Bảng báo giá tôn tỉnh Đắk Nông

Giá Tôn Lợp Nhà Sáng Chinh tôn tỉnh Đắk Nông – Khám Phá Sự Ổn Định và Thành Công Trên Thị Trường 2024

Sản phẩm Tôn lợp tỉnh Đắk Nông Sáng Chinh cập nhật thông tin giá tôn lợp các loại năm 2024

Bảng báo giá tôn tỉnh Đắk Nông là tâm điểm của mọi công trình tại đây. Bên cạnh sắt thép, xà gồ, thì tôn xây dựng luôn có sự tiêu thụ mạnh mẽ ở thị trường Hải Phòng. Để nhanh chóng nhận báo giá mới trong ngày, quý khách vui lòng liên hệ cho công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi theo hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Tham khảo thêm giá tôn các loại hiện nay:

Giá tôn cán sóng

Giá tôn diềm

Giá tôn đông á

Giá tôn hoa sen

Giá tôn lạnh

Giá tôn mạ kẽm

Giá tôn màu

Giá tôn nhựa

Giá tôn sóng ngói

Giá tôn úp nóc

Giá tôn vòm

Đặc điểm nổi bật tôn tỉnh Đắk Nông

🔰 Báo giá tôn tỉnh Đắk Nông hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

bang-bao-gia-ton-xay-dung-sang-chinh

Ứng dụng tôn lợp mái vào công tác xây dựng công trình hiện nay

Tôn lợp mái còn có tên gọi thông thường là tôn lợp, tấm lợp. Những công trình như nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, xí nghiệp,.. rất ưa chuộng loại vật liệu xây dựng này vì chúng bảo vệ công trình khỏi các tác động xấu của môi trường, chẳng hạn như nắng mưa, gió bão…

Ưu điểm của tôn lợp mái

Khả năng chống ăn mòn cao:

Nhôm là thành phần chính có trong lớp mạ, chúng tạo ra một màng ngăn cách cơ học giúp chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Trong lớp mạ còn có thành phần kẽm – giúp bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi tôn chẳng may bị ướt, lớp kẽm này sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ những phần mép bị cắt hay chỗ trầy xước của Tôn.

Tin liên quan:

Bảng báo giá tôn cán sóng

Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Bảng báo giá tôn Diềm

Bảng báo giá tôn úp nóc

Khả năng chống nóng hiệu quả:

Bề mặt của tôn luôn sáng bóng nên sẽ hỗ trợ giúp tăng khả năng phản xạ ánh sáng tốt hơn hẳn các loại vật liệu tương tự như ngói, fibro xi măng. Công trình sẽ được đảm bảo không gian mát mẻ, thoải mái. Ngoài ra, vì chúng được cấu tạo từ chất liệu nhẹ & mỏng nên vào ban đêm, lượng nhiệt giữ lại trong tôn sẽ bị tiêu biến khá nhanh

Độ bền cao:

Trung bình, tuổi thọ của tôn xây dựng là từ 30-50 năm, tương đương với ngói – vật liệu lợp mái được cho là tốt nhất hiện nay.

Ứng dụng tôn để xây dựng cho nhiều cấu trúc khác nhau, mẫu mã đa dạng, thẩm mỹ cao,… Có thể gia công tôn theo nhiều dạng độc đáo. Đem đến tính thẩm mỹ cho công trình mà bạn đang sinh sống, thi công nhanh

Tuy tôn được thiết kế nhẹ & mỏng nhưng vẫn đảm bảo sự liên kết cũng như độ bền của từng tấm tôn. Song song đó, công tác lắp đặt hay tháo rời cũng trở nên thuận tiện hơn

Giả cả hợp lý:

Giá thành hợp với túi tiền của khách hàng. Hơn nữa cũng tốn ít chi phí vật liệu đi kèm và chi phí bảo trì.

