Bảng giá ống thép mạ kẽm, giá ống thép Hòa Phát – Quy Cách – Ứng Dụng, Ck 5-10%

Những đặc điểm nổi bật của Sáng Chinh

✅ Bảng báo giá thép ống mạ kẽm hôm nay⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận chân công trình⭐ Cam kết miễn phí vận chuyển tận nơi uy tín, chính xác
✅ Đảm bảo chất lượng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn lắp đặt miễn phí⭐Tư vấn thi công lắp đặt với chi phí tối ưu nhất

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm  được Tôn thép Sáng Chinh kê khai thông tin chính xác và minh bạch. Đơn hàng của bạn sẽ được vận chuyển đến công trình đúng giờ, vật tư được bảo quản an toàn. Hotline tư vấn cụ thể: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Nut Download

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thép Ống Đúc Phi 610, DN 600, OD 609.6 ASTM A106/ A53/ API 5L GR.B

Bang Bao Gia Thep Ong Xay Dung 1

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất hôm nay

Để thỏa mãn nhu cầu tìm kiếm thông tin của khách hàng công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng giá thép ống nói riêng cũng như giá sắt thép xây dựng nói chung trên các kênh thông tin của công ty như Web, Face, Zalo, các diễn đàn về lĩnh vực sắt thép xây dựng. 

Bên cạnh đó công ty có đội ngũ sales hùng hậu chuyên cung cấp thông tin báo giá cho khách hàng 24/24 quý khách chỉ cần liên hệ mọi thắc mắc của quý khách sẽ được giải đáp hoàn toàn.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm tham khảo

Bang Bao Gia Thep Ong Kem

Xem chi tiết bảng báo giá ống thép mạ kẽm bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.7207900
P21.3 (DN15)3.73 (SCH80)9.75263250
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.2275400
P26.7 (DN20)3.91 (SCH80)13.3359100
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.1407700
P33.4 (DN25)4.55 (SCH80)19.6529200
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.24465480
P42.2 (DN32)3.56 (SCH40)20.5553500
P42.2 (DN32)4.85 (SCH80)26.9726300
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.2572400
P48.3 (DN40)3.68 (SCH40)24.3656100
P48.3 (DN40)5.08 (SCH80)32.5877500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.84724680
P60.3 (DN50)3.91 (SCH40)32.7882900
P60.3 (DN50)5.54 (SCH80)44.91212300
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.1561300212
P73 (DN65)5.16 (SCH40)51.7921398384
P73 (DN65)7.01 (SCH80)68.4421847934
P76 (DN65)442.61150200
P76 (DN65)4.77 (SCH30)50.2741357398
P76 (DN65)5.16 (SCH40)54.11460700
P76 (DN65)7.01 (SCH80)71.61933200
P88.9 (DN80)450.31358100
P88.9 (DN80)4.77 (SCH30)59.381603260
P88.9 (DN80)5.49 (SCH40)67.81830600
P88.9 (DN80)6.3577.72097900
P88.9 (DN80)7.62 (SCH80)92.72502900
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.67611007252
P355.6 (DN350)9.52 (SCH30)487.48213162014
P355.6 (DN350)11.13 (SCH40)547.79414790438
P355.6 (DN350)12.7644.3517397450
P355.6 (DN350)19.05 (SCH80)948.61225612524
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.24412615588
P406.4 (DN400)9.53 (SCH30)559.03815094026
P406.4 (DN400)12.7 (SCH40)739.819974600
P406.4 (DN400)21.42 (SCH80)1220.11832943186
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.81214223924
P457.2 (DN450)11.13 (SCH30)732.65419781658
P457.2 (DN450)14.27 (SCH40)935.19625250292
P457.2 (DN450)23.9 (SCH80)1526.19641207292
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.5118967770
P508 (DN500)12.7 (SCH30)930.71425129278
P508 (DN500)15.06 (SCH40)1098.40829657016
P508 (DN500)26.18 (SCH80)1866.37250392044
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.25822848966
P610 (DN600)14.27 (SCH30)1257.81633961032
P610 (DN600)17.45 (SCH40)1529.90441307408
P610 (DN600)30.93 (SCH80)2650.05671551512
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.341845180
P101.6 (DN90)571.51930500
P101.6 (DN90)5.74 (SCH40)81.4142198178
P101.6 (DN90)8.08 (SCH80)111.8043018708
P101.6 (DN90)10135.531363659346.72
P114.3 (DN100)465.31763100
P114.3 (DN100)580.92184300
P114.3 (DN100)6.02 (SCH40)96.52605500
P114.3 (DN100)8.56 (SCH80)1343618000
P114.3 (DN100)11.131704590000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.0023024054
P127 (DN115)9.02 (SCH80)157.4584251366
P127 (DN115)10173.114673970
P141.3 (DN125)5100.842722680
P141.3 (DN125)6120.23245400
P141.3 (DN125)6.55 (SCH40)130.593525930
P141.3 (DN125)8157.84260600
P141.3 (DN125)9.52(SCH80)185.6225011794
P141.3 (DN125)12.72426534000
P168.3 (DN150)5120.813261870
P168.3 (DN150)6.35 (SCH20)152.164108320
P168.3 (DN150)7.11 (SCH40)169.5724578444
P168.3 (DN150)10.97 (SCH80)255.3666894882
P168.3 (DN150)18.26405.410945800
P168.3 (DN150)21.95475.312833100
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.8725396544
P219.1 (DN200)7.04 (SCH30)220.7465960142
P219.1 (DN200)8.18 (SCH40)255.2526891804
P219.1 (DN200)10.31318.518599770
P219.1 (DN200)12.7 (SCH40)387.8110470870
P219.1 (DN200)15.09455.512298500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.536764310
P273 (DN250)7.78 (SCH30)305.3048243208
P273 (DN250)9.27 (SCH40)361.7289766656
P273 (DN250)10.31400.7310819710
P273 (DN250)15.06 (SCH80)574.76415518628
P273 (DN250)18.262737371000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.268053020
P323.8 (DN300)7328.128859240
P323.8 (DN300)8.38 (SCH30)391.09210559484
P323.8 (DN300)9.53443.211966400
P323.8 (DN300)10.31 (SCH40)478.21812911886
P323.8 (DN300)12.7584.615784200
P323.8 (DN300)17.45 (SCH80)790.96821356136

