Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí, thép tấm dày 14ly/14mm là loại vật liệu không thể thiếu nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn mác thép cũng như giá cả của loại thép này. Nếu bạn đang tìm hiểu để lựa chọn loại thép phù hợp cho công trình hoặc dự án của mình, bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn toàn bộ thông tin cần thiết về thép tấm 14mm. Cùng theo dõi nhé!
Báo giá thép tấm dày 14ly/14mm mới nhất
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH |
|||||
Đ/c 1: Xưởng cán tôn – xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
Đ/c 2 – Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
Tell: 0909 936 937 – 0949 286 777 – 0907 137 555 – 0932 855 055 | |||||
Web: tonthepsangchinh.vn | |||||
STT |
QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá
vnđ/tấm |
Xuất xứ |
|
Thép tấm trơn SS400 – Tấm gân chống trượt – Tấm kẽm – Thép lá mỏng – Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
Tấm trơn SS400 – 1.5x6m |
vnđ/tấm |
Xuất xứ |
|||
1 | 3x1500x6000mm | 211,95 | 3.497.175 |
Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản |
|
2 | 4x1500x6000mm | 282,6 | 4.662.900 | ||
3 | 5x1500x6000mm | 353,25 | 5.828.625 | ||
4 | 6x1500x6000mm | 423,9 | 6.994.350 | ||
5 | 8x1500x6000mm | 565,2 | 9.325.800 | ||
6 | 10x1500x6000mm | 706,5 | 11.657.250 | ||
7 | 12x1500x6000mm | 847,8 | 13.988.700 | ||
8 | 14x1500x6000mm | 989,1 | 16.320.150 | ||
9 | 16x1500x6000mm | 1130,4 | 18.651.600 | ||
10 | 18x1500x6000mm | 1271,7 | 20.983.050 | ||
Tấm trơn SS400 – 2x6m |
vnđ/tấm |
Xuất xứ |
|||
11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7.771.500 |
Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ |
|
12 | 6x2000x6000mm | 565,2 | 9.325.800 | ||
13 | 8x2000x6000mm | 753,6 | 12.434.400 | ||
14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15.543.000 | ||
15 | 12x2000x6000mm | 1130,4 | 18.651.600 | ||
16 | 14x2000x6000mm | 1318,8 | 21.760.200 | ||
17 | 16x2000x6000mm | 1507,2 | 24.868.800 | ||
18 | 18x2000x6000mm | 1695,6 | 27.977.400 | ||
19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31.086.000 | ||
20 | 22x2000x6000mm | 2072,4 | 34.194.600 | ||
21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38.857.500 | ||
22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46.629.000 | ||
23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54.400.500 | ||
24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62.172.000 | ||
25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69.943.500 | ||
26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77.715.000 | ||
27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85.486.500 | ||
28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93.258.000 | ||
29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108.801.000 | ||
30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124.344.000 | ||
31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155.430.000 |
Thông số kỹ thuật của thép tấm 14mm
Thép tấm 14mm được gia công trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Dưới đây là một số thông tin kỹ thuật cơ bản của sản phẩm:
- Độ dày: 14mm.
- Chiều dài: 6, 9, 12 mét/cây.
- Khổ thép: Phổ biến với kích thước 1.500mm x 6.000mm.
- Mác thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235,…
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A53, ASTM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83.
- Xuất xứ: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Quy cách và trọng lượng của sắt tấm 14ly
Thép tấm dày 14mm thường được cung cấp với kích thước tiêu chuẩn là 1.500mm x 6.000mm. Tuy nhiên, tùy vào nhu cầu sử dụng, doanh nghiệp có thể đặt hàng theo kích thước riêng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng chi tiết của các loại thép tấm 14mm theo từng kích thước:
Độ dày x Khổ x Dài (mm) | Kích thước thực tế | Trọng lượng (kg/tấm) |
14 × 1.500 × 3.000 | 1,5m x 3m | ~494,55 kg |
14 × 1.500 × 6.000 | 1,5m x 6m | ~989,1 kg |
14 × 1.500 × 12.000 | 1,5m x 12m | ~1.978,2 kg |
14 × 2.000 × 3.000 | 2m x 3m | ~659,4 kg |
14 × 2.000 × 6.000 | 2m x 6m | ~1.318,8 kg |
14 × 2.000 × 12.000 | 2m x 12m | ~2.637,6 kg |

