Đặc trưng hình học thép chữ I – Thép hình là loại thép công nghiệp được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, thép hình trên thị trường có 4 loại chính: thép chữ U, thép I, thép H và thép V (còn gọi là thép góc hoặc thép L). Mỗi loại thép hình có ứng dụng tương ứng và phù hợp với từng dự án khác nhau, nhưng hầu hết thép hình thường được sử dụng để xây dựng nhà xưởng, làm kết cấu cho các tòa nhà đòi hỏi độ chắc chắn cao. . Như các bài viết trước chúng tôi đã giới thiệu với bạn các dòng sản phẩm thép U, H, thép V, vì vậy trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn sản phẩm thép I.

Tìm hiểu về thép hình chữ I
Thép hình chữ I là loại thép có hình chữ I viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Việt. Thép I có chiều cao, còn được gọi là chiều dài của bụng, lớn hơn nhiều so với cánh. Thép hình chữ I là loại thép thường được sử dụng trong nhiều dự án vì hình dạng cụ thể của nó. Hiện tại loại thép này được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau, và có một số kích cỡ đặc biệt tương tự như H.
Thông số thép hình I
Bảng tra quy cách, tiêu chuẩn, đặc tính thép hình I
Kích thước thép hình chữ I
Kích thước thép chữ I
| Ký hiệu | Khối lượng | Diện tích mặt cắt ngang | Kích thước thép I | |||||
| M | A | H | B | T | t | R | r | |
| (Kg/m) | (Cm²) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | |
| I 80 x 6 | 6.03 | 7.69 | 80 | 40 | 6.0 | 4.0 | 6.0 | 3.0 |
| I 100 x 8 | 8.57 | 10.0 | 100 | 50 | 6.8 | 4.5 | 7.0 | 3.5 |
| I 120 x 12 | 11.5 | 14.7 | 120 | 60 | 7.6 | 5.0 | 8.0 | 4.0 |
| I 140 x 15 | 14.8 | 18.8 | 140 | 70 | 8.4 | 5.5 | 8.0 | 4.0 |
| I 160 x 18 | 18.5 | 23.6 | 160 | 80 | 9.2 | 6.0 | 9.0 | 4.5 |
| I 180 x 23 | 22.7 | 28.9 | 180 | 90 | 10.0 | 6.5 | 10.0 | 5.0 |
| I 200 x 27 | 27.2 | 34.6 | 200 | 100 | 10.8 | 7.0 | 11.0 | 5.5 |
| I 220 x 32 | 32.1 | 40.8 | 220 | 110 | 11.6 | 7.5 | 11.0 | 5.5 |
| I 240 x 36 | 36.4 | 46.3 | 240 | 120 | 12.0 | 7.8 | 12.0 | 6.0 |
| I 250 x 38 | 38.4 | 49.0 | 250 | 125 | 12.2 | 7.9 | 12.0 | 6.0 |
| I 270 x 41 | 41.3 | 52.6 | 270 | 125 | 12.7 | 8.2 | 13.0 | 6.5 |
| I 300 x 46 | 45.8 | 58.4 | 300 | 130 | 13.2 | 8.5 | 13.0 | 6.5 |
| I 350 x 56 | 58.8 | 71.1 | 350 | 140 | 14.6 | 9.1 | 15.0 | 7.5 |
| I 400 x 66 | 65.5 | 83.5 | 400 | 150 | 15.5 | 9.7 | 16.0 | 8.0 |
| I 450 x 76 | 76.1 | 96.9 | 450 | 160 | 16.5 | 10.3 | 16.0 | 8.0 |
| I 500 x 91 | 91.2 | 116.0 | 500 | 170 | 18.7 | 11.0 | 19.0 | 9.5 |
| I 550 x 107 | 107 | 136.0 | 550 | 180 | 20.4 | 12.0 | 20.0 | 10.0 |
| I 600 x 131 | 131 | 167.0 | 600 | 210 | 22.1 | 13.0 | 22.0 | 11.0 |
Đặc tính mặt cắt thép chữ I cán nóng
| Ký hiệu | Khối lượng | Diện tích mặt cắt ngang | Đặc tính mặt cắt theo trục | |||||
| X – X | Y – Y | |||||||
| M | A | lX | Zx | rx | ly | Zy | Ry | |
| (Kg/m) | (Cm²) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | |
| I 80 x 6 | 6.03 | 7.69 | 77.7 | 19.4 | 3.18 | 5.65 | 2.82 | 0.857 |
| I 100 x 8 | 8.57 | 10.0 | 175 | 35.0 | 4.01 | 12.3 | 4.93 | 1.06 |
| I 120 x 12 | 11.5 | 14.7 | 342 | 57.0 | 4.83 | 23.5 | 7.84 | 1.27 |
