn giữa thép đen, mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng theo nhu cầu.
- So với các vật liệu khác, thép H200 có tuổi thọ lâu dài, giảm thiểu chi phí bảo trì.

Ứng dụng phổ biến của thép hình H200
Nhờ tính năng cơ học ưu việt, thép hình H200 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, nhà cao tầng.
- Làm khung giàn chịu lực, kết cấu cột và dầm.
- Thi công cầu đường, bến cảng, nhà ga.
- Sử dụng trong công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy.
- Ứng dụng trong các công trình hạ tầng quy mô lớn.

Tại sao nên chọn mua thép hình H200 tại Tôn thép Sáng Chinh?
Tôn thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp thép hình H200 chất lượng cao với các cam kết:
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO – CQ.
- Giá cả minh bạch, cạnh tranh, báo giá nhanh.
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, giao hàng đúng hẹn.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên môn cao.
- Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thép xây dựng, Sáng Chinh luôn nỗ lực mang đến giải pháp vật liệu hiệu quả – bền vững – tiết kiệm cho mọi công trình. Liên hệ chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn!
📞 Hotline báo giá và tư vấn:
PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
Thép hình H200 là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu lực vượt trội. Với đa dạng chủng loại, thông số tiêu chuẩn và mức giá cạnh tranh, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Để đảm bảo chất lượng và dịch vụ tốt nhất, hãy chọn mua thép hình H200 tại Tôn thép Sáng Chinh – đối tác tin cậy của các công trình tại TP.HCM.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Hotline: 0909 936 937
- Email: thepsangchinh@gmail.com