Mác thép – Thành phần hóa học của thép S45C

Mác thép – Thành phần hóa học của thép S45C. Sản phẩm xây dựng này sở hữu sức kéo trung bình,. Ứng dụng rộng rãi trong chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Vật tư này rất thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…

thep- S45C

Mác thép – Thành phần hóa học của thép S45C

THÉP ĐẶC TRÒN S45C: chứa hàm lượng carbon là chính(khoảng 0,42-0,48%), thuộc dạng thép hợp kim có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng của môi trường, chịu được va đập mạnh , có tính đàn hồi tốt ….Chế tạo khuôn mẫu rất phù hợp..

Thành phần hóa học: Thép tròn đặc S45C, C45, S45Cr

Mác thépThành phần hoá học (%)
CSiMnNiCr    PS
S45C0.42 ~ 0.480.15 ~ 0.350.6 ~ 0.90.20.20.030 max0.035 max

Tính chất cơ lý: Thép tròn đặc S45C, C45, S45Cr

Mác thépĐộ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
N/mm²N/mm²(%)
S45C570 ~ 690345 ~ 49017

Kích thước:Thép tròn đặc S45C, C45, S45Cr

  • Đường kính 10mm – 610mm

  • Độ dài 6m, 9m,12m

Quy cách tham khảo

THÉP TRÒN S45C, C45, S45CR
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨM STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc S45C46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc S45C47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc S45C48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc S45C49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc S45C50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc S45C51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc S45C52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc S45C53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc S45C54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc S45C55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc S45C56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc S45C57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc S45C58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc S45C59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc S45C60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc S45C61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc S45C62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc S45C63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc S45C64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc S45C65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc S45C66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc S45C67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc S45C68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc S45C69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc S45C70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc S45C71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc S45C72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc S45C73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc S45C74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc S45C75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc S45C76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc S45C77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc S45C78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc S45C79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc S45C80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc S45C81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc S45C82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc S45C83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc S45C84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc S45C85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc S45C86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc S45C87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc S45C88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc S45C89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc S45C90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Bạn đang có nhu cầu đặt mua thép S45C tại công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi?

– Bước 1: Việc tư vấn sản phẩm và cung cấp báo giá sẽ được bộ phận chăm sóc khách hàng hỗ trợ quý khách hết mình. Đồng thời, cũng hướng dẫn công tác đặt giao hàng nhanh – gọn.

– Bước 2: Đối với các đơn hàng lớn, chúng tôi có thể trao đổi giá cả với khách hàng. Tuy thị trường luôn diễn biến thất thường nhưng chúng tôi sẽ cạnh tranh làm mạnh để đem lại mức giá tốt nhất

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Đội ngũ vận chuyển đến đúng nơi- đúng giờ và đúng sản phẩm

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công

Phân loại các dạng thép tấm phổ biến trên thị trường

Sản xuất thép tấm trên thị trường hiện nay được chia ra hai phương pháp chính: đó chính là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Đặc tính của hai loại này khác nhau vì được sản xuất theo dây chuyền riêng biệt.Cùng tham khảo các thông tin dưới đây để biết rõ hơn

– Thép tấm cán nóng:

Qúa trình thép cán sử dụng nhiệt độ cao, thông thường nhiệt độ trung bình để cán là trên 1000 độ C. Và sau đó sản phẩm cuối cùng sẽ được hình thành. Phôi để tạo thành thép tấm cán nóng cũng là loại để sử dụng để tạo nên thép hình U, I, V, H. Ứng dụng chính của sản phẩm này là để sử dụng trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, tôn lợp.

– Thép tấm cán nguội:

Thép tấm cán nguội được cán ở nhiệt độ thấp, gần bằng với nhiệt độ phòng. Độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị đứt gãy, ít cong vênh và có độ bóng cao là những ưu điểm lớn của dạng thép này. Quy trình sản xuất nên thép tấm cán nguội là không làm thay đổi cấu tạo vật chất của thép mà chỉ làm biến dạng.

Rate this post
Bài viết liên quan

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài