Thép hộp 60×120

Giảm giá!

Tên sản phẩm: Thép hộp 60×120, Sắt hộp 60×120 Mạ Kẽm, Đen

Chiều dài: 6, 9, 12 mét/cây

Độ dày: Tùy chọn từ 0.7 đến 10 mm

Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83

Xuất xứ: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Trạng thái bề mặt: Mạ kẽm, Đen

Giá thép hộp 60×120: Liên hệ để biết giá

(Nhận cắt sắt thép hộp 60×120 theo yêu cầu)

(Cam kết phân phối với giá tốt nhất thị trường)

Mô tả

Thép hộp kích thước 60×120 là một giải pháp linh hoạt và đa dụng trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp. Chúng tôi cung cấp thép hộp 60×120 với hai lựa chọn chính: mạ kẽm và đen.

Thép hộp 60×120 mạ kẽm được bảo vệ bằng lớp mạ kẽm chống ăn mòn, tăng cường độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Trong khi đó, thép hộp 60×120 đen giữ lại bề mặt tự nhiên của thép, tạo nên sự chắc chắn và thẩm mỹ.

Bảng báo giá thép hộp 60×120 của chúng tôi cung cấp thông số kỹ thuật chi tiết và nhiều lựa chọn độ dày, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng trong các dự án xây dựng và công nghiệp.

Sản phẩm được đảm bảo về chất lượng và khả năng chịu lực mạnh mẽ. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn chọn lựa sản phẩm thép hộp 60×120 phù hợp nhất cho dự án của bạn. Chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng và giải pháp chất lượng với bảng báo giá thép hộp 60×120 đầy đủ và minh bạch.

Thép hộp 60×120, sắt hộp 60×120 – Cập nhật bảng giá thép hộp 60×120

Thép hộp 60×120 là một loại vật liệu xây dựng có kích thước và hình dạng đặc biệt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng. Với kích thước 60x120mm, nó có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 60mm và chiều cao 120mm. Thép hộp này được sản xuất từ các tấm thép cuộn, thông qua quy trình chế tạo chuyên môn và công nghệ hiện đại. Với tính chất vượt trội và độ bền cao, thép hộp 60×120 đáng được chú ý trong các dự án xây dựng – công trình kỹ thuật.

Tham khảo thêm:Thép hộp chữ nhật

Chính sách mua thép hộp 60×120 tại Công ty Sáng Chinh có những ưu đãi gì?

✅️ Hôm nay báo giá sắt thép hộp 60×120 nhiều ưu đãi⭐Tổng kho hàng giá tốt nhất trên toàn quốc
✅️ Công tác giao hàng tận nơi⭐Đóng gói hàng hóa cẩn thận
✅️ Đảm bảo an toàn⭐ Đính kèm đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✅️ Dịch vụ miễn phí tư vấn 24/7⭐Tư vấn giúp đưa ra nhiều phương án chọn lựa vật tư tối ưu nhất
✅️ Qúy khách được hỗ trợ về sau⭐Kê khai giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xin quý vị hãy liên hệ đến tổng đài của đại lý Tôn thép Sáng Chinh để được biết thêm chi tiết về bảng báo giá thép hộp 60×120: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhiều nhà thầu đang dành sự quan tâm rất lớn để sản phẩm này.

Nhân viên làm việc công ty sẽ luôn cập nhật những thông tin chính xác nhất tại: tonthepsangchinh.vn.

Tham khảo thêm: Thép hộp đen

Giới thiệu về thép hộp 60×120

Thép hộp 60×120 là loại thép được sản xuất với hình dạng hộp chữ nhật có kích thước 60mm x 120mm. Thép hộp 60×120 được sản xuất từ các loại thép có độ bền cao, độ dẻo dai tốt và độ cứng vững chắc, có khả năng chịu tải trọng cao. Với những đặc điểm đó, thép hộp 60×120 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp – xây dựng.

