Một công trình bền vững không chỉ nằm ở thiết kế đẹp mà còn phụ thuộc rất lớn vào vật liệu kết cấu bên trong. Chỉ cần lựa chọn sai xà gồ, mái nhà có thể nhanh xuống cấp, phát sinh chi phí sửa chữa và ảnh hưởng đến độ an toàn. Đó cũng là lý do ngày càng nhiều chủ đầu tư tin tưởng sử dụng xà gồ Z275 – dòng xà gồ nổi bật với khả năng chịu lực cao, chống gỉ tốt và thi công linh hoạt. Vậy loại xà gồ này có thực sự đáng đầu tư? Câu trả lời sẽ có ngay trong bài viết dưới đây của Tôn Thép Sáng Chinh.
Xà gồ Z275 là gì?
Xà gồ Z275 thuộc nhóm xà gồ thép có tiết diện dạng chữ Z, được sản xuất từ thép cường độ cao kết hợp lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài. Điểm khác biệt nổi bật nằm ở định lượng lớp mạ đạt 275g/m², giúp hạn chế quá trình oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sử dụng trong điều kiện khí hậu nóng ẩm như tại Việt Nam.
Ký hiệu “Z275” thể hiện rõ các thông số quan trọng của sản phẩm:
- Z: Đại diện cho lớp mạ kẽm (Zinc).
- 275: Khối lượng kẽm phủ trên mỗi mét vuông bề mặt thép, đóng vai trò bảo vệ vật liệu trước tác nhân ăn mòn từ môi trường.
Nhờ thiết kế linh hoạt, khả năng chịu tải tốt và độ bền cao, xà gồ Z275 được đánh giá là giải pháp phù hợp cho nhiều loại công trình, đặc biệt là khu vực đô thị hoặc môi trường ít chịu ảnh hưởng của hóa chất và hơi muối biển.

Những đặc tính kỹ thuật nổi bật của xà gồ Z275
Xà gồ Z275 được chế tạo từ thép có cường độ cao, đáp ứng các tiêu chuẩn từ G350 đến G450, với giới hạn chảy tối thiểu dao động trong khoảng 350 – 450 MPa. Nhờ đó, sản phẩm đảm bảo khả năng chịu lực tốt và độ ổn định cao trong quá trình sử dụng. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của xà gồ Z275:
- Chất liệu: Sử dụng thép cán nóng, thép cán nguội hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với nhiều yêu cầu thiết kế và môi trường thi công khác nhau.
- Lớp phủ kẽm: Áp dụng tiêu chuẩn mạ Z275, tương đương lượng kẽm phủ bề mặt đạt 275g/m², đạt các tiêu chuẩn chất lượng như AS 1397 (Úc), JIS G3302 (Nhật Bản) và TCVN 6525:1999 (Việt Nam).
- Kiểu dáng tiết diện: Thiết kế theo dạng chữ Z, gồm một cánh lớn và một cánh nhỏ, giúp các thanh xà gồ có thể lắp chồng lên nhau một cách khít, từ đó gia tăng khả năng chịu tải và độ cứng cho hệ kết cấu.
- Kích thước thông dụng:
- Chiều cao tiết diện (H): 100mm, 150mm, 175mm, 200mm, 250mm, 300mm, 350mm.
- Bề rộng cánh (E x F): Dao động từ 50mm đến 100mm (ví dụ: 62mm x 68mm).
- Độ dày: Từ 1.2mm đến 3.2mm.
- Chiều dài thanh: Gia công theo yêu cầu thiết kế, phổ biến từ 6m trở lên.
- Khối lượng: Trung bình từ 3,1 kg/m đến 11,2 kg/m, thay đổi tùy theo kích thước và độ dày của sản phẩm.
