Thép hình I250 là loại thép chữ I với chiều cao bụng (thân thép) là 250mm. Thép I250 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như GOST, JIS, ASTM…, với các mác thép thông dụng CT3, SS400, Q235, A36. Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép I250 được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu chịu lực của công trình như nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu đường, và trong lĩnh vực cơ khí chế tạo máy móc, thiết bị, container.
Thông số thép hình I250
Thép hình I250/Thép I250 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS3101 của Nhật Bản.
- Quy cách: I250 x 125 x 6 x 9 x 12m.
- Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên cây thép.
- Chiều cao bụng: 250mm.
- Độ dầy bụng: 6mm.
- Chiều rộng cánh: 125mm
- Độ dầy trung bình cánh: 9mm.
- Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
- Trọng lượng: 29.6/mét.
- Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR, S355JO, S275,…
- Các loại thép hình I phổ biến: thép hình I120, I148, I150, I194, I198, thép I200, I244, I250, I294, I300, I350, I400, I450, I500, I600…
Quy cách, trọng lượng riêng của thép hình I250
Barem tiêu chuẩn I250:
Quy cách tiêu chuẩn I250 | ||||||
Thép hình I250 x 125 x 6 x 9 x 12m | H(mm) | B(mm) | d(mm) | t(mm) | L(m) | W(kg/m) |
250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29.6 |
Thành phần hóa học
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
||||
C max |
Si max |
Mn max |
P max |
S max |
|
SM490A |
0.20 – 0.22 |
0.55 |
1.65 |
0.035 |
0.035 |
SM490B |
0.18 – 0.20 |
0.55 |
1.65 |
0.035 |
0.035 |
A36 |
0.27 |
0.15 – 0.40 |
1.20 |
0.040 |
0.050 |
SS400 |
|
|
|
0.050 |
0.050 |
Tiêu chuẩn cơ lý
Mác thép |
Đặc tính cơ lý |
||
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
SM490A |
≥325 |
490 – 610 |
23 |
SM490B |
≥325 |
490 – 610 |
23 |
A36 |
≥245 |
400 – 550 |
20 |
SS400 |
≥245 |
400 – 510 |
21 |

Báo giá thép hình I250/thép I250 mới nhất 08/2025
Bảng giá thép hình I250 dưới đây được Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất. Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo, do có thể biến động thường xuyên tùy theo tình hình thị trường, biến động nguyên vật liệu đầu vào, cũng như nhu cầu mua hàng tại từng thời điểm.
QUY CÁCH SẢN PHẦM
|
TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
Nhà Sản Xuất
|
||||
Kg/6m | Kg/12m | cây 6m | cây 12m | ||||
I250x125x6x9 | 177,6 | 355,2 | 3.560.877 | 7.121.754 | Posco |
Bảng giá thép hình I ( Lưu ý đơn giá có thể thay đổi liên tục, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn sớm nhất)
![]() |
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||||
Đ/c 1: Xưởng cán tôn – xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | ||||||||
Đ/c 2 – Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | ||||||||
Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | ||||||||
Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | ||||||||
Điện thoại: 0909 936 937 – 0975 555 055 – 0949 286 777 | ||||||||
Web: tonthepsangchinh.vn | ||||||||
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I | ||||||||
STT | QUY CÁCH SẢN PHẦM | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | Nhà Sản Xuất | ||||
Kg/6m | Kg/12m | cây 6m | cây 12m | |||||
1 | I100x50x4.5lyx6m | 43.0 | 761,000 | – | AKS/ACS | |||
2 | I120x60x50x6m | 53.0 | 938,000 | – | AKS/ACS | |||
3 | I150x72x6m | 75.0 | 1,328,000 | AKS/ACS | ||||
4 | I150x75x5x7 | 84.0 | 168.0 | 1,684,000 | 3,368,000 | Posco | ||
5 | I200x100x5.5×8 | 127.8 | 255.6 | 2,562,000 | 5,124,000 | Posco | ||
6 | I250x125x6x9 | 177.6 | 355.2 | 3,561,000 | 7,122,000 | Posco | ||
7 | I300x150x6.5×9 | 220.2 | 440.4 | 4,415,000 | 8,830,000 | Posco | ||
8 | I350x175x7x11 | 297.6 | 595.2 | 5,967,000 | 11,934,000 | Posco | ||
9 | I400x200x8x13 | 396.0 | 792.0 | 7,940,000 | 15,880,000 | Posco | ||
10 | I450x200x9x14 | 456.0 | 912.0 | 9,143,000 | 18,286,000 | Posco | ||
11 | I500x200x10x16 | 537.6 | 1,075.2 | 10,779,000 | 21,558,000 | Posco | ||
12 | I600x200x11x17 | 636.0 | 1,272.0 | 12,752,000 | 25,504,000 | Posco | ||
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
Bảng báo giá thép hình I bằng hình tham khảo

