Báo giá tôn tráng kẽm dày 1 2mm

Báo giá tôn tráng kẽm dày 1 2mm hôm nay

Báo giá tôn tráng kẽm dày 1 2mm chi tiết do công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp và liệt kê trực tiếp trên website: tonthepsangchinh.vn. Đội ngũ kinh doanh nhận tư vấn, hỗ trợ báo giá chốt đơn nhanh trong ngày. Tùy vào thời gian, khoảng cách công trình mà hàng hóa sẽ có từ 2,3 ngày. Tôn xây dựng tráng kẽm có thể gia công tùy yêu cầu

Báo giá tôn tráng kẽm dày 1 2mm hôm nay

Giá tôn tráng kẽm dày 1 2mm

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

  • Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3302, TCCS-01. Ký hiệu C1 là tôn cứng.
  • Trọng lượng (Kg/m) chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Bảng báo giá tôn được áp dụng cho mọi khách hàng khi đặt mua với số lượng lớn.
Quy cách (mm x mm – C1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.20 x 1200 – C1/H11.75 – 1.8451,191
0.22 x 1200 – C1/H11.99 – 2.1054,532
0.23 x 1200 – C1/H12.03 – 2.1558,461
0.24 x 1200 – C1/H12.10 – 2.2059,686
0.25 x 1200 – C1/H12.25 – 2.3560,821
0.26 x 1200 – C1/H12.30 – 2.4062,436
0.26 x 1000 – C1/H11.91 – 2.0752,030
0.28 x 1200 – C1/H12.44 – 2.6066,697
0.30 x 1200 – C1/H12.72 – 2.8069,826
0.32 x 1200 – C1/H12.88 – 2.9874,761
0.33 x 1200 – C1/H12.91 – 3.0778,069
0.35 x 1200 – C1/H13.18 – 3.2480,943
0.38 x 1200 – C1/H13.38 – 3.5486,421
0.40 x 1200 – C1/H13.59 – 3.7590,541
0.43 x 1200 – C1/H13.86 – 4.0297,056
0.45 x 1200 – C1/H14.03 – 4.19100,898
0.48 x 1200 – C1/H14.30 – 4.46107,840
0.53 x 1200 – C1/H14.75 – 4.95118,771

Tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm dạng cuộn

  • Loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ AZ100
  • Ký hiệu S1 là tôn mềm
Quy cách (mm x mm – S1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.59 x 1200 – S15.34 (±0.20)116,243
0.76 x 1200 – S16.94 (±0.20)146,651
0.96 x 1200 – S18.83 (±0.30)179,165
1.16 x 1200 – S110.71 (±0.30)215,998
1.39 x 1200 – S112.88(±0.40)259,068

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Tiêu chuẩn mạ Z8
  • Ký hiệu MSS và SS1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – SS1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.58 x 1200 – SS15.42(±0.20)119,274
0.75 x 1200 – SS17.02 (±0.20)150,475
0.95 x 1200 – SS18.90 (±0.30)183,837
1.15 x 1200 – SS110.79 (±0.30)221,630
1.38 x 1200 – SS112.96(±0.40)265,823

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Ký hiệu MS/S1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – C1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.26 x 1200 – MS/S12.30 – 2.4060,865
0.28 x 1200 – MS/S12.44 – 2.6065,904
0.30 x 1200 – MS/S12.72 – 2.8071,212
0.33 x 1200 – MS/S12.91 – 3.0774,193
0.38 x 1200 – MS/S13.33 – 3.5483,702
0.43 x 1200 – MS/S13.86 – 4.0292,299
0.48 x 1000 – MS/S14.30 – 4.46120,408
0.58 x 1200 – MS/S15.20 – 5.40132,908
0.75 x 1200 – MS/S16.74 – 6.96174,521
0.95 x 1000 – MS/S17.14 – 7.35175,203
0.95 x 1200 – MS/S18.57 – 8.83210,149
1.15 x 1000 – MS/S18.70 – 8.95208,913
1.15 x 1200 – MS/S110.44 – 10.74250,511
1.38 x 1200 – MS/S112.51 – 13.01297,708
1.48 x 1200 – MS/S111.40 – 11.90266,129
1.48 x 1200 – MS/S113.60 – 13.90319,218

Các chính sách ưu đãi chiết khấu khi khách hàng mua hàng

  • Chi phí thay đổi dựa vào khối lượng hàng hóa mà quý khách đặt mua
  • Mức giá mà chúng tôi cung cấp luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường
  • Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển an toàn đến tận nơi
  • Chiết khấu hấp dẫn khi đặt hàng với số lượng lớn

Mọi hỗ trợ để tư vấn dịch vụ:

Tôn xây dựng có ảnh hưởng như nào đến đời sống?

Công tác làm trần nhà đa số điều sử dụng tôn xây dựng, không những bảo vệ công trình mà còn giúp nâng cao độ thẩm mỹ. Nguyên liệu thép được sử dụng xuyên suốt trong quá trình tạo ra thành phẩm, hợp kim nhôm kẽm giúp sản phẩm đạt độ bền theo mong muốn

Tôn xây dựng có khả năng bao phủ vượt trội hơn so với những dạng ngói thông thường. Trọng lượng lại nhẹ hơn so với gạch ngói, giá thành lại càng hợp lý. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đảo mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ

Chủng loại tôn xây dựng trên thị trường nước ta khá đa dạng, mẫu mã vô cùng phong phú. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng.

Công ty Tôn thép Sáng Chinh hỗ trợ tư vấn cho mọi khách hàng:

  • Chúng tôi cung cấp chính xác giá cả tôn xây dựng các loại trực tiếp ngay tại nhà máy sản xuất
  • Đưa ra phương pháp tư vấn nhằm giúp khách hàng chọn mua đúng loại tôn với mức giá hợp lý
  • Ở mỗi công trình nhà ở, nhà xưởng, công ty,.. sẽ có những yêu cầu tôn xây dựng khác nhau
  • Tư vấn tính diện tích mái tôn chính xác nhất
  • Hỗ trợ quý khách về nguồn tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, Phương Nam …tại khu vực đang sinh sống

Hãy liên hệ nhanh cho chúng tôi nếu quý khách cần tôn xây dựng trong thời gian nhanh chóng nhất. Đội ngũ báo giá dịch vụ tận nơi, tham khảo thông tin vật liệu xây dựng chi tiết tại website: tonthepsangchinh.vn

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777