Skip to content
  • Tôn Thép Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !
    • Tôn Thép Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !
    Tôn Thép Sáng Chinh | Nhà cung cấp sắt thép hàng đầuTôn Thép Sáng Chinh | Nhà cung cấp sắt thép hàng đầu
    • Công ty TNHH tôn thép Sáng Chinh

      Nhà phân phối sắt thép xây dựng #1 Miền Nam

      • Danh mục sản phẩm
        • Thép hình
          • Thép hình H
          • Thép hình U
          • Thép hình I
          • Thép hình V
          • Thép hình L
        • Thép hộp
          • Thép hộp vuông
          • Thép hộp chữ nhật
        • Thép ống tròn
          • Thép ống đen
          • Thép ống đúc
          • Thép ống mạ kẽm
        • Thép tấm
        • Tôn lợp
          • Tôn pu cách nhiệt
          • Tôn sóng
          • Tôn lạnh
        • Xà gồ
          • Xà gồ C
          • Xà gồ Z
        • Theo thương hiệu
          • Tôn Hoa Sen
          • Tôn Nam Kim
          • Tôn Đông Á
          • Thép Hòa Phát
      • TRANG CHỦ
      • GIỚI THIỆU
      • BẢNG BÁO GIÁ
        • Bảng báo giá thép xây dựng
        • Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát
        • Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
        • Báo giá ống thép Việt Đức
        • Bảng báo giá tôn Việt Nhật
        • Bảng giá xà gồ mới nhất
      • LIÊN HỆ
      • TIN TỨC & KIẾN THỨC

        Home » Tôn lợp » Giá tôn 0.4mm

        Lọc
        Tư vấn báo giá

         Điện thoại:

             PK1: 097 5555 055

             PK2: 0907 137 555

             PK3: 0937 200 900

             PK4: 0949 286 777

         Email: thepsangchinh@gmail.com

         Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

        Giá tôn 0.4mm

        5.00 trên 5 dựa trên 1 đánh giá

        Liên hệ

        Tư vấn báo giá
        Danh mục: Tôn lợp
        • Mô tả

        Giá tôn 0.4mm thường không cố định do sự tác động của thị trường tiêu thụ. Công ty Tôn thép Sáng Chinh phân phối tôn 0.4mm đến tận nơi. Chúng tôi nhập nguồn hàng trực tiếp tại các nhà máy: Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á,…

        Sản phẩm đạt độ hoàn chỉnh cao, áp dụng dễ dàng trong mọi kết cấu xây dựng. Hôm nay, chúng tôi sẽ cập nhật báo giá mới nhất để người tiêu dùng tại TPHCM có thể tham khảo

        ton-0.4mm

        Contents
        1. Ưu điểm vượt trội của sản phẩm tôn lợp dày 0.4mm:
        2. Bảng báo giá tôn mới cập nhật năm 2025
        3. Ưu điểm chung của Tôn lợp mái nhà
        4. Đại lý tôn lợp dân dụng tại Khu vực Phía Nam

        Ưu điểm vượt trội của sản phẩm tôn lợp dày 0.4mm:

        • là dòng sản phẩm được thiết kế sử dụng cho mái nhà và vách nhà dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng, công trình thép tiền chế.
        • Thiết kế 9 sóng ưu việt, sóng cao và cứng, thoát nước nhanh và dễ lắp đặt.
        • Giữa 2 chân sóng đã được tạo thêm sóng phụ, tăng thêm độ cứng của tấm tôn cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng. Ngoài ra việc tạo thêm sóng phụ giúp cho việc đi lại dể dàng hơn không làm biến dạng tấm tôn khi lắp dựng. Chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu thiết kế, cùng với màu sắc đa dạng, đẹp mắt là sự lựa chọn lí tưởng cho công trình hiện đại mang đến vẻ đẹp bền vững cho công trình.

        Bảng báo giá tôn mới cập nhật năm 2025

        Bảng báo giá tôn dưới đây bao gồm giá theo từng sản phẩm (tôn lạnh, tôn kẽm..) từ một số nhà máy sản xuất phát hành ( Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Việt Nhật..).

        Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo

        (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
        Độ dày in trên tônT/lượng
        (Kg/m)
        Đơn giá
        vnđ/md
        Độ dày in trên tônT/lượng
        (Kg/m)
        Đơn giá
        vnđ/md
        0.25 mm1.75690000.40 mm3.2097000
        0.30 mm2.30770000.45 mm3.50106000
        0.35 mm2.00860000.45 mm3.70109000
        0.40 mm3.00930000.50 mm4.10114000
        Độ dày in trên tônT/lượng
        (Kg/m)
        Đơn giá
        vnđ/md
        Độ dày in trên tônT/lượng
        (Kg/m)
        Đơn giá
        vnđ/md
        0.35 mm2.90        105,5000.35 mm2.90             99,000
        0.40 mm3.30        114,5000.40 mm3.30           108,000
        0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
        0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
        Độ dày in trên tônT/lượng
        (Kg/m)
        Đơn giá
        vnđ/md
        Độ dày in trên tônT/lượng
        (Kg/m)
        Đơn giá
        vnđ/md
        0.35 mm2.90          95,0000.35 mm2.90             97,000
        0.40 mm3.30        104,0000.40 mm3.30           106,000
        0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
        0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
        Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
        Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
        Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
        Gia công cán Skiplok 9754.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
        Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
        Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
        Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
        Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
        Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
        Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000

        Ưu điểm chung của Tôn lợp mái nhà

        1. Chống ăn mòn cao: Trong lớp mạ có thành phần hóa học là Nhôm, chúng tạo ra một màng ngăn cách cơ học giúp chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu. Bên cạnh đó còn thành phần Kẽm trong lớp mạ, khi trời mưa hay tôn bị ướt sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ những phần mép bị cắt hay chỗ trầy xước của Tôn.
        2. Chống nóng hiệu quả: Bề mặt sáng đẹp vào ban ngày, có khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời tốt hơn so với các vật liệu khác. Ban đêm, với vật liệu nhẹ như Tôn lạnh, nhiệt lượng giữ lại được tỏa ra nhanh hơn nên giúp cho công trình, ngôi nhà mát nhanh hơn so với mái lợp bằng vật liệu khác.
        3. Độ bền cao: trung bình thì hạn sử dụng từ 30-50 năm, tương đương với ngói – vật liệu lợp mái được cho là tốt nhất hiện nay.
        4. Đa dạng mẫu mã, kiểu dáng độc đáo, màu sắc, cấu trúc… Mái tôn giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho ngôi nhà, ổn định độ hoàn thiện cho công trình
        5. Chống cháy: Thường được làm bằng nguyên liệu là thép tấm kẽm nên chống cháy cao. Đặc biệt khả năng chống cháy nổi trội hơn khi dùng kết với cấu trúc thép hay nhà thép tiền chế.
        6. Mái tôn mỏng và nhẹ nhưng vẫn đảm bảo sự liên kết cũng như độ bền của từng tấm tôn. Bên cạnh đó, quá trình thi công và vận chuyển cũng rất dễ dàng và tiết kiệm được thời gian lắp đặt.
        7. Giả cả hợp lý: Hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với túi tiền của mọi người. Hơn nữa cũng tốn ít chi phí vật liệu đi kèm và chi phí bảo trì.

        tole-0.4mm

        Đại lý tôn lợp dân dụng tại Khu vực Phía Nam

        Công ty Tôn thép Sáng Chinh chính là đại lý cấp 1 chuyên phân phối tôn lợp dân dụng uy tín.

        Tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay cũng có khá nhiều đại lý kinh doanh tôn lợp, bạn có thể tới trực tiếp đại lý để mua được hàng đúng chất lượng, đúng giá và đảm bảo chế độ hậu mãi, bảo hành, …

        Công ty tôn Sáng Chinh tự hào là đại lý phân phối sản phẩm an toàn tới tận tay người tiêu dùng với giá gốc, đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn và chế độ bảo hành của theo chính sách nhà máy.