- Gia công lỗ liên kết: Thân xà gồ có thể được đột lỗ dạng tròn, oval hoặc lỗ đôi nhằm thuận tiện cho việc liên kết bằng bu lông hoặc bản mã trong quá trình lắp dựng.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của xà gồ Z275:
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
| Tên sản phẩm | Xà gồ Z275 mạ kẽm nhúng nóng |
| Tiêu chuẩn sản xuất | AS 1397, JIS G3302, TCVN 6525:1999, ISO 9001:2015, BS EN 10143 |
| Cường độ chảy thép nền | ≥ 450 MPa (thép G450 cán nguội cường độ cao) |
| Lớp phủ kẽm | Z275 – mạ kẽm nhúng nóng, lượng kẽm tối thiểu 275 g/m² |
| Kiểu tiết diện | Dạng chữ Z gồm một cánh rộng và một cánh hẹp, cho phép chồng nối chắc chắn |
| Chiều cao tiết diện (H) | 100 – 400mm (thường gặp: Z125, Z150, Z180, Z200, Z250, Z300, Z400) |
| Độ dày vật liệu (T) | 1.5 – 3.0mm (có thể gia công theo yêu cầu riêng) |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 – 12m (cắt theo bản vẽ kỹ thuật hoặc đặt hàng) |
| Sai số độ dày | ±0.05mm |
| Sai số chiều dài | ±10mm |
| Dung sai khối lượng | ±5% |
| Hoàn thiện bề mặt | Bề mặt kẽm sáng, hạn chế oxy hóa, giảm trầy xước trong quá trình vận chuyển |
| Khả năng nối chồng | Có, thiết kế cho phép lắp ghép kín khít, tăng độ cứng tại vị trí liên kết |
| Phạm vi ứng dụng | Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ mái khẩu độ lớn, công trình ven biển, hạ tầng kỹ thuật |
Tiêu chuẩn sản xuất xà gồ Z275
Nhằm đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng chịu tải và sự ổn định trong quá trình lắp dựng, xà gồ Z275 được chế tạo theo quy trình kiểm soát chặt chẽ, tuân thủ nhiều bộ tiêu chuẩn kỹ thuật uy tín trong và ngoài nước. Việc áp dụng đồng bộ các tiêu chuẩn này giúp sản phẩm đạt chất lượng đồng đều, phù hợp với xu hướng xây dựng hiện đại và yêu cầu khắt khe của các công trình lớn.
Các bộ tiêu chuẩn được áp dụng bao gồm:
- AS 1397 (Úc): Quy định đối với thép mạ kẽm nhúng nóng có cấp bền G450 và lớp phủ Z275, đảm bảo khả năng chống ăn mòn cũng như độ bền cơ học lâu dài.
- JIS G3302 (Nhật Bản): Kiểm soát chất lượng lớp mạ và độ chính xác kích thước của thép mạ kẽm, giúp sản phẩm đạt độ đồng nhất cao trong sản xuất hàng loạt.
- TCVN 6525:1999 (Việt Nam): Tiêu chuẩn quốc gia dành cho thép tấm và thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với điều kiện môi trường và khí hậu tại Việt Nam.
- ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng, đảm bảo quy trình sản xuất được kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu nguyên vật liệu đầu vào đến sản phẩm hoàn thiện.
- BS EN 10143 (Châu Âu): Đưa ra yêu cầu về dung sai kích thước và chất lượng bề mặt, giúp xà gồ đạt độ chính xác cao khi thi công lắp đặt.
Việc tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn trên không chỉ nâng cao chất lượng tổng thể của xà gồ Z275 mà còn góp phần đảm bảo an toàn kết cấu, tính thẩm mỹ và tuổi thọ dài lâu cho công trình. Đây cũng chính là lý do sản phẩm được nhiều chủ đầu tư và đơn vị thi công tin tưởng lựa chọn trong các dự án xây dựng hiện nay.

Báo giá xà gồ Z275 cập nhật mới nhất
Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách thông tin bảng giá xà gồ Z275 mới nhất và 01/2026, được điều chỉnh liên tục theo diễn biến của thị trường. Bảng giá giúp khách hàng thuận tiện trong việc tham khảo, đối chiếu chi phí và lựa chọn loại xà gồ phù hợp với mục đích sử dụng cũng như ngân sách đầu tư cho từng công trình, dự án.