Ưu điểm của thép hình I250
Thép hình I250 do nhà máy Posco sản xuất sở hữu nhiều đặc tính ưu việt, phù hợp với yêu cầu khắt khe của các công trình hiện đại:
- Nhờ thiết kế tối ưu chịu lực hiệu quả, thép I250 giúp giảm khối lượng vật liệu cần sử dụng mà vẫn đảm bảo độ bền và độ ổn định kết cấu, từ đó góp phần cắt giảm chi phí thi công.
- Thép I250 được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và linh hoạt trong việc lựa chọn cho từng hạng mục xây dựng cụ thể.
- Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001:2008, sử dụng công nghệ tiên tiến từ hệ thống dây chuyền DANIELI (Ý), đảm bảo độ chính xác và độ bền cơ học cao.
- Với sự cân bằng giữa chất lượng và chi phí, thép hình I250 đang là lựa chọn ưu tiên trong nhiều dự án dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
- Đặc tính kỹ thuật của thép I250 cho phép thao tác cắt, hàn và lắp đặt thuận tiện, rút ngắn thời gian thi công công trình.
- Đặc biệt với phiên bản được mạ kẽm, thép I250 có khả năng chống lại các tác nhân môi trường như độ ẩm, hóa chất, giúp tăng tuổi thọ kết cấu.
- Sản phẩm thích hợp với nhiều loại công trình như nhà ở dân dụng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế cho đến các công trình hạ tầng quy mô lớn.

Ứng dụng của thép I250 trong cuộc sống
Nhờ đặc tính chịu lực vượt trội cùng khả năng linh hoạt trong thi công và bảo trì, thép hình I250 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Làm khung chịu lực cho nhà ở, nhà xưởng và các công trình dân dụng cũng như công nghiệp.
- Chế tạo tàu thủy và các thiết bị chuyên dụng đi kèm.
- Ứng dụng trong thi công tháp truyền thanh, tháp phát tín hiệu.
- Làm khung đỡ cho các công trình kỹ thuật có yêu cầu chịu lực cao.
- Góp phần tạo nên kết cấu vững chắc cho các cây cầu và công trình giao thông.
- Dùng trong sản xuất thiết bị nâng, cẩu và khung đỡ phục vụ di dời máy móc nặng.
- Làm khung cho container vận chuyển hàng hóa và các hệ thống kệ chứa trong kho công nghiệp.
- Thường được ứng dụng trong thi công cầu, trụ tháp và các công trình có quy mô lớn.
Sở hữu nhiều lợi thế về kết cấu và độ bền, thép hình I250 giữ vai trò then chốt trong quá trình phát triển hạ tầng, cũng như đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật của nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

Tôn thép Sáng Chinh – Đơn vị chuyên cung cấp thép hình I250 uy tín
Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành thép xây dựng, Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà cung cấp thép hình I250 chất lượng cao, có sẵn kho số lượng lớn, giao hàng tận nơi.
Lý do nên chọn Sáng Chinh:
✅Báo giá thép hình I250 hôm nay | ⭐Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
✅Vận chuyển tận nơi | ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
✅Đảm bảo chất lượng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
✅ Hỗ trợ về sau | ⭐ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Liên hệ ngay hotline hoặc website Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép hình I250 mới nhất!
📞 Hotline báo giá và tư vấn:
PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
Thép hình I250 là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu độ chịu lực cao, thi công nhanh và hiệu quả kinh tế. Để đảm bảo chất lượng công trình, bạn nên chọn mua thép I250 từ đơn vị uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh – đối tác tin cậy của hàng nghìn công trình tại TP.HCM.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Hotline: 0909 936 937
- Email: thepsangchinh@gmail.com