Thép tấm Hòa Phát là một trong những vật liệu xây dựng và cơ khí được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và giá thành hợp lý. Năm 2026, nhu cầu xây dựng, sản xuất tiếp tục tăng mạnh khiến việc cập nhật giá thép trở nên vô cùng cần thiết. Trong bài viết này, Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn nắm rõ bảng báo giá thép tấm Hòa Phát mới nhất, đồng thời chia sẻ đặc điểm, phân loại, ứng dụng và kinh nghiệm chọn mua để bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp cho công trình.
Bảng báo giá thép tấm Hòa Phát mới nhất
Tôn Thép Sáng Chinh trân trọng gửi đến quý khách bảng giá thép tấm Hòa Phát mới nhất vào 02/2026, được cập nhật thường xuyên theo biến động thị trường. Nội dung bảng giá giúp khách hàng dễ dàng tham khảo, so sánh chi phí và lựa chọn chủng loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như ngân sách đầu tư cho từng hạng mục công trình.
Lưu ý: Mức giá niêm yết chỉ có tính chất tham khảo tại thời điểm đăng tải. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy vào số lượng đặt hàng, tình hình cung – cầu của thị trường thép và chi phí sản xuất từ nhà máy.
Để nhận báo giá chính xác, nhanh chóng cùng các chính sách ưu đãi hấp dẫn, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0909 936 937 – 0975 555 055. Đội ngũ tư vấn của Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, cung cấp thông tin minh bạch, giá cạnh tranh và dịch vụ phục vụ chuyên nghiệp.
Bảng giá thép tấm Hòa Phát SS400/Q235B/A36 mới nhất
- Độ dày: 3 – 45 (ly)
- Quy cách: 1500 x 6000 (mm)
- Đơn giá thép tấm Hòa Phát SS400/Q235B/A36 hiện nay khoảng 17.500(vnđ/kg)
| Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá thép tấm SS400/Q245B/A36 (vnđ/kg) |
| 1500 x 6000 | 3 ly | 211.95 | 17,500 |
| 4 ly | 282.60 | 17,500 | |
| 5 ly | 353.25 | 17,500 | |
| 6 ly | 423.90 | 17,500 | |
| 8 ly | 565.20 | 17,500 | |
| 10 ly | 706.50 | 17,500 | |
| 12 ly | 847.80 | 17,500 | |
| 14 ly | 989.10 | 17,500 | |
| 16 ly | 1130.40 | 17,500 | |
| 18 ly | 1271.70 | 17,500 | |
| 20 ly | 1413.00 | 17,500 | |
| 2000 x 6000 | 6 ly | 565.20 | 17,500 |
| 8 ly | 753.60 | 17,500 | |
| 10 ly | 942.00 | 17,500 | |
| 12 ly | 1130.40 | 17,500 | |
| 14 ly | 1318.80 | 17,500 | |
| 16 ly | 1507.20 | 17,500 | |
| 18 ly | 1695.60 | 17,500 | |
| 20 ly | 1884.00 | 17,500 | |
| 22 ly | 2072.40 | 17,500 | |
| 25 ly | 2355.00 | 17,500 | |
| 30 ly | 2826.00 | 17,500 | |
| 35 ly | 3297.00 | 17,500 | |
| 40 ly | 3768.00 | 17,500 | |
| 45 ly | 4239.00 | 17,500 |
Bảng giá sắt tấm gân Hòa Phát SS400/Q235 mới nhất
- Độ dày: 3 – 12 (ly)
- Quy cách: 1500×6000 (mm)
- Đơn giá thép tấm gân Hòa Phát SS400/Q235 hiện nay khoảng 18.500 (vnđ/kg)
| Kích thước (mm) | Độ dày | Khối lượng (kg/tấm) | Giá thép tấm gân SS400/Q235 (vnđ/kg) |
| 1500 x 6000 | 3 ly | 239.00 | 18.500 |
| 4 ly | 309.60 | 18.500 | |
| 5 ly | 380.25 | 18.500 | |
| 6 ly | 450.90 | 18.500 | |
| 8 ly | 592.20 | 18.500 | |
| 10 ly | 733.50 | 18.500 | |
| 12 ly | 874.80 | 18.500 |
Bảng giá thép tấm Hòa Phát Q345B/A572 cường độ cao mới nhất
- Độ dày: 4 – 60 (ly)
- Quy cách: 1500×6000/ 2000×6000 (mm)
- Đơn giá thép tấm Hòa Phát Q345B/A572 cường độ cao hiện nay khoảng 18.000 (đ/kg)
| Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (vnđ/kg) |
| (1500×6000) | 4 – 12 | 18.000 |
| (2000×6000) | 10 – 60 | 18.000 |
Bảng giá sắt tấm Hòa Phát đen SS400 mới nhất
- Độ dày: 0.5 – 2.5 (ly)
- Quy cách: 1500×6000/ 2000×6000 (mm)
- Giá thép tấm Hòa Phát đen SS400 hiện nay dao động từ 178.000 – 1.350.000 (vnđ/tấm)
