Thép hình U140 là loại thép có tiết diện hình chữ U, chiều cao thân 140mm, được sản xuất từ thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2010. Nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và độ bền cao, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, và công trình công nghiệp.
Bảng giá thép hình U140 năm 2025
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||||
Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||||
Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM | |||||||
Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh | |||||||
Điện thoại: 0909 936 937 – 0975 555 055 – 0949 286 777 | |||||||
Web: tonthepsangchinh.vn | |||||||
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U | |||||||
STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/cây 6m | Xuất xứ | |||
1 | Thép U50x6m | Liên hệ | China | ||||
2 | Thép U65x6m | Liên hệ | China | ||||
3 | Thép U75x6m | Liên hệ | China | ||||
4 | Thép U80x35x3x6m | 22.00 | 374,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
5 | Thép U80x37x3.7x6m | 31.00 | 527,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
6 | Thép U80x39x4x6m | 36.00 | 612,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
7 | Thép U80x40x5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
8 | Thép U100x45x3x6m | 33.00 | 561,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
9 | Thép U100x45x4x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
10 | Thép U100x48x4.7x6m | 47.00 | 799,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
11 | Thép U100x50x5x6m | 56.16 | 955,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
12 | Thép U120x48x3.5x6m | 42.00 | 714,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
13 | Thép U120x50x4.7x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
14 | Thép U125x65x6x6m | 80.40 | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
15 | Thép U140x57x4x6m | 54.00 | 918,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
16 | Thép U140x58x5.6x6m | 65.00 | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
17 | Thép U160x60x5x6m | 72.00 | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
18 | Thép U160x62x6x6m | 82.00 | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
19 | Thép U180x64x5.3x6m | 90.00 | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
20 | Thép U180x68x7x6m | 105.00 | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
21 | Thép U180x75x7x6m | 128.40 | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh | |||
22 | Thép U200x69x5.4x6m | 102.00 | 1,734,000 | An Khánh | |||
23 | Thép U200x75x9x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
24 | Thép U200x80x7.5x6m | 147.60 | 2,509,000 | Nhật Bản | |||
25 | Thép U200x90x8x6m | 182.04 | 3,095,000 | China | |||
26 | Thép U250x78x6x6m | 136.80 | 2,326,000 | China | |||
27 | Thép U250x78x7x6m | 143.40 | 2,438,000 | China | |||
28 | Thép U250x78x8x6m | 147.60 | 2,509,000 | China | |||
29 | Thép U250x80x9x6m | 188.40 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
30 | Thép U250x90x9x6m | 207.6 | 3,529,000 | Hàn Quốc | |||
31 | Thép U280x84x9.5x6m | 188.4 | 3,203,000 | Hàn Quốc | |||
32 | Thép U300x82x7x6m | 186.12 | 3,164,000 | Hàn Quốc | |||
33 | Thép U300x90x9x6m | 228.60 | 3,886,000 | Hàn Quốc | |||
34 | Thép U380x100x10.5x6m | 327.00 | 5,559,000 | Hàn Quốc | |||
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
Lưu ý: Đơn giá chưa bao gồm VAT. Báo giá thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ ngay hotline để được hỗ trợ nhanh nhất.
Đặc điểm, thông số kỹ thuật thép hình U140
Kích thước:
- Chiều cao: 140mm
- Chiều rộng: 40mm
- Độ dày: 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm
Thông số kỹ thuật:
- Khối lượng riêng: 7850 kg/m3
- Độ bền kéo: 340 N/mm2
- Độ giãn dài tối thiểu: 14%
- Độ cứng Brinell: HB240

Bảng quy cách và momen quán tính thép hính U140
Kích thước | Trọng lượng (kg/m) | Diện tích (cm2) | Momen quán tính (cm4) |
U140 x 40 x 4 | 27.20 | 300.000 | 50.000 |
U140 x 40 x 5 | 31.60 | 360.000 | 60.000 |
U140 x 40 x 6 | 36.00 | 420.000 | 70.000 |
U140 x 40 x 7 | 40.40 | 480.000 | 80.000 |
U140 x 40 x 8 | 44.80 | 540.000 | 90.000 |
U140 x 40 x 9 | 49.20 | 600.000 | 100.000 |

Ưu điểm nổi bật của thép hình U140
- Chịu lực và tải trọng cao: Với kích thước chuẩn và độ dày linh hoạt, thép U140 có thể chịu được tải trọng lớn, phù hợp với các công trình đòi hỏi kết cấu bền vững như nhà tiền chế, kho xưởng, giàn giáo.
- Chống ăn mòn tốt: Được cán nóng và xử lý bề mặt kỹ lưỡng, sản phẩm có khả năng chống gỉ sét hiệu quả, phù hợp sử dụng trong điều kiện ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
- Dễ thi công – gia công: Nhờ trọng lượng vừa phải và độ cứng ổn định, U140 dễ dàng cắt, hàn, lắp dựng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tính linh hoạt cao: Có thể dùng cho nhiều mục đích khác nhau như kết cấu thép, cầu đường, làm cốt đỡ, giàn giáo hoặc khung máy.

Ứng dụng thực tế của thép hình U140
- Xây dựng công nghiệp và dân dụng: Làm khung kèo, dầm chịu lực, cột, thanh giằng trong nhà xưởng, nhà kho, nhà ở tầng.
- Giao thông – hạ tầng: Dùng để chế tạo dầm cầu, cột đèn, kết cấu phụ trợ trong các công trình giao thông.
- Cơ khí – chế tạo máy: Thích hợp để làm khung xe, bệ máy, khung thiết bị nông nghiệp hoặc công trình tạm.

Mua thép hình U140 ở đâu giá tốt, chính hãng?
Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị phân phối thép hình U140 uy tín, cam kết chất lượng và giá cả cạnh tranh nhất thị trường:
✅Giá thép hình U 140 | ⭐ Tốt nhất thị trường, chiết khấu cao |
✅ Sản phẩm | ⭕ Chất lượng, đầy đủ chứng chỉ CO/ CQ |
✅ Vận chuyển | ⭐ Vận chuyển, giao hàng nhanh sau 24h báo giá |
Liên hệ ngay Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép hộp 60×120 tốt nhất hôm nay!
📞 Hotline báo giá và tư vấn:
PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
Thép hình U140 là sự lựa chọn lý tưởng cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực cao, tính ổn định và độ bền theo thời gian. Với nguồn hàng dồi dào, giá cả minh bạch và dịch vụ chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp vật liệu xây dựng hiệu quả nhất.