Bảng báo giá tôn tỉnh Đắk Nông

Bảng báo giá tôn xây dựng Sáng Chinh cung cấp bao gồm: tên sản phẩm, trọng lượng, đơn giá kèm theo đầy đủ

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + miễn phí vận chuyển tận nơi

Tôn màu ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m )
2 dem 05 1.70 42,000
3 dem 00 2.30 50,000
3 dem 50 2.70 56,000
4 dem 00 3.05 61,000
4 dem 00 3.25 64,000
4 dem 50 3.50 70,000
4 dem 50 3.70 73,000
5 dem 00 4.10 79,000
Tôn màu Hoa Sen + Đông Á ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
Đông Á 4,0 dem 3.40 83,500
Đông Á 4,5 dem 3.90 93,000
Đông Á 5.0 dem 4.40 102,000
Hoa Sen 4,0 dem 3.40 92,000
Hoa Sen 4,5 dem 3.90 104,000
Hoa Sen 5,0 dem 4.40 115,000
Tôn lạnh ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn )
2 dem 80 2.35 52,000
3 dem 20 2.75 57,000
3 dem 30 3.05 62,500
3 dem 60 3.25 66,000
4 dem 20 3.70 73,500
4 dem 50 4.10 79,500
Tôn lạnh cán PU ( 5 sóng, 9 sóng ) nhận đặt hàng
Tôn 5 sóng PU + giấy bạc 51,000
Tôn 9 sóng PU + giấy bạc 51,000
Tôn sóng ngói
4 dem 00 3.25 72,000
4 dem 50 3.50 78,000
4 dem 50 3.70 81,000
5 dem 00 4.10 88,000
Tôn Klip Lock ( không dùng đai ) Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
Tôn màu độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 460 mm )
4 dem 00 3.25 33,500
4 dem 50 3.70 38,000
Đông Á 4,0 dem 3.40 41,500
Đông Á 4,5 dem 3.90 46,000
Tôn màu sóng ngói ( khổ 1,07m ) màu xanh ngọc, đô đậm, vàng kem, xám lông chuột
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m )
4 dem 00 3.05 68,000
4 dem 00 3.25 72,000
4 dem 50 3.50 78,000
4 dem 50 3.70 81,000
5 dem 00 4.10 88,000
Đông Á 4,0 dem 3.40 93,000
Đông Á 4,5 dem 3.90 103,000
Nhà phân phối cách nhiệt Cát Tường
Diễn giải  Đơn giá  / m  Giá cuộn
P1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 16,130 1,000,000
P2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 21,260 1,318,000
A1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 18,710 1,160,000
A2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 27,200 1,686,000
Băng keo 2 mặt ( cuộn ) 36,000  
Nẹp tôn cách nhiệt ( m ) 3,500  

Lưu ý : Tại thời điểm này, mức giá bán là như thế. Nhưng giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào, tùy thuộc phần lớn vào môi trường xây dựng, số lượng đặt hàng, khoảng cách vận chuyển

Trong đó :

  • Giao tôn bằng cách đếm tấm và nhân số mét thực tế tại công trình.
  • Hàng chính hãng, kèm tem nhãn, còn mới
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Hàng hóa sẽ có liền từ 1 đến 2 ngày
  • Sẽ có mã ưu đãi khi khách hàng mua tôn xây dựng với số lượng lớn

Tôn lợp mái được phân loại ra sao?

Không thể nào thống kê hết tất cả các loại tôn vì thị trường cho ra mắt rất nhiều dạng tôn xây dựng, mục đích hướng đến là giúp mỗi công trình chọn lựa đúng dạng tôn để xây dựng

Những tiêu chí để phân loại tôn lợp thường dựa vào màu sắc, kiểu dáng, cấu tạo, chất liệu…

*Phân loại theo cấu tạo tôn lợp được chia thành 3 loại chính:

  • Tôn thường 1 lớp
  • Tôn 2 lớp
  • Tôn 3 lớp

*Phân loại theo chất liệu tôn cũng có 3 loại chính:

      • Tôn nhôm
      • Tôn inox
      • Tôn thép: loại này thường được mạ kẽm là chủ yếu hoặc tôn mạ hợp kim nhôm kẽm

Trên thực tế có 3 loại tôn được sử dụng nhiều nhất là tôn lạnh 1 lớp, tôn 3 lớp (tôn mát) và tôn cán sóng.

Tôn lạnh 1 lớp

Sử dụng những công nghệ hiện đại để sản xuất ra tôn lạnh 1 lớp, có loại còn được mạ màu. Thực ra, tôn lạnh là tôn thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Bề mặt được mạ với các thành phần chính gồm có nhôm, kẽm và silic.