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z275 ĐEN | ||||||||||
| QUY CÁCH | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 |
3 |
| Z150x50x56x20 | 61,380 | 65,520 | 73,440 | 81,360 | 89,280 | 93,240 | 97,200 | 100,980 | 112,680 | 120,420 |
| Z150x62x68x20 | 66,600 | 70,920 | 79,560 | 88,200 | 96,660 | 100,980 | 105,300 | 109,440 | 122,220 | 130,500 |
| Z180x50x56x20 | 67,860 | 72,180 | 81,000 | 89,820 | 98,640 | 102,960 | 107,280 | 111,600 | 124,560 | 133,020 |
| Z180x62x68x20 | 90,900 | 77,760 | 87,120 | 96,660 | 106,020 | 110,700 | 115,380 | 120,060 | 134,100 | 143,280 |
| Z200x62x68x20 | 77,220 | 82,260 | 92,340 | 102,240 | 112,320 | 117,180 | 122,220 | 127,260 | 142,020 | 151,740 |
| Z200x72x78x20 | 81,360 | 86,760 | 97,380 | 108,000 | 118,440 | 123,840 | 129,060 | 134,280 | 149,940 | 160,200 |
| Z250x62x68x20 | 87,660 | 93,420 | 104,940 | 116,460 | 127,800 | 133,560 | 139,140 | 144,900 | 161,820 | 172,980 |
| Z250x72x78x20 | 91,980 | 98,100 | 110,160 | 122,040 | 134,100 | 140,040 | 145,980 | 151,920 | 169,740 | 181,440 |
| Z300x62x68x20 | 98,280 | 104,760 | 117,720 | 130,500 | 143,280 | 149,760 | 156,060 | 162,540 | 181,440 | 194,220 |
| Z300x50x56x20 | 102,600 | 109,260 | 122,760 | 136,260 | 149,580 | 156,240 | 162,900 | 169,560 | 189,360 | 202,680 |
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z275 KẼM | ||||||||||
| QUY CÁCH | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 |
3 |
| Z150x50x56x20 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Z150x62x68x20 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Z180x50x56x20 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Z180x62x68x20 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Z200x62x68x20 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Z200x72x78x20 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Z250x62x68x20 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Z250x72x78x20 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Z300x62x68x20 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Z300x50x56x20 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
Lưu ý: Giá công bố chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt mua, biến động của thị trường và chi phí sản xuất từ nhà máy.
Để nhận báo giá chính xác, nhanh chóng cùng các chương trình ưu đãi hấp dẫn, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0909 936 937 – 0975 555 055. Đội ngũ tư vấn viên của Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, cam kết cung cấp thông tin rõ ràng, mức giá cạnh tranh và dịch vụ phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm.
Ưu và nhược điểm của xà gồ Z275
Xà gồ Z275 hiện được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình nhờ khả năng chịu tải tốt, tuổi thọ cao và thuận tiện trong thi công lắp đặt. Tuy vậy, để lựa chọn vật liệu phù hợp với điều kiện môi trường và mục đích sử dụng cụ thể, người dùng cần cân nhắc đầy đủ cả những điểm mạnh và mặt hạn chế của sản phẩm.
Ưu điểm
Nhờ sở hữu nhiều đặc tính kỹ thuật vượt trội, xà gồ Z275 được giới chuyên môn đánh giá cao:
- Khả năng chống gỉ hiệu quả: Lớp mạ kẽm Z275 giúp bảo vệ bề mặt thép trước tác động của hơi ẩm và quá trình oxy hóa, phù hợp với môi trường khí hậu trong đất liền.
- Độ bền và khả năng chịu lực tốt: Thép nền đạt cấp bền G350 – G450 cho phép xà gồ chịu tải lớn, có thể vượt nhịp trên 6m mà vẫn kiểm soát độ võng trong giới hạn cho phép.
- Thiết kế chồng nối linh hoạt: Cấu trúc một cánh lớn và một cánh nhỏ hỗ trợ lắp chồng chính xác, gia tăng khả năng chịu lực tại các vị trí gối đỡ.
- Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm tải cho hệ mái và móng, từ đó tiết kiệm chi phí kết cấu tổng thể.
- Thi công thuận tiện: Sản phẩm thường được gia công sẵn chiều dài và lỗ liên kết, dễ lắp đặt bằng bu lông hoặc bản mã.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt mạ kẽm sáng, không cần sơn phủ chống gỉ, phù hợp với nhiều không gian sử dụng.