Trong ngành công nghiệp, thép hộp 60×120 thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, các thiết bị gia công, các bộ truyền động, các bộ phận kết cấu, các cấu kiện khung và các bộ phận đỡ tải. Ngoài ra, thép hộp 60×120 cũng được sử dụng để sản xuất các dụng cụ điện, các thiết bị chống sét và nhiều loại sản phẩm khác.

Trong lĩnh vực xây dựng, thép hộp 60×120 được sử dụng để xây dựng các kết cấu nhà xưởng, các tòa nhà cao tầng, các cầu, các đường ống, các kết cấu mái tôn, các khuôn viên công nghiệp và các công trình dân dụng khác. Do có khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép hộp 60×120 giúp cho các công trình được xây dựng vững chắc, an toàn và có độ bền cao trong thời gian dài.

Tóm lại, thép hộp 60×120 là một trong những loại thép quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng, có tính năng đặc biệt và rất được ưa chuộng trong các lĩnh vực này.

bảng giá thép hộp 60x120

Thông tin về bảng báo giá các loại mới được update 2024

Với nhu cầu ngày càng tăng của thị trường, Sáng Chinh cung cấp sản phẩm thép hộp 60×120 chất lượng cao cùng bảng báo giá cạnh tranh để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của thép hộp 60×120 và lợi ích của việc sử dụng sản phẩm của Sáng Chinh.

Báo giá thép hộp 60×120 đen mạ kẽm – sản phẩm có độ bền lên tới 70 năm, có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của môi trường muối, ẩm thấp, …

+ Tiêu chuẩn: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…

+ Trọng lượng: từ 20 kg đến 40 kg tùy vào độ dày.

+ Chiều dài: 6 mét/cây

+ Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Bạn cần tư vấn báo giá thép hộp 60×120 đen mạ kẽm cho công trình của mình. Bạn phân vân không biết nên chọn thương hiệu nào. Bạn lo lắng không biết mua ở đâu đúng chất lượng, giá tốt. Bạn cần tư vấn thêm về các vật liệu xây dựng khác…

Thép hộp 60×120 là gì ?

Thép hộp 60×120 là sản phẩm thép hộp có khả năng chịu tải, chịu lực và độ bền tốt nhất trong các loại thép hộp Thép hộp 60×120 là sản phẩm thép hộp có khả năng chịu tải, chịu lực và độ bền tốt nhất trong các loại thép hộp

Thép hộp 60×120 là một trong những loại thép hộp chữ nhật có kích thước lớn nhất, chiều rộng là 60 mm và chiều dài gấp đôi là 120 mm. Thép hộp 60*120 được tin dùng và sử dựng vào nhiều mục đích khác nhau. Nó thực sự quan trọng và hữu ích trong rất nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng, sản xuất nội thất và công nghiệp…

