Trong các dòng thép xây dựng hiện nay, thép hình chữ U luôn là lựa chọn quen thuộc ở nhiều hạng mục công trình. Với ưu điểm bền chắc, chịu lực tốt cùng tuổi thọ lâu dài, thép hình U An Khánh đang trở thành sản phẩm được nhiều chủ thầu, kỹ sư và đơn vị thi công tin tưởng sử dụng. Nếu bạn đang quan tâm đến quy cách, trọng lượng cũng như bảng giá của thép hình U An Khánh, thì bài viết dưới đây, Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn có đầy đủ thông tin cần thiết về sản phẩm.
Tổng quan về thép hình U An Khánh
Thép hình U An Khánh là dòng thép kết cấu do Công ty Thép An Khánh – một trong những doanh nghiệp thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam sản xuất và phân phối. Sản phẩm được chế tạo từ nguồn thép đầu vào chất lượng cao, trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Hiện nay, Thép An Khánh cung cấp đa dạng các loại thép hình chữ U với nhiều kích thước và quy cách khác nhau, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Thép hình chữ U được thiết kế với tiết diện dạng chữ U đặc trưng, còn được gọi là thép U, xà gồ U hay thép chữ U. Cấu tạo gồm phần thân thẳng và hai cánh song song giúp sản phẩm có độ cứng cao, kết cấu chắc chắn, bền bỉ, chịu tải tốt và hạn chế biến dạng khi chịu rung động mạnh.
Nhờ áp dụng dây chuyền công nghệ hiện đại cùng quy trình sản xuất được giám sát chặt chẽ, thép chữ U An Khánh sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, chịu va đập tốt và đảm bảo độ ổn định trong thời gian dài sử dụng. Chính vì vậy, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.
Thành phần hóa học và cơ tính của thép U An Khánh
Thép U An Khánh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như JIS, ASTM, GOST,… sử dụng các mác thép thông dụng như SS400, CT3, A36, giúp đảm bảo chất lượng ổn định và khả năng làm việc bền bỉ trong nhiều điều kiện khác nhau.
Thành phần hoá học và cơ tính chi tiết của thép U An Khánh theo tiêu chuẩn SS400 – JIS G3101 như sau:
Thành phần hóa học
- C (Carbon): ≤ 0,25%
- Mn (Mangan): ≤ 1,60%
- Si (Silic): ≤ 0,50%
- P (Photpho): ≤ 0,040%
- S (Lưu huỳnh): ≤ 0,040%
Thành phần hóa học trên giúp thép đạt độ cứng, độ dẻo phù hợp và khả năng hàn tốt, hỗ trợ gia công dễ dàng trong nhiều ứng dụng thực tế.
Cơ tính của thép
- Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
- Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 23%
Các chỉ số cơ tính này cho thấy thép U An Khánh có khả năng chịu lực lớn, đàn hồi tốt và bền bỉ khi làm việc trong môi trường tải trọng cao, giúp công trình ổn định và an toàn hơn.
Quy cách và tiêu chuẩn của thép hình U An Khánh
Quy cách và tiêu chuẩn của thép hình U An Khánh được quy định rõ ràng về kích thước, độ dày và trọng lượng, giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp cho từng hạng mục công trình. Việc nắm rõ các thông số này không chỉ hỗ trợ tính toán tải trọng chính xác mà còn đảm bảo độ bền, sự an toàn và hiệu quả khi thi công. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U An Khánh để bạn tham khảo:
| Quy cách và tiêu chuẩn thép hình U An Khánh | |||||||
| Quy cách | Kích thước
(mm) |
Khối lượng 1m chiều dài
(Kg) |
Sai lệch cho phép | ||||
| h | b | d | Chiều cao | Chiều rộng chân | Khối lượng chiều dài | ||
| U65 | 65 | 36 | 4.4 | 5.90 | ±1.5 | ±1.5 | ±3.0-5.0 |
| U80 | 80 | 40 | 4.5 | 07.05 | |||
| U100 | 100 | 46 | 4.5 | 8.59 | ±2.0 | ±2.0 | |
| U100a | 100 | 50 | 5.0 | 9.36 | |||
| U120 | 120 | 52 | 4.8 | 10.40 | |||
| U140 | 140 | 58 | 4.9 | 12.30 | ±2.0 | ±2.0 | |
| U150 | 150 | 75 | 6.5 | 18.60 | |||
| U160 | 160 | 64 | 5.0 | 14.20 | |||
| U180 | 180 | 70 | 5.1 | 16.30 | |||
| U180a | 180 | 74 | 5.2 | 17.40 | |||
| U200 | 200 | 76 | 5.2 | 18.40 | ±3.0 | ±3.0 | |
| U200a | 200 | 80 | 5.4 | 19.80 | |||
| U220 | 220 | 82 | 5.4 | 21.00 | ±3.0 | ±4.0 | |
| U220a | 220 | 87 | 6.0 | 22.60 | |||
| U250 | 250 | 76 | 6.0 | 22.80 | |||
| U250a | 250 | 90 | 9.0 | 34.60 | |||
| U300 | 300 | 90 | 9.0 | 38.10 | |||