- Chi phí bảo dưỡng thấp: Lớp mạ bền giúp hạn chế việc bảo trì trong điều kiện sử dụng thông thường.
- Đa dạng quy cách: Có nhiều kích thước và độ dày, đáp ứng từ công trình công nghiệp quy mô lớn đến nhà ở dân dụng.

Nhược điểm
Bên cạnh những ưu điểm, xà gồ Z275 cũng tồn tại một số điểm cần cân nhắc như:
- Chưa phù hợp với môi trường ăn mòn cao: Trong khu vực ven biển hoặc nơi có hóa chất, lớp mạ Z275 có thể không đáp ứng đủ độ bền. Khi đó nên lựa chọn các loại mạ dày hơn như Z350 hoặc AZ150.
- Chi phí cao hơn xà gồ thép đen: Do sử dụng thép chất lượng cao và quy trình mạ kẽm, giá thành thường nhỉnh hơn so với xà gồ không mạ.
- Gia tăng trọng lượng tại vị trí nối: Khi lắp chồng, độ dày vật liệu tại gối đỡ tăng lên, có thể làm phát sinh thêm chi phí vật tư.
Các ứng dụng phổ biến của xà gồ Z275 trong thực tế
Nhờ sở hữu kết cấu chắc chắn cùng lớp mạ kẽm dày giúp bảo vệ bề mặt hiệu quả, xà gồ Z275 không chỉ đáp ứng tốt các công trình thông dụng mà còn phát huy ưu thế rõ rệt ở những dự án yêu cầu cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và thời gian sử dụng lâu dài. Sản phẩm đặc biệt phù hợp trong các môi trường khắc nghiệt, nơi vật liệu thường xuyên chịu tác động của độ ẩm, hóa chất hoặc muối biển.
Một số lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của xà gồ Z275 gồm:
- Nhà xưởng, kho bãi có hóa chất hoặc hơi muối: Giúp hạn chế rỉ sét, đảm bảo độ ổn định cho hệ kết cấu trong môi trường dễ ăn mòn.
- Công trình ven biển, cảng biển và khu công nghiệp ẩm thấp: Thích hợp với điều kiện khí hậu có độ ẩm cao và hơi mặn.
- Nhà máy xử lý nước, cơ sở sản xuất thực phẩm: Đáp ứng yêu cầu khắt khe về khả năng chống gỉ và vệ sinh công nghiệp.
- Dự án nhà thép tiền chế: Phù hợp với các công trình cần tuổi thọ sử dụng dài và khả năng vận hành ổn định.
- Công trình cao tầng: Đảm bảo độ bền kết cấu và khả năng chịu tải theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

So sánh xà gồ Z275 với những dòng xà gồ khác trên thị trường
Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn vật liệu phù hợp, dưới đây là bảng đối chiếu giữa xà gồ Z275 với một số loại phổ biến khác trên thị trường như xà gồ C, xà gồ thép đen và xà gồ mạ kẽm Z350/AZ150.