| Độ dày | Giá thép tấm đen SS400 (VNĐ/TẤM) | |
| Nhỏ (1m*2m) | Lớn (1m25*2m5) | |
| 5 dem | 178.000 | 284.000 |
| 6 dem | 214.000 | 340.000 |
| 7 dem | 249.000 | 395.000 |
| 8 dem | 286.000 | 453.000 |
| 9 dem | 323.000 | 511.000 |
| 1 ly | 360.000 | 568.000 |
| 1.1 ly | 397.000 | 626.000 |
| 1.2 ly | 434.000 | 684.000 |
| 1.4 ly | 499.000 | 786.000 |
| 1.5 ly | 531.000 | 836.000 |
| 1.8 ly | 634.000 | 906.000 |
| 2 ly | 699.000 | 1.098.000 |
| 2.5 ly | 861.000 | 1.350.000 |
Bảng giá thép tấm Hòa Phát mạ kẽm Z275 – Z8 mới nhất
- Độ dày: 0.5 – 2.5 (ly)
- Quy cách: 1500×6000/ 2000×6000 (mm)
- Giá thép tấm Hòa Phát đen SS400 hiện nay dao động từ 178.000 – 1.351.000 (vnđ/tấm)
| Kích thước | Giá tấm nhỏ (1m * 2m) | Giá tấm lớn (1m25 * 2m5) |
| 5 dem | 174.000 | 278.000 |
| 6 dem | 211.000 | 335.000 |
| 7 dem | 248.000 | 393.000 |
| 8 dem | 285.000 | 451.000 |
| 9 dem | 322.000 | 508.000 |
| 1 ly | 358.000 | 566.000 |
| 1.1 ly | 395.000 | 624.000 |
| 1.2 ly | 432.000 | 681.000 |
| 1.4 ly | 506.000 | 797.000 |
| 1.5 ly | 543.000 | 854.000 |
| 1.8 ly | 654.000 | 937.000 |
| 2 ly | 712.000 | 1.118.000 |
| 2.5 ly | 892.000 | 1.400.000 |
Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC Hòa Phát mới nhất
- Độ dày: 1 – 3 (ly)
- Quy cách: 1000/1200, 1000/1250 (mm)
- Đơn giá thép tấm SPHC/SPCC Hòa Phát hiện nay dao động từ 20.000 – 21.000 (đ/kg)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá thép tấm (VNĐ/kg) |
| 1000/1200 | 1.0 | 21.000 |
| 1.2 | 21.000 | |
| 1.4 | 21.000 | |
| 1.5 | 21.000 | |
| 1.8 | 20.000 | |
| 2.0 | 20.000 | |
| 2.5 | 20.000 | |
| 3.0 | 20.000 |
Tổng quan về thép tấm Hòa Phát
Thép tấm Hòa Phát là dòng vật liệu thép chất lượng cao do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất – một trong những thương hiệu thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được chế tạo trên hệ thống dây chuyền hiện đại, áp dụng quy trình kiểm định nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ đồng đều và tính ổn định trong từng lô hàng.
Nhờ đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, thép tấm Hòa Phát không chỉ được tin dùng rộng rãi trong nước mà còn xuất khẩu sang nhiều thị trường quốc tế. Bên cạnh độ bền và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm còn giúp tối ưu chi phí đầu tư, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho các công trình và hoạt động sản xuất.

Thông số kỹ thuật thép tấm Hòa Phát:
- Tên sản phẩm: Thép tấm Hòa Phát (còn được gọi là sắt tấm, tôn tấm, thép tấm, tôn thép tấm,…)
- Chủng loại: HRC, CRC, GPT, SS
- Mác thép: SPHC, SS400, A36, Q235A, Q345B,…
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A36, JIS G3101, GOST 3SP/PS 380-94, GB221-79,…
- Nguồn gốc xuất xứ: Nhà máy sản xuất thép Hòa Phát – Việt Nam
- Độ dày: Từ 1.2mm – 14mm
- Khổ rộng: Từ 1.2m – 1.5m
Các loại thép tấm Hòa Phát phổ biến trên thị trường
Hiện nay, Hòa Phát đưa ra thị trường đa dạng chủng loại thép tấm nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng và sản xuất. Nổi bật có thể kể đến: thép tấm đen, thép tấm mạ kẽm, thép tấm cán nóng, thép tấm SS400 và thép tấm cuộn mạ màu. Mỗi loại đều sở hữu đặc tính riêng, phù hợp với từng môi trường và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Thép tấm đen Hòa Phát
Thép tấm đen Hòa Phát có màu sẫm đặc trưng (đen hoặc xanh đen) hình thành sau quá trình cán và làm nguội tự nhiên. Dòng thép này nổi bật với khả năng chịu tải tốt, độ dẻo cao, dễ uốn cong và gia công. Tuy nhiên, khả năng chống oxy hóa không cao nên thường cần sơn phủ hoặc xử lý bề mặt khi sử dụng ngoài trời.