         

        Sản phẩm tương tự

        Tôn 5 sóng vuôngTôn 5 sóng vuông
        Quick View

        Tôn 5 sóng vuông

        Tư vấn báo giá
        tôn 7 sóngtôn 7 sóng
        Quick View

        Tôn 7 sóng

        Tư vấn báo giá
        Báo giá tôn Hoa Sen cập nhật mới nhất năm 2025tôn hoa sen
        Quick View

        Tôn Hoa Sen

        Tư vấn báo giá
        Báo giá tôn lạnh chống nóng cập nhật ngày hôm naytôn lạnh chống nóng
        Quick View

        Tôn lạnh chống nóng

        Tư vấn báo giá
        Giá tôn Đông Á 0.6 zemGiá tôn Đông Á 0.6 zem
        Quick View

        Tôn Đông Á 0.6 zem

        Tư vấn báo giá
        Tôn PU 9 sóngTôn PU 9 sóng
        Quick View

        Tôn PU 9 sóng

        Tư vấn báo giá
        Giá tôn bắn trần nhàGiá tôn bắn trần nhà
        Quick View

        Tôn bắn trần nhà

        Tư vấn báo giá
        Tôn 6 sóngTôn 6 sóng
        Quick View

        Tôn 6 sóng

        Tư vấn báo giá

        Miễn phí vận chuyển

        Với đơn hàng lớn trong bán kính 500km

        Báo giá sắt thép 24/7

        Hotline luôn túc trực 24h giờ để hỗ trợ quý khách

        Hoạt động mọi miền tổ quốc

        Kho hàng có mặt tại 30 tỉnh thành trên toàn quốc

        logo

        CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

        • MST: 0316466333
        • Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
        • Điện thoại: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137
        • Email: thepsangchinh@gmail.com
        • Website: www.tonthepsangchinh.vn
        • Giờ làm việc: T2 - T6 / 08:00 - 18:00

        VỀ CHÚNG TÔI

        • Trang chủ
        • Giới thiệu
        • Tin tức
        • Liên hệ

        Điều khoản & chính sách

        Chính sách bảo mật
        Chính sách thanh toán
        Chính sách giao nhận
        Điều khoản sử dụng

        Địa chỉ văn phòng và kho hàng tôn thép Sáng Chinh

        • Văn Phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
        • Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây - Thủ Đức​ - TPHCM
        • Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp - TPHCM
        • Địa chỉ 3: 16F Đường 53 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TPHCM
        • Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú - TPHCM
        • Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao - TP Thuận An - Bình Dương

        Theo dõi Sáng Chinh

        Copyright 2025 © Tonthepsangchinh.vn
        • TRANG CHỦ
        • GIỚI THIỆU
        • DANH MỤC SẢN PHẨM
          • Thép hình
            • Thép hình H
            • Thép hình I
            • Thép hình U
            • Thép hình V
            • Thép hình L
          • Thép hộp
            • Thép hộp vuông
            • Thép hộp chữ nhật
          • Thép ống tròn
            • Thép ống đen
            • Thép ống đúc
            • Thép ống mạ kẽm
          • Thép tấm
          • Tôn lợp
            • Tôn lạnh
            • Tôn pu cách nhiệt
            • Tôn sóng
          • Xà gồ
            • Xà gồ C
            • Xà gồ Z
          • Theo thương hiệu
            • Thép Hòa Phát
            • Tôn Đông Á
            • Tôn Nam Kim
            • Tôn Hoa Sen
        • BẢNG BÁO GIÁ
          • Bảng báo giá thép xây dựng
          • Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát
          • Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
          • Bảng báo giá ống thép Việt Đức
          • Báo giá tôn lợp mái các loại
          • Bảng báo giá tôn Việt Nhật
          • Bảng giá xà gồ mới nhất năm 2025
        • LIÊN HỆ
        • Tin tức & kiến thức

        Đăng nhập

        Quên mật khẩu?