| Tiêu chí | Xà gồ Z275 | Xà gồ C | Xà gồ thép đen | Xà gồ Z350 / AZ150 |
| Kiểu tiết diện | Dạng chữ Z, một cánh lớn và một cánh nhỏ | Dạng chữ C, hai cánh cân đối | Dạng Z hoặc C, không có lớp mạ | Dạng Z, cấu tạo tương tự Z275 |
| Lớp phủ bảo vệ | Mạ kẽm 275g/m², khả năng chống gỉ tốt | Có thể mạ hoặc không mạ | Không mạ, dễ bị oxy hóa | Mạ dày 350g/m² (Z350) hoặc hợp kim nhôm – kẽm (AZ150) |
| Mức độ chống ăn mòn | Phù hợp môi trường nội địa | Phụ thuộc vào tình trạng mạ | Thấp, cần sơn bảo vệ định kỳ | Rất cao, thích hợp khu vực ven biển hoặc hóa chất |
| Khả năng chịu tải | Tốt, có thể nối chồng, vượt nhịp trên 6m | Thấp hơn, không hỗ trợ chồng nối, nhịp ngắn | Gần tương đương nếu cùng quy cách | Tương đương Z275, ưu tiên môi trường khắc nghiệt |
| Phạm vi sử dụng | Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ mái lớn | Nhà ở, công trình quy mô nhỏ | Công trình tạm, môi trường khô ráo | Khu vực gần biển, khu công nghiệp hóa chất |
| Chi phí đầu tư | Mức trung bình, cao hơn xà gồ đen | Thấp nếu không mạ, tương đương khi có mạ | Rẻ nhất nhưng phát sinh chi phí bảo trì | Cao hơn Z275 do lớp mạ dày |
| Khối lượng | Nhẹ, khoảng 3,1 – 11,2 kg/m tùy kích thước | Gần tương đương Z275 | Có thể nặng hơn nếu cùng kích thước | Tương đương hoặc nhỉnh hơn Z275 |
| Thi công lắp đặt | Thuận tiện, có lỗ liên kết sẵn, dễ chồng nối | Đơn giản, liên kết đối đầu | Phức tạp hơn do cần sơn chống gỉ | Tương tự Z275 nhưng yêu cầu kỹ thuật cao |
Xà gồ Z275 là giải pháp phù hợp cho các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế có khẩu độ lớn nhờ khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả. So với xà gồ C, Z275 cho khả năng chịu tải cao hơn; so với xà gồ thép đen, Z275 bền và ít bảo trì hơn; còn khi đặt cạnh Z350 hoặc AZ150, Z275 có lợi thế về chi phí nhưng khả năng chống ăn mòn sẽ thấp hơn trong môi trường đặc biệt khắc nghiệt.
Tùy vào điều kiện sử dụng, ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án, bạn nên tham khảo ý kiến kỹ sư hoặc đơn vị thiết kế để lựa chọn loại xà gồ phù hợp, đảm bảo hiệu quả kinh tế và độ an toàn lâu dài cho công trình.
Địa chỉ cung cấp xà gồ Z275 uy tín, chất lượng
Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp xà gồ Z275 chính hãng, chất lượng cao với giá cạnh tranh, thì Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những lựa chọn đáng tin cậy mà bạn nên cân nhắc.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm thép xây dựng, tôn lợp và đặc biệt là xà gồ Z và các loại xà gồ mạ kẽm chất lượng, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật cho công trình dân dụng và công nghiệp.
Vì sao nên chọn Tôn Thép Sáng Chinh?
- Chất lượng sản phẩm đảm bảo: Xà gồ Z275 được cung cấp đúng tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng và có đầy đủ thông số kỹ thuật rõ ràng.
- Giao hàng nhanh, đầy đủ kích thước: Hệ thống kho bãi rộng và đội xe vận chuyển sẵn sàng phục vụ giao hàng tận công trình.
- Báo giá cạnh tranh, minh bạch: Cập nhật bảng giá thường xuyên theo thị trường, giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại phù hợp với ngân sách.
- Tư vấn tận tâm: Đội ngũ chuyên viên sẵn sàng hỗ trợ bạn tư vấn kỹ thuật, báo giá và giải đáp thắc mắc để quyết định mua hàng hiệu quả.
Để nhận báo giá xà gồ Z275 mới nhất và được tư vấn chi tiết, bạn có thể liên hệ hotline để được hỗ trợ nhanh nhất.
📞 Hotline báo giá và tư vấn: 097 5555 055 – 0909 936 937
Xà gồ Z275 là giải pháp kết cấu bền vững, đáp ứng tốt các yêu cầu về chịu lực, chống ăn mòn và tính linh hoạt trong thi công. Dù chi phí ban đầu có thể cao hơn một số loại xà gồ khác, nhưng xét về lâu dài, đây là khoản đầu tư rất xứng đáng cho chất lượng và tuổi thọ công trình. Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu vừa bền chắc, vừa tiết kiệm chi phí bảo trì, thì xà gồ Z275 chắc chắn là lựa chọn không nên bỏ qua.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Hotline: 0909 936 937
- Email: thepsangchinh@gmail.com