Thông số cơ bản:
- Tiêu chuẩn: GOST, ASTM, JIS, GB,…
- Độ dày: 0.5 – 2.5mm
- Chiều dài: 2m – 2.5m
- Chiều rộng: 1m – 1.25m
- Bề mặt: Màu đen
- Ứng dụng: Kết cấu nhà dân dụng và công nghiệp, nhà xưởng, cầu đường, bồn chứa, khung thép,…
Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát
Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát được phủ lớp kẽm bằng công nghệ hiện đại, giúp tăng khả năng chống gỉ và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Lớp mạ đóng vai trò như hàng rào bảo vệ trước tác động của độ ẩm, nước mưa, hóa chất và môi trường khắc nghiệt. Ngoài độ bền cao, sản phẩm còn mang tính thẩm mỹ tốt, phù hợp cho các hạng mục yêu cầu bề mặt đẹp.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: GOST, ASTM, JIS, GB,…
- Độ dày: 0.5 – 2.5mm
- Chiều dài: 2m – 2.5m
- Chiều rộng: 1m – 1.25m
- Bề mặt: Bạc sáng
- Ứng dụng: Mái lợp, vách ngăn, cửa, ống dẫn, thùng xe, thiết bị máy móc, nội thất,…

Thép tấm cán nóng Hòa Phát
Thép tấm cán nóng Hòa Phát được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, cán ở nhiệt độ trên 1.000°C. Nhờ quy trình này, thép đạt độ bền cơ học tốt, khả năng chịu lực lớn và tính dẻo cao, đáp ứng yêu cầu tải trọng trong nhiều công trình công nghiệp nặng.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: GB/T, ASTM, JIS,…
- Mác thép: SS400, SPHT, SAE, SPHC
- Độ dày: 1.2 – 14mm
- Chiều rộng: 1.2m – 1.5m
- Bề mặt: Xanh xám
- Ứng dụng: Sàn nhà xưởng, sàn công nghiệp, cầu thang, vỏ tàu, gầm xe, bồn chứa nhiên liệu, hóa chất,…
Thép tấm SS400 Hòa Phát
Thép tấm SS400 Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, đảm bảo chặt chẽ về thành phần hóa học và tính chất cơ học. Dòng thép này có khả năng chịu tải lớn, độ an toàn cao, dễ gia công, uốn nắn và tạo hình nhờ bề mặt nhẵn và độ dẻo tốt.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3101
- Mác thép: SS400
- Độ dày: 3 – 100mm
- Thành phần hóa học:
- C ≤ 0.22%
- Mn ≤ 1.4%
- P ≤ 0.045%
- Si ≤ 0.35
- S ≤ 0.05%
- Tính chất cơ lý:
- Cường độ kéo ≥ 400 N/mm²
- Độ giãn dài ≥ 17%
- Độ cứng ≤ 160HB
- Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, lót cầu đường, bảng quảng cáo lớn, bồn chứa, đóng tàu, tủ điện, tủ hồ sơ,…
Thép tấm cuộn mạ màu Hòa Phát
Thép tấm cuộn mạ màu Hòa Phát sử dụng nền thép mạ nhôm kẽm có khả năng chống ăn mòn cao. Bề mặt được phủ sơn màu chất lượng, hạn chế bong tróc, chống thấm tốt và giữ màu bền lâu. Nhờ tính thẩm mỹ cao cùng độ bền vượt trội, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và kiến trúc hiện đại.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS,…
- Độ dày: 0.14 – 1.5mm
- Chiều rộng: 1m – 1.2m
- Trọng lượng cuộn: 3 – 5 tấn/cuộn
- Ứng dụng: Mái nhà dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, siêu thị, mái che, vách ngăn,…
Ưu và nhược điểm của thép tấm Hòa Phát
Thép tấm Hòa Phát được nhiều chủ đầu tư lựa chọn nhờ sở hữu nhiều lợi thế về chất lượng và độ bền. Tuy nhiên, bên cạnh những điểm mạnh nổi bật, sản phẩm vẫn tồn tại một số hạn chế nhất định mà người mua cần cân nhắc trước khi sử dụng. Cụ thể như sau:
Ưu điểm
- Khả năng chịu lực và độ cứng cao, giúp công trình vận hành ổn định, đảm bảo an toàn lâu dài.