Những dòng thép hình U phổ biến hiện nay
Hiện nay, Thép An Khánh có nhiều dòng thép chữ U được sử dụng rộng rãi như: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300 và U400. Những sản phẩm này đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế khắt khe, đáp ứng tốt các yêu cầu trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

Mỗi kích thước thép U sẽ sở hữu những đặc tính và phạm vi ứng dụng riêng. Việc lựa chọn loại thép phù hợp sẽ phụ thuộc vào yêu cầu thiết kế, tải trọng cũng như đặc thù của từng hạng mục công trình.
| Mã | Chủng loại | Chiều dài | Trọng lượng mỗi cây (kg) | Số lượng cây/bó(cây) | Tổng khối lượng(kg) |
| U | U65 | 6m | 17.5 | 140 | 2450 |
| U | U65 | 6m | 21.5 | 140 | 3010 |
| U | U 80 | 6m | 23 – 24 | 120 | 2760 – 2880 |
| U | U 80 | 6m | 26 – 27 | 120 | 3120 – 3240 |
| U | U 80 | 6m | 29 – 30 | 96 | 2784 – 2880 |
| U | U 80 | 6m | 32 – 33 | 96 | 3072 – 3168 |
| U | U 80 | 6m | 33 – 34 | 96 | 3168 – 3264 |
| U | U100 | 6m | 33 – 34 | 90 | 2970 – 3060 |
| U | U100 | 6m | 36 – 37 | 90 | 3240 – 3330 |
| U | U100 | 6m | 40 – 42 | 80 | 3200 – 3360 |
| U | U100 | 6m | 47 – 48 | 70 | 3290 – 3360 |
| U | U100 | 6m | 50 – 51 | 70 | 3500 – 3570 |
| U | U100 | 12m | 103 | 48 | 4944 |
| U | U120 | 6m | 44 – 45 | 64 | 2816 – 2880 |
| U | U120 | 6m | 50 – 51 | 64 | 3200 – 3264 |
| U | U120 | 6m | 54 – 55 | 64 | 3456 – 3520 |
| U | U120 | 6m | 57 – 58 | 64 | 3648 – 3712 |
| U | U120 | 12m | 116 | 48 | 5568 |
| U | U140 | 6m | 55 – 56 | 48 | 2640 – 2688 |
| U | U140 | 6m | 63 – 64 | 48 | 3024 – 3072 |
| U | U140 | 6m | 69 – 70 | 48 | 3312 – 3360 |
| U | U140 | 12m | 140 | 36 | 5040 |
| U | U150 | 6m | 100 – 101 | 36 | 3600 – 3636 |
| U | U150 | 12m | 200 – 205 | 24 | 4800 – 4920 |
| U | U160 | 6m | 75 – 76 | 42 | 3150 – 3192 |
| U | U160 | 6m | 79 – 80 | 42 | 3318 – 3360 |
| U | U160 | 12m | 160 | 30 | 4800 |
| U | U180 | 6m | 97 | 36 | 3492 |
| U | U180 | 12m | 195 – 198 | 24 | 4680 – 4752 |
| U | U200 | 6m | 100 – 101 | 36 | 3600 – 3636 |
| U | U200 | 12m | 200 – 205 | 24 | 4800 – 4920 |
| U | U200 | 12m | 270 | 18 | 4860 |
| U | U250 | 6m | 130 | 24 | 3120 |
| U | U250 | 12m | 260 | 16 | 4160 |
| U | U250 | 6m | 140 | 24 | 3360 |
| U | U250 | 12m | 280 | 16 | 4480 |
| U | U250 | 6m | 150 | 24 | 3600 |
| U | U250 | 12m | 300 | 16 | 4800 |
Bảng giá thép hình U An Khánh
Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình U An Khánh cập nhật mới nhất, giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc tham khảo và lựa chọn trước khi mua hàng.
Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường, chi phí nguyên vật liệu đầu vào cũng như thời điểm đặt hàng thực tế.
Để nhận báo giá chính xác, nhanh chóng và cạnh tranh nhất, quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0909 936 937. Đội ngũ Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, tư vấn tận tâm với thông tin minh bạch cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
(Giá thép được cập nhật ngày 31/12/2025)
Ưu điểm nổi bật của thép U An Khánh
Thép hình chữ U là loại vật liệu có tính ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật. Sản phẩm không chỉ có khả năng chịu lực vượt trội mà còn đa dạng về kích thước, dễ gia công, lắp đặt và mang tính linh hoạt cao trong sử dụng.
- Khả năng chịu tải vượt trội: Nhờ kết cấu mặt cắt dạng chữ U giúp phân bổ lực và trọng lượng đồng đều, thép U có khả năng chịu tải lớn, hạn chế cong vênh hay biến dạng khi chịu tác động mạnh. Điều này giúp đảm bảo độ ổn định và an toàn cho các hạng mục xây dựng.
- Đa dạng kích thước và quy cách: Thép chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thiết kế, thi công của kỹ sư và nhà thầu. Nhờ vậy, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
- Dễ dàng gia công và lắp đặt: Vật liệu thép U có thể cắt, uốn, hàn hoặc tạo hình một cách thuận tiện mà không cần quá nhiều công đoạn phức tạp. Điều này giúp rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nhân công và giảm thiểu rủi ro trong quá trình lắp đặt.
- Tính linh hoạt trong ứng dụng: Không chỉ được sử dụng cho các cấu trúc chịu lực như dầm, xà gồ, khung kết cấu,… thép chữ U còn xuất hiện trong nhiều hạng mục khác như khung cửa, mái che, kết cấu công nghiệp và thậm chí cả trong thiết kế nội thất.

Ứng dụng của thép chữ U An Khánh
Nhờ sở hữu nhiều đặc tính nổi bật, thép chữ U trở thành một trong những dòng thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là những lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của thép U An Khánh:
- Trong xây dựng – kết cấu công trình: Thép U được dùng làm cột, dầm, khung kết cấu cho nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà máy, kho bãi, cầu và các công trình kiến trúc lớn, giúp công trình chắc chắn, ổn định và an toàn.
- Trong giao thông – hạ tầng: Ứng dụng trong cầu cạn, cầu treo, hệ thống lan can – rào chắn, các khung đỡ, giá đỡ kết cấu giao thông, cống – hầm,… nhờ khả năng chịu lực và độ bền vượt trội.
- Trong lĩnh vực cơ khí – công nghiệp: Được dùng để chế tạo khung máy, giá đỡ, kệ chứa hàng, hệ thống băng tải, thiết bị truyền động và các bộ phận bảo vệ máy móc, giúp thiết bị vận hành ổn định và bền bỉ.

Lý do nên lựa chọn thép hình U tại An Khánh
Thép An Khánh là một trong những đơn vị cung cấp thép hình uy tín hàng đầu hiện nay, luôn được khách hàng tin tưởng nhờ chất lượng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp. Doanh nghiệp cung cấp đa dạng chủng loại thép hình, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Đồng thời, đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn, giúp khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho từng dự án.
Lý do nên tin chọn thép hình U của thương hiệu Thép An Khánh:
- Luôn đặt khách hàng làm trọng tâm: Thép An Khánh chú trọng lắng nghe và thấu hiểu nhu cầu của khách hàng để mang đến sản phẩm phù hợp, tối ưu lợi ích và hiệu quả sử dụng.
- Không ngừng cải tiến và đổi mới: Doanh nghiệp liên tục cập nhật công nghệ hiện đại, nâng cấp quy trình sản xuất nhằm đáp ứng tốt hơn yêu cầu ngày càng cao của thị trường.
- Quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế: Sản phẩm được kiểm soát nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn như ISO 9001:2015, JIS, ASTM và TCVN, đảm bảo độ bền, chính xác và hiệu suất vượt trội.
- Tăng tỷ lệ nội địa hóa, tối ưu chi phí: Việc chủ động nguồn nguyên liệu và sản xuất giúp Thép An Khánh duy trì chất lượng ổn định, giá thành hợp lý, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế trong nước.
Tôn Thép Sáng Chinh – Đơn vị cung cấp thép hình U An Khánh uy tín, giá tốt
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ phân phối thép hình U An Khánh chất lượng, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh là lựa chọn đáng tin cậy. Với nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng chỉ CO – CQ và quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ, Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép đúng chuẩn, bền bỉ và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Tôn Thép Sáng Chinh luôn chú trọng trải nghiệm khách hàng với:
- Báo giá nhanh – chính xác – minh bạch.
- Kho hàng lớn, đa dạng quy cách thép chữ U An Khánh.
- Hỗ trợ tư vấn tận tâm, giúp chọn đúng sản phẩm phù hợp nhu cầu.
- Giao hàng linh hoạt, nhanh chóng đến tận công trình.
- Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn.

Với uy tín đã được khẳng định trên thị trường vật liệu xây dựng, Tôn Thép Sáng Chinh luôn đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án, từ dân dụng đến công nghiệp. Nếu bạn cần báo giá thép hình U An Khánh mới nhất hoặc tư vấn chi tiết hơn, hãy liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Thép hình U An Khánh là giải pháp vật liệu bền chắc, chất lượng cao, phù hợp với nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Việc nắm rõ quy cách, trọng lượng và bảng giá sẽ giúp bạn chủ động hơn trong tính toán chi phí cũng như lựa chọn sản phẩm phù hợp. Nếu cần được tư vấn thêm hoặc báo giá chi tiết, đừng ngần ngại liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được hỗ trợ tốt nhất.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Hotline: 0909 936 937 – 097 5555 055
- Email: thepsangchinh@gmail.com