Phân loại thép tấm 14mm
Thép tấm 14ly hiện nay được chia thành hai loại chính, mỗi loại đều có đặc điểm riêng phù hợp với từng mục đích sử dụng. Cụ thể như sau:
Tiêu chí | Thép tấm cán nóng | Thép tấm cán nguội |
Nhiệt độ cán | ~1.000°C | Nhiệt độ phòng (~24°C) |
Màu sắc | Đen hoặc đen xanh | Trắng xám, bề mặt bóng |
Bề mặt | Không nhẵn, có thể có ba via (bavia) | Nhẵn mịn, thẩm mỹ cao |
Độ chính xác kỹ thuật | Thấp hơn | Rất cao |
Độ cứng và độ bền | Cứng, bền | Dẻo hơn, dễ uốn và gia công |
Khả năng gia công | Thấp hơn, khó tạo hình chính xác | Dễ gia công, tạo hình chính xác |
Ứng dụng | Kết cấu xây dựng, công nghiệp nặng | Cơ khí chính xác, sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ |
Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |

Tiêu chuẩn mác thép tấm 14ly
Thép tấm dày 14 ly hiện nay được sản xuất theo nhiều mác thép khác nhau, nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí. Dưới đây là bảng tổng hợp các tiêu chuẩn thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của một số loại mác thép thông dụng:
Bảng thành phần hóa học của các mác thép:
Mác thép | Thành phần hóa học ( %) | |||||||
C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 45 | 45 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
A36 | 0.27 | 0.15 -0.4 | 1.20 | 40 | 0.05 | – | – | 0.2 |
S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | – | – | – |
GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 35 | 35 | – | – | – |
GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 35 | 35 | – | – | – |
Bảng đặc tính cơ lý của các mác thép:
Mác thép | Đặc tính cơ lý | |||
Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
A36 | – | ≥245 | 400-550 | 20 |
SS400 | – | ≥245 | 400-510 | 21 |
Q235B | – | ≥235 | 370-500 | 26 |

Ứng dụng phổ biến của sắt tấm 14mm
Thép tấm dày 14ly hiện đang được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ vào độ bền cao và khả năng chịu lực tốt:
- Trong xây dựng: Dùng để thi công các công trình có kết cấu chịu lực lớn như cầu đường, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, đảm bảo độ chắc chắn và tuổi thọ lâu dài.
- Trong cơ khí chế tạo: Đây là vật liệu lý tưởng để gia công các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp và các cấu kiện cơ khí nhờ độ dày và khả năng chịu va đập tốt.
- Trong lĩnh vực giao thông vận tải: Sử dụng để sản xuất bộ khung xe tải, sàn container, kết cấu cầu đường và các thiết bị chuyên dùng trong vận chuyển hàng hóa nặng.

Mua thép tấm dày 14ly/14mm ở đâu uy tín, chất lượng?
Nếu bạn đang băn khoăn tìm một địa chỉ cung cấp thép tấm 14mm chất lượng, giá cả hợp lý, thì Tôn thép Sáng Chinh là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng thép xây dựng và vật liệu công nghiệp, Sáng Chinh đã và đang là đối tác chiến lược của hàng trăm doanh nghiệp lớn nhỏ trên toàn quốc.
Vì sao nên chọn Sáng Chinh?
- Nguồn hàng ổn định, chính hãng 100%: Sản phẩm thép tấm được nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn trong và ngoài nước, có đầy đủ CO-CQ minh bạch.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn: Cam kết mức giá tốt nhất thị trường với nhiều ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.
- Giao hàng nhanh, đúng hẹn: Hệ thống vận chuyển linh hoạt giúp giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Tư vấn tận tâm, hỗ trợ 24/7: Đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn giúp bạn chọn đúng loại thép phù hợp với công trình.
Đừng để việc chọn nhà cung cấp làm chậm tiến độ công trình của bạn. Liên hệ ngay Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép tấm 14mm mới nhất!
📞 Hotline báo giá và tư vấn:
PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
Việc lựa chọn đúng loại thép tấm dày 14ly/14mm với thông số và mác thép phù hợp sẽ giúp công trình của bạn đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí. Đừng quên tìm đến nhà cung cấp uy tín để tránh mua phải hàng kém chất lượng. Nếu bạn cần hỗ trợ, đừng ngần ngại liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!