Ưu điểm: khả năng kháng nhiệt của tôn này luôn vượt trội, cách nhiệt tốt. Chống lại những tác nhân oxy hóa từ môi trường tốt hơn so với những loại tôn thường.

Tôn mát (tôn 3 lớp)

Khác với tôn lạnh, tôn mát có cấu tạo gồm 3 lớp chính. Đầu tiên là 1 lớp tôn + 1 lớp chống cháy PU + 1 lớp giấy bạc. Tác dụng của chúng là chống chọi lại với thời tiết nắng nóng oi bức của môi trường đến công trình

Vì chúng có cấu tạo như trên nên tính năng làm mát luôn được tối ưu, độ bền cao, chống các tác nhân khắc nghiệt từ thời tiết, đáp ứng yêu cầu sử dụng. Cũng chính vì ưu điểm này là tôn mát trở thành sự lựa chọn của nhiều chủ công trình.

Tôn cán sóng

Tính chất của tôn cán sóng cũng tương tự như tôn lạnh. Nó cũng là tôn mạ kẽm, bề mặt được phủ sơn và có thiết kế với hình gợn sóng, nhằm giảm lượng nhiệt tác động đồng thời tăng tính độc đáo của công trình.

Kích thước của tôn cán sóng khá là đa dạng và chia theo sóng như: loại 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng… Nhược điểm của loại tôn này là chỉ thích hợp với những vùng có điều kiện khí hậu ổn định, không phù hợp với những vùng có thời thiết khắc nghiệt.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Chào mừng quý khách đến với Kho Tôn thép Sáng Chinh tại tỉnh Đắk Nông

– Chúng tôi mở nhiều kho hàng lớn trên địa bàn nhằm giúp cho khách hàng có thể tiếp cận dịch vụ nhanh

– Chúng tôi được xem là đại lý cấp 1 phân phối sắt thép lớn

– Hợp tác với nhiều nhà máy sản xuất tôn xây dựng có chất lượng sản phẩm cao.

– Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh và chất lượng tốt nhất thị trường vật liệu xây dựng

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

Câu hỏi và trả lời về chủ đề “Bảng báo giá tôn tỉnh Đắk Nông”

Câu hỏi: Tại Đắk Nông, có những địa chỉ nào cung cấp bảng báo giá tôn?

Trả lời: Tại Đắk Nông, bạn có thể tìm bảng báo giá tôn tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, các nhà phân phối tôn hoặc trên trang web của các công ty cung cấp tôn.

Câu hỏi: Bảng báo giá tôn thường chứa những thông tin gì?

Trả lời: Bảng báo giá tôn thường chứa thông tin về loại tôn, kích thước, độ dày, màu sắc và giá cả của từng sản phẩm.

Câu hỏi: Có những loại tôn nào thường được liệt kê trong bảng báo giá tôn tại Đắk Nông?

Trả lời: Các loại tôn phổ biến như tôn lạnh, tôn mạ, tôn sóng, tôn xốp và các loại tôn khác có thể được liệt kê trong bảng báo giá tôn tại Đắk Nông.

Câu hỏi: Bảng báo giá tôn có được cập nhật thường xuyên không?

Trả lời: Có, bảng báo giá tôn thường được cập nhật định kỳ để phản ánh sự thay đổi về giá cả và chính sách bán hàng của các nhà cung cấp tôn.

Câu hỏi: Giá tôn thay đổi như thế nào theo thời gian?

Trả lời: Giá tôn có thể thay đổi theo biến động của thị trường, giá nguyên liệu, chi phí sản xuất và yếu tố khác. Cần kiểm tra bảng báo giá mới nhất để cập nhật thông tin giá tôn.

Câu hỏi: Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá tôn?

Trả lời: Giá tôn có thể bị ảnh hưởng bởi nguồn cung và cầu, chi phí nguyên liệu, tình hình thị trường, thuế và phí chính phủ, chi phí vận chuyển và yếu tố kinh tế khác.

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Sản Phẩm Sắt ThépTab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép hình I596x199x10x15 tại huyện Bình Chánh

Bảng báo giá xà gồ C120x50x20x2.3mm tại huyện Hóc Môn

Bảng báo giá thép hình I596x199x10x15 tại Bình Phước

Bảng báo giá xà gồ C120x50x20x2.3mm tại Gia Lai

Bảng báo giá thép hình I596x199x10x15 tại Tiền Giang