Báo giá sắt hộp chữ nhật đen mới nhất – tất cả các kích thước

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách mới nhất hôm nay ngày 19 / 07 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STTKích thước: Dài x Rộng x Dày (mm)x Dài (m)Trọng lượng (kg)Hộp đen Hòa Phát (Đơn vị: 1000 VNĐ)Hộp đen Nguyễn Minh (Đơn vị: 1000 VNĐ)Hộp đen Visa
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
Hộp đen 190
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
 Download
113 x 26 x 1.0 x 6.003.4519 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
213 x 26 x 1.1 x 6.003.7719 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
313 x 26 x 1.2 x 6.004.0819 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
413 x 26 x 1.4 x 6.004.718 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
520 x 40 x 1.0 x 6.005.4319 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
620 x 40 x 1.1 x 6.005.9419 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
720 x 40 x 1.2 x 6.006.4619 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
820 x 40 x 1.4 x 6.007.4718 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
920 x 40 x 1.5 x 6.007.9718 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1020 x 40 x 1.8 x 6.009.4417 – 2315 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1120 x 40 x 2.0 x 6.0010.416 – 2215 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1220 x 40 x 2.5 x 6.0012.7216 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1320 x 40 x 3.0 x 6.0014.9216 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1425 x 50 x 1.0 x 6.006.8419 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1525 x 50 x 1.1 x 6.007.519 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1625 x 50 x 1.2 x 6.008.1519 – 2518.5 – 24.515 – 2218 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1725 x 50 x 1.4 x 6.009.4518 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1825 x 50 x 1.5 x 6.0010.0918 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
1925 x 50 x 1.8 x 6.0011.9817 – 2315 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2025 x 50 x 2.0 x 6.0013.2316 – 2215 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2125 x 50 x 2.5 x 6.0016.2516 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2225 x 50 x 3.0 x 6.0019.1616 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2330 x 60 x 1.0 x 6.008.2519 – 2518.5 – 24.515 – 2220 – 25DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2430 x 60 x 1.1 x 6.009.0519 – 2518.5 – 24.515 – 2220 – 25DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2530 x 60 x 1.2 x 6.009.8519 – 2518.5 – 24.515 – 2220 – 25DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2630 x 60 x 1.4 x 6.0011.4318 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2730 x 60 x 1.5 x 6.0012.2118 – 2416 – 2215 – 2218 – 26DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2830 x 60 x 1.8 x 6.0014.5317 – 2315 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2930 x 60 x 2.0 x 6.0016.0516 – 2215 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3030 x 60 x 2.5 x 6.0019.7816 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3130 x 60 x 3.0 x 6.0023.416 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3240 x 80 x 1.1 x 6.0012.1619 – 2518.5 – 24.515 – 2220 – 25DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3340 x 80 x 1.2 x 6.0013.2419 – 2518.5 – 24.515 – 2220 – 25DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3440 x 80 x 1.4 x 6.0015.3818 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3540 x 80 x 1.5 x 6.0016.4518 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3640 x 80 x 1.8 x 6.0019.6117 – 2315 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3740 x 80 x 2.0 x 6.0021.716 – 2215 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3840 x 80 x 2.5 x 6.0026.8516 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3940 x 80 x 3.0 x 6.0031.8816 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4050 x 100 x 1.4 x 6.0019.3318 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4150 x 100 x 1.5 x 6.0020.6818 – 2416 – 2215 – 2217 – 23DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4250 x 100 x 1.8 x 6.0024.6917 – 2315 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4350 x 100 x 2.0 x 6.0027.3416 – 2215 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4450 x 100 x 2.5 x 6.0033.8916 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4550 x 100 x 3.0 x 6.0040.3316 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4650 x 100 x 3.5 x 6.0046.6916 – 2215 – 21xxDOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4760 x 120 x 1.4 x 6.0022.64x15 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4860 x 120 x 1.8 x 6.0029.7917 – 2315 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4960 x 120 x 2.0 x 6.0033.0116 – 2215 – 2115 – 2215.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5060 x 120 x 2.5 x 6.0040.9816 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5160 x 120 x 2.8 x 6.0045.716 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5260 x 120 x 3.0 x 6.0048.8316 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5360 x 120 x 3.2 x 6.0051.9416 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5460 x 120 x 3.5 x 6.0056.5816 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5560 x 120 x 3.8 x 6.0061.1716 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5660 x 120 x 4.0 x 6.0064.2116 – 2215 – 21x15.5 – 21.5DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
57100 x 150 x 2.5 x 6.0057.4620 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
58100 x 150 x 2.8 x 6.0064.1720 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
59100 x 150 x 3.2 x 6.0073.0420 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
60100 x 150 x 3.5 x 6.0079.6620 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
61100 x 150 x 3.8 x 6.0086.2320 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
62100 x 150 x 4.0 x 6.0090.5820 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
63100 x 150 x 4.5 x 6.00101.420 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
64100 x 200 x 2.5 x 6.0069.2420 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
65100 x 200 x 2.8 x 6.0077.3620 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
66100 x 200 x 3.0 x 6.0082.7520 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