- Quy cách phong phú, đa dạng độ dày và khổ rộng, linh hoạt đáp ứng nhiều yêu cầu thi công khác nhau.
- Gia công thuận tiện, dễ cắt, hàn, uốn và tạo hình, góp phần rút ngắn thời gian thi công.
- Khả năng chống ăn mòn tốt (đối với các dòng mạ), hạn chế gỉ sét, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
- Tính thẩm mỹ cao, bề mặt phẳng hoặc có gân tạo cảm giác hiện đại, phù hợp nhiều hạng mục hoàn thiện.

Nhược điểm
- Chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn so với một số loại thép thông thường trên thị trường.
- Một số dòng như thép tấm đen và thép tấm cán nóng không có lớp mạ bảo vệ, nếu sử dụng ngoài trời lâu ngày có thể phát sinh hiện tượng oxy hóa, cần xử lý chống gỉ bổ sung.
Ứng dụng của thép tấm Hòa Phát
Với khả năng linh hoạt cao trong gia công và đáp ứng đa dạng tiêu chuẩn kỹ thuật, thép tấm Hòa Phát có thể được tùy biến để phù hợp với nhiều hạng mục khác nhau, từ xây dựng cho đến sản xuất công nghiệp nặng và nhẹ.
- Lĩnh vực xây dựng: Sử dụng làm kết cấu chịu lực như chế tạo dầm, cột, khung thép, sàn và các hạng mục kết cấu chính cho công trình.
- Lĩnh vực công nghiệp – cơ khí: Gia công linh kiện và chi tiết máy, dùng trong chế tạo máy móc, thiết bị sản xuất và khung kết cấu công nghiệp.
- Ngành đóng tàu và chế tạo ô tô: Sử dụng cho thân vỏ và kết cấu phương tiện đảm bảo khả năng chịu lực và độ an toàn trong quá trình vận hành.

Kinh nghiệm chọn mua thép tấm Hòa Phát
Để chọn đúng loại thép tấm Hòa Phát, bạn nên cân nhắc đồng thời mục đích sử dụng, điều kiện môi trường và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Việc xác định chính xác ngay từ đầu sẽ giúp tiết kiệm chi phí, nâng cao tuổi thọ công trình và hạn chế phát sinh trong thi công.
Dưới đây là các tiêu chí quan trọng bạn có thể tham khảo:
Xác định mục đích sử dụng
Mỗi hạng mục công trình sẽ phù hợp với một loại thép khác nhau. Lựa chọn đúng giúp tối ưu hiệu quả sử dụng và độ an toàn.
| Nhu cầu sử dụng | Loại thép tấm Hòa Phát nên chọn | Ứng dụng tiêu biểu |
| Kết cấu công trình | Thép tấm đen | Nhà xưởng, cầu, bồn chứa |
| Mái lợp – vách ngăn | Thép tấm mạ kẽm | Mái, cửa, vách, nội thất |
| Sàn công nghiệp | Thép tấm cán nóng | Sàn nhà xưởng, vỏ tàu, bồn xăng |
| Kết cấu chịu tải lớn | Thép tấm SS400 | Cầu đường, nhà xưởng, tàu thuyền |
| Trang trí – kiến trúc | Thép tấm cuộn mạ màu | Mái che, vách ngăn |
Đánh giá điều kiện môi trường sử dụng
Môi trường lắp đặt ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của thép. Vì thế, cần chọn vật liệu có khả năng thích nghi tốt với môi trường làm việc thực tế.
| Điều kiện môi trường | Gợi ý vật liệu phù hợp | Lý do |
| Ngoài trời, độ ẩm cao | Thép tấm mạ kẽm | Khả năng chống gỉ và oxy hóa tốt |
| Môi trường công nghiệp nặng | Thép tấm cán nóng | Độ bền cao, chịu tải tốt |
| Khu vực dễ ăn mòn | Thép tấm cuộn mạ màu | Lớp sơn bảo vệ chống thấm và bong tróc |
Cân nhắc yêu cầu kỹ thuật của công trình
Tùy đặc thù kỹ thuật, bạn nên ưu tiên loại thép có tính năng phù hợp để đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài.
| Yêu cầu kỹ thuật | Loại thép nên dùng | Ưu điểm |
| Chịu tải trọng lớn | Thép tấm cán nóng, SS400 | Độ bền cơ học cao |
| Chống ăn mòn | Thép tấm mạ kẽm | Bảo vệ tốt trong môi trường khắc nghiệt |
| Tính thẩm mỹ | Thép tấm cuộn mạ màu | Màu sắc đa dạng, bề mặt đẹp |
| Dễ gia công | Thép tấm SS400 | Uốn, cắt, tạo hình thuận tiện |
Vì sao nên lựa chọn thép tấm Hòa Phát cho công trình?