Quý khách cũng có thể tham khảo bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây

  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.
  • Bảng báo giá thép ống các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước & chủng loại mình yêu cầu.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng (tùy vào số lượng ít nhiều).

Tiến trình làm việc của dịch vụ cung cấp thép ống mạ kẽm

Cung cấp bảng báo giá thép ống mạ kẽm chính xác nhất.

Công ty chúng tôi sẽ cung cấp sơ đồ làm việc dịch vụ. Sự làm việc chuyên nghiệp sẽ mang lại sự thoải mái & hài lòng khi khách hàng sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

– Bước 1: Khách hàng cung cấp các thông tin cơ bản ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) & dịch vụ cần tư vấn. Chúng tôi sẽ tư vấn rõ ràng qua điện thoại, báo giá số lượng đặt hàng của quý khách.

– Bước 2: Hai bên bàn bạc về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận.

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp, chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ & số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng.

– Bước 4: Chúng tôi tiến hành bốc xếp vật liệu xây dựng. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán.

– Bước 5: Sau khi không có thắc mắc & hài lòng về đơn hàng. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí.

Quý khách có nhu cầu về Thép ống mạ kẽm, hãy liên hệ chúng tôi – Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Bang Bao Gia Ong Thep Tphcm

Ưu điểm nổi bật của thép ống mạ kẽm – Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Những đặc điểm đặc biệt của thép ống mã kẽm.

Độ chịu áp lực tốt

– Ống thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ.

– Rất cứng vững có khả năng chịu lực tốt & chịu được hầu hết điều kiện của môi trường khắc nghiệt.

– Thêm vào đó, lớp phủ mạ kẽm bên ngoài bảo vệ vật liệu thép khỏi tác động cơ học, hóa học, nhiệt độ giúp công trình bền vững theo thời gian.

Khả năng chống ăn mòn, chống ô xi hóa cao

– Thép ống mạ kẽm rất bền vững trong những môi trường khắc nghiệt.

– Có tính a xit cao như ở vùng biển, làm đường ống dẫn khí hóa lỏng, xăng dầu, khí ga, chất hóa học…

– Đặc biệt, lớp mạ kẽm có khả năng ngăn chặn sự hình thành gỉ sét, sự ăn mòn trên bề mặt thép.

– Khiến thép ống mạ kẽm trở thành vật liệu rất đáng tin cậy trong các công trình xây dựng.

Bao Gia Thep Ong Sang Chinh Steel

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng

– Quá trình mạ kẽm diễn ra nhanh chóng nên quá trình chế tạo & hoàn thiện sản phẩm được rút ngắn, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

– Thêm vào đó, việc lắp đặt thép ống mạ kẽm cũng thuận tiện, nhanh chóng.

– Tuổi thọ lớp mạ kẽm lâu dài khoảng 50 năm với môi trường ở nông thôn, từ 20 – 25 năm với môi trường ở khu công nghiệp, thành phố & yêu cầu công bảo trì ít, chi phí bảo trì thấp, đặc biệt với những công trình ngoài trời.

Độ bền cao

– Ống thép mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn, chống ô xi hóa cao & luôn bền bỉ trong mọi môi trường, từ đó nâng cao độ bền vững & tuổi thọ cho công trình.

Kết luận – Bảng báo giá thép ống thép mạ kẽm

– Trên đây một vài ưu điểm nổi bật của thép ống mạ kẽm.

– Ngoài ra để biết thêm bất cứ thông gì về chất lượng thép ống mạ kẽm, giá thành thép ống mạ kẽm thì các bạn có thể liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh.

– Chúng tôi chuyên cung cấp thép ống, thép xây dựng,…với giá rẻ, chất lượng tốt, độ bền cao, trường tồn theo thời gian.

Những câu hỏi liên quan về thép ống mạ kẽm:

Nhận được sự hỗ trợ từ chúng tôi bằng cách nào?

Bạn chỉ cần gửi mail hoặc gọi đến Hotline: 0975 555 50 55. Chúng tôi sẽ tư vấn một cách chi tiết & chính xác nhất.

Thép ống mạ kẽm có công dụng như thế nào?

Với khả năng chống mài mòn & hoen rỉ, thép ống mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong các công trình cấp thoát nước, làm hàng rào, hệ thống dàn giáo, trụ điện, biển quảng cáo, hệ thống đèn báo giao thông, tháp ăng ten, truyền hình…

Hình ảnh thực tế thép ống mạ kẽm Sáng Chinh:

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 1: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 2: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

 

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 3: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 4: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 5: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 6: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 7: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Thép Ống Mạ Kẽm Sáng Chinh

Hình 8: Thép ống mạ kẽm Sáng Chinh

Comments are closed.