67100 x 200 x 3.2 x 6.0088.1220 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
68100 x 200 x 3.5 x 6.0096.1420 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
69100 x 200 x 3.8 x 6.00104.1220 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
70100 x 200 x 4.0 x 6.00109.4220 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
71100 x 200 x 4.5 x 6.00122.5920 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
72200 x 300 x 4.0 x 6.00184.7820 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
73200 x 300 x 4.5 x 6.00207.3720 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
74200 x 300 x 5.0 x 6.00229.8520 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
75200 x 300 x 5.5 x 6.00252.2120 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
76200 x 300 x 6.0 x 6.00274.4620 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
77200 x 300 x 6.5 x 6.00296.620 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
78200 x 300 x 7.0 x 6.00318.6220 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
79200 x 300 x 7.5 x 6.00340.5320 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
80200 x 300 x 8.0 x 6.00289.3820 – 2518 – 23.5x18 – 24DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn mới nhất hôm nay ngày 19 / 07 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STTDài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m)Trọng lượngHộp mạ kẽm Hòa Phát (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)Hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)Hộp mạ kẽm Visa (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)Hộp mạ kẽm 190 (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)Hộp mạ kẽm  Nam Hưng (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)Hộp mạ kẽm Hoa Sen (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Download
113 x 26 x 1.0 x 6.003.4518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
213 x 26 x 1.1 x 6.003.7718 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
313 x 26 x 1.2 x 6.004.0818 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
413 x 26 x 1.4 x 6.004.718 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
520 x 40 x 1.0 x 6.005.4318 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
620 x 40 x 1.1 x 6.005.9418 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
720 x 40 x 1.2 x 6.006.4618 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
820 x 40 x 1.4 x 6.007.4718 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
920 x 40 x 1.5 x 6.007.97x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1020 x 40 x 1.8 x 6.009.4418 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1120 x 40 x 2.0 x 6.0010.418 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1220 x 40 x 2.5 x 6.0012.72x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1320 x 40 x 3.0 x 6.0014.92x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1425 x 50 x 1.0 x 6.006.8418 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1525 x 50 x 1.1 x 6.007.518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1625 x 50 x 1.2 x 6.008.1518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1725 x 50 x 1.4 x 6.009.4518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1825 x 50 x 1.5 x 6.0010.09x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
1925 x 50 x 1.8 x 6.0011.9818 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2025 x 50 x 2.0 x 6.0013.2318 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2125 x 50 x 2.5 x 6.0016.25x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2225 x 50 x 3.0 x 6.0019.16x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2330 x 60 x 1.0 x 6.008.2518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2430 x 60 x 1.1 x 6.009.0518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2530 x 60 x 1.2 x 6.009.8518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2630 x 60 x 1.4 x 6.0011.4318 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2730 x 60 x 1.5 x 6.0012.21x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2830 x 60 x 1.8 x 6.0014.5318 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2930 x 60 x 2.0 x 6.0016.0518 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3030 x 60 x 2.5 x 6.0019.78x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3130 x 60 x 3.0 x 6.0023.4x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3240 x 80 x 1.1 x 6.0012.1618 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3340 x 80 x 1.2 x 6.0013.2418 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3440 x 80 x 1.4 x 6.0015.3818 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3540 x 80 x 1.5 x 6.0016.45x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3640 x 80 x 1.8 x 6.0019.6118 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3740 x 80 x 2.0 x 6.0021.718 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3840 x 80 x 2.5 x 6.0026.85x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3940 x 80 x 3.0 x 6.0031.88x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4050 x 100 x 1.4 x 6.0019.3318 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4150 x 100 x 1.5 x 6.0020.68x17 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4250 x 100 x 1.8 x 6.0024.6918 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4350 x 100 x 2.0 x 6.0027.3418 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4450 x 100 x 2.5 x 6.0033.89x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4550 x 100 x 3.0 x 6.0040.33x17 – 23x17 – 2516.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4650 x 100 x 3.5 x 6.0046.69x17 – 23xx16.5 – 22.5xDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4760 x 120 x 1.4 x 6.0022.6418 – 2417 – 2316 – 22x16.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4860 x 120 x 1.8 x 6.0029.7918 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4960 x 120 x 2.0 x 6.0033.0118 – 2417 – 2316 – 2217 – 2516.5 – 22.520 – 26DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
5060 x 120 x 2.5 x 6.0040.98x17 – 23x17 – 25xxDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
5160 x 120 x 2.8 x 6.0045.7x17 – 23x17 – 25xxDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
5260 x 120 x 3.0 x 6.0048.83x17 – 23x17 – 25xxDOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Thép hộp 60×120 gồm 2 loại đen và mạ kẽm

Dựa vào tính chất thì thép hộp chữ nhật 60×120 được phân thành 2 loại chính là thép hộp 60×120 đen và mạ kẽm

Thép hộp 60×120 đen hay mạ kẽm đều có những đặc điểm cũng như ưu nhược điểm riêng của nó, bạn cần nắm rõ những thông tin đó để chọn loại thép hợp phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng công trình với chi phí thi công thấp nhất

Thép hộp đen 60×120

Cũng như những loại thép hộp đen hình chữ nhật khác, thép hộp chữ nhật 60×120 là dòng sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chủ yếu là thép và các bon theo tỉ lệ nên có khả năng chịu lực, chịu tải tốt, vững chắc và khá bền.

Nhược điểm: khả năng chống ăn mòn và oxy hóa không tốt.

Lưu ý: Không nên sử dụng thép hộp đen 60×120 ở những khu vực bị ngập mặt, không khí ẩm thấp hoặc môi trường chứa nhiều axit dễ gây gỉ sét, hư hao

Cách nhận biết: Quan sát thấy có màu đen phủ cả bên ngoài và bên trong hộp, thông thường: các nhà máy sản xuất sẽ phun các dòng chữ lên bề mặt sản phẩm để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết

Trọng lượng thép hộp 60×120 từ 20 kg đến 40 kg tùy vào độ dày.

Chiều dài mỗi cây thép 60×120 là 6 mét

Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Bảng báo giá thép hộp đen (mọi thông tin cần biết)

Thép hộp mạ kẽm 60×120

Thép hộp 60×120 mạ kẽm

Thép hộp 60×120 mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm 60×120 là sản phẩm có độ bền, độ chịu tải tốt nhất trong các sản phẩm thép hộp, nó có độ bền lên tới 70 năm, có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của môi trường muối, ẩm thấp, …

Tuy nhiên thép hộp mạ kẽm 60×120 lại có giá thành cao hơn thép hộp đen khá nhiều. Bạn cần hiểu yêu cầu công trình của mình để chọn loại thép phù hợp

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…

Trọng lượng thép hộp 60×120 từ 20 kg đến 40 kg tùy vào độ dày.

Chiều dài mỗi cây thép 60×120 là 6 mét

Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất ( Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nguyễn Minh… )

Nhà máy nào cung cấp thép hộp 60×120 uy tín nhất hiện nay

Cũng như thép hộp chữ nhật khác: 50×100, 60×120, 40×80…Sản phẩm thép hộp 60×120 có nhiều nhà máy sản xuất với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều.

Có 2 dòng sản phẩm: trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

  • Sản phẩm Thép hộp Hoa Sen
  • Sản phẩm ống thép Hòa Phát
  • Sản phẩm Thép hộp Đông Á
  • Sản phẩm Thép hộp nam kim
  • Sản phẩm Thép hộp TVP
  • Sản phẩm Thép hộp Hòa Phát
  • Sản phẩm Thép hộp Nam Hưng
  • Ống thép hộp 190
  • Thép hộp vina one
  • Thép hộp sen đỏ việt nhật
  • Thép hộp Hữu liên á châu
  • Thép hộp An Khánh
  • Thép hộp Tuấn Võ
  • Thép hộp Nguyễn Minh

Tôn Thép Sáng Chinh – Đối tác Uy Tín về Thép Hộp

Tôn Thép Sáng Chinh là địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp và phân phối thép hộp tại Việt Nam. Chúng tôi tự hào mang đến đa dạng các loại thép hộp với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.