| I 140 x 15 | 14.8 | 18.8 | 603 | 86.2 | 5.66 | 41.2 | 11.8 | 1.48 |
| I 160 x 18 | 18.5 | 23.6 | 993 | 124 | 6.49 | 66.7 | 16.7 | 1.68 |
| I 180 x 23 | 22.7 | 28.9 | 1540 | 172 | 7.31 | 103 | 22.8 | 1.89 |
| I 200 x 27 | 27.2 | 34.6 | 2300 | 230 | 8.14 | 151 | 30.2 | 2.09 |
| I 220 x 32 | 32.1 | 40.8 | 3290 | 299 | 8.77 | 216 | 39.2 | 2.30 |
| I 240 x 36 | 36.4 | 46.3 | 4450 | 371 | 9.81 | 286 | 47.7 | 2.49 |
| I 250 x 38 | 38.4 | 49.0 | 5130 | 410 | 10.2 | 328 | 52.4 | 2.56 |
| I 270 x 41 | 41.3 | 52.6 | 6340 | 470 | 11.0 | 343 | 54.9 | 2.55 |
| I 300 x 46 | 45.8 | 58.4 | 8620 | 574 | 12.2 | 402 | 61.8 | 2.62 |
| I 350 x 56 | 58.8 | 71.1 | 14200 | 812 | 14.1 | 556 | 79.5 | 2.80 |
| I 400 x 66 | 65.5 | 83.5 | 21000 | 1080 | 16.1 | 725 | 96.7 | 2.95 |
| I 450 x 76 | 76.1 | 96.9 | 31400 | 1400 | 18.0 | 940 | 117 | 3.11 |
| I 500 x 91 | 91.2 | 116.0 | 46600 | 1870 | 20.0 | 1290 | 151 | 3.33 |
| I 550 x 107 | 107 | 136.0 | 65700 | 2390 | 21.9 | 1680 | 186 | 3.51 |
| I 600 x 131 | 131 | 167.0 | 97500 | 3250 | 24.1 | 2850 | 271 | 4.13 |
Bảng tra Quy cách, thông số thép I cán nóng
| STT | Kích thước (mm) | Khối lượng (Kg/m) |
|---|---|---|
| 1 | 100 x 55 x 4.5 | 9.47 |
| 2 | 120 x 64 x 4.8 | 11.50 |
| 3 | 150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 |
| 4 | 194 x 150 x 6 x 9 | 30.60 |
| 5 | 200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 |
| 6 | 250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 |
| 7 | 294 x 200 x 8 x 12 | 56.80 |
| 8 | 300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 |
| 9 | 350 x 175 x 7 x 11 | 49.60 |
| 10 | 390 x 300 x 10 x 16 | 107.00 |
Các đặc điểm và ứng dựng thép hình chữ I
Mặt trong của cạnh trên và cạnh dưới có độ dốc (được quy định khác nhau theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật)
Cạnh phía trong dày hơn cạnh phía ngoài
Mép phía ngoài của cạnh trên và dưới hình cong
Ứng Dụng
Sử dụng trong máy móc
Ứng dụng trong làm đường ray
Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong các công trình hầm mỏ
Mã HS
Carbon : 7216.32.00
Hợp kim : 7228.70.10 và 7228.70.90

CEO TÔN THÉP SÁNG CHINH
Xin chào! Tôi là Đặng Quang Quỳnh, người điều hành Tôn Thép Sáng Chinh. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối thép xây dựng tại Việt Nam, tôi luôn hướng tới mục tiêu cung cấp sản phẩm tôn thép chất lượng cao với giá cả cạnh tranh và dịch vụ tốt nhất. Định hướng điều hành của tôi tập trung vào 3 trọng tâm: chất lượng sản phẩm, minh bạch trong giao dịch và nâng lực phục vụ ổn định theo tiến độ công trình. Chúng tôi cam kết xây dựng doanh nghiệp tôn thép dựa trên "năng lực thực", đúng chủng loại, đúng quy cách, đúng tiến độ và thông nhất cam kết từ báo giá đến giao hàng, hậu mãi. xem thêm
Bài viết liên quan
Thép POSCO của nước nào? Các sản phẩm chính và độ uy tín
30/12/2025Thép An Khánh có tốt không? Có những loại thép nào?
30/12/2025Tiêu chuẩn JIS G3101 cho thép SS400 của Nhật Bản
30/12/2025ASTM là gì? Ý nghĩa, vai trò của tiêu chuẩn ASTM trong ngành thép
30/12/2025