Thép tấm Hòa Phát hiện đang nằm trong nhóm những sản phẩm thép được đánh giá cao về chất lượng và độ ổn định trên thị trường. Với nền tảng là hệ thống nhà máy quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại và năng lực cung ứng mạnh, Hòa Phát luôn đáp ứng tốt nhu cầu đa dạng của khách hàng, từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp lớn. Việc sử dụng thép đạt chuẩn ngay từ đầu giúp đảm bảo độ an toàn kết cấu, đồng thời kéo dài tuổi thọ cho công trình.
Một trong những lợi thế nổi bật của thép tấm Hòa Phát chính là công nghệ luyện thép lò cao tiên tiến, sử dụng nguồn quặng sắt sạch, hạn chế tối đa tạp chất. Nhờ vậy, sản phẩm đạt độ tinh khiết cao, cơ tính ổn định và khả năng chịu lực vượt trội. Ngoài ra, quy trình sản xuất thép được kiểm soát chặt chẽ theo mô hình khép kín, từ khâu nguyên liệu đầu vào cho đến thành phẩm, giúp đảm bảo chất lượng đồng đều giữa các lô hàng.
Bên cạnh đó, thép tấm Hòa Phát còn đáp ứng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế như ISO 9001:2008, mang lại sự yên tâm cho chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công. Không chỉ bền bỉ và an toàn, sản phẩm còn giúp tối ưu chi phí bảo trì, hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng lâu dài.
Chính sự kết hợp giữa chất lượng ổn định, công nghệ hiện đại, nguồn gốc rõ ràng và tiêu chuẩn quốc tế đã giúp thép tấm Hòa Phát trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều công trình trên toàn quốc.

Tôn Thép Sáng Chinh – Đơn vị cung cấp thép tấm Hòa Phát chính hãng, giá tốt
Khi tìm mua thép tấm Hòa Phát chất lượng cao, thì Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị phân phối uy tín hàng đầu tại TPHCM mà bạn nên cân nhắc lựa chọn. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng và sắt thép, chúng tôi luôn cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ tận tâm suốt quá trình mua hàng.
Vì sao chọn mua thép tấm Hòa Phát tại Tôn Thép Sáng Chinh?
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo: Sáng Chinh phân phối thép tấm Hòa Phát có nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy uy tín, giúp bạn yên tâm về chất lượng và tính đồng nhất giữa các lô hàng.
- Giá cả cạnh tranh: Bảng giá tại Sáng Chinh được điều chỉnh phù hợp với thị trường và số lượng đặt hàng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn mức đầu tư phù hợp với ngân sách công trình.
- Đa dạng quy cách thép tấm: Kho hàng lớn với nhiều kích cỡ, độ dày và chủng loại đáp ứng cho mọi nhu cầu xây dựng và sản xuất.
- Hệ thống kho bãi rộng khắp và giao hàng nhanh: Với nhiều kho hàng tại TP. HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh hỗ trợ vận chuyển kịp thời đến tận công trình, giúp tiến độ thi công không bị gián đoạn.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn chọn loại thép phù hợp nhất với yêu cầu cụ thể của bạn.
Đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ tư vấn của Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ chọn loại thép tấm phù hợp và nhận bảng giá cập nhật mới nhất ngay hôm nay. Hotline tư vấn và đặt hàng luôn sẵn sàng 24/7 để phục vụ bạn!
📞 Hotline báo giá và tư vấn: 097 5555 055 – 0909 936 937
Thép tấm Hòa Phát là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng và sản xuất nhờ chất lượng bền bỉ, giá thành hợp lý và nguồn cung ổn định. Việc cập nhật bảng báo giá thép tấm Hòa Phát mới nhất sẽ giúp bạn chủ động kế hoạch thi công và tối ưu chi phí cho công trình. Nếu cần tư vấn hoặc báo giá chi tiết, đừng ngần ngại liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ tốt nhất nhé!
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com