Các Loại Thép Hộp Chúng Tôi Cung Cấp:

  1. Thép Hộp Vuông
  2. Thép Hộp Chữ Nhật
  3. Thép Hộp Tròn
  4. Thép Hộp Mạ Kẽm
  5. Thép Hộp Đen

Đặc Điểm của Thép Hộp:

Thép hộp được cán thành hình chữ nhật hoặc vuông, với đặc điểm nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đặt, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn cao.

Ứng Dụng Phổ Biến:

  1. Xây Dựng: Làm kết cấu chịu lực, khung kèo, xà gồ.
  2. Công Nghiệp: Làm khung máy móc, thiết bị.
  3. Nông Nghiệp: Làm khung nhà kính, chuồng trại.
  4. Giao Thông Vận Tải: Làm khung xe tải, xe ô tô.

Tại Sao Chọn Tôn Thép Sáng Chinh:

  • Uy Tín: Nhà cung cấp và phân phối thép hộp uy tín với nhiều năm kinh nghiệm.
  • Chất Lượng Cao: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế.
  • Giá Cả Cạnh Tranh: Chiết khấu cao cho khách hàng thân thiết.
  • Giao Hàng Chính Xác: Đảm bảo thời gian giao hàng.
  • Dịch Vụ Chăm Sóc Khách Hàng Chuyên Nghiệp: Luôn lắng nghe và phục vụ khách hàng tận tâm.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn và nhận báo giá thép hộp tốt nhất!

Câu hỏi & trả lời về chủ đề thép hộp 60×120

❓❓❓Làm thế nào để lắp đặt thép hộp 60×120 một cách hiệu quả?

👉👉👉Lắp đặt thép hộp 60×120 cần tuân thủ quy trình và kỹ thuật lắp đặt, sử dụng các phương pháp hàn và gắn kết chính xác, và đảm bảo tính chắc chắn và an toàn của kết cấu.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có khả năng chống ăn mòn không?

👉👉👉Thép hộp 60×120 có thể được gia công với lớp phủ chống ăn mòn như sơn phủ, mạ kẽm hoặc mạ đồng để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có những ứng dụng đặc biệt nào khác ngoài ngành xây dựng?

👉👉👉Ngoài ngành xây dựng, thép hộp 60×120 cũng được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng, công nghiệp, đóng tàu, ô tô, và nhiều lĩnh vực khác.

❓❓❓Các tiêu chuẩn liên quan đến quy trình sản xuất thép hộp 60×120 là gì?

👉👉👉Một số tiêu chuẩn liên quan đến quy trình sản xuất thép hộp 60×120 bao gồm ASTM A500, EN 10219, JIS G3466, và GB/T 6728. Những tiêu chuẩn này đều quy định các yêu cầu về kích thước, độ dày, thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có thể được sơn như thế nào?

👉👉👉Thép hộp 60×120 có thể được sơn bằng cách sử dụng các công nghệ sơn phun hoặc sơn bằng tay. Trước khi sơn, bề mặt cần được làm sạch và chuẩn bị đúng cách để đảm bảo sự bám dính tốt của lớp sơn.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có thể được mạ kẽm không?

👉👉👉Có, thép hộp 60×120 có thể được mạ kẽm để bảo vệ khỏi sự ăn mòn. Quá trình mạ kẽm thường bao gồm việc đưa thép vào một bể kẽm nóng để tạo ra một lớp mạ kẽm bên ngoài.

2024/01/9Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm tại Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng báo giá thép hình V50 tại Quận Bình Tân

Bảng báo giá thép hộp vuông 125x125x8x6m tại Quận 4

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm tại Hà Giang

Bảng báo giá thép hình V50 tại Đồng Tháp