Logo

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x1.5mm tại Quận Tân Phú

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x1.5mm tại Quận Tân Phú. Hoạt động theo từng bước cụ thể, dịch vụ của chúng tôi luôn minh bạch & rõ ràng. Ở mọi khung giờ điều nhận đơn hàng với số lượng lớn nhỏ, đó cũng là lý do mà chúng tôi được mọi nhà thầu đánh giá tốt, liên kết hợp tác lâu dài.

Thank you for reading this post, don't forget to subscribe!

Nguồn hàng xà gồ C125x50x20x1.5mm xây dựng không giới hạn số lượng đặt hàng, có đầy đủ giấy tờ xuất xứ, nhập trực tiếp từ nhà máy lớn trong & ngoài nước, nhãn mác có kèm theo. Công trình của bạn sẽ sở hữu nguồn vật liệu như ý, bốc xếp nhanh chóng để không làm chậm tiến độ xây dựng

xa-go-c-xay-dung-sang-chinh

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x1.5mm tại Quận Tân Phú

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x1.5mm đã và đang nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Chúng có chức năng chính là nâng đỡ, củng cố công trình bền vững theo thời gian. Bên cạnh đó, doanh nghiệp của chúng tôi còn hỗ trợ rất nhiều chính sách mua hàng với giá ưu đãi nhất tại khu vực này. Xin gửi lời chân thành cảm ơn quý khách trong nhiều năm qua đã sử dụng dịch vụ của Sáng Chinh Steel – Đường dây nóng: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0932 117 666

bao-gia-xa-go

 Bảng báo giá xà gồ Z các loại

bao-gia-xa-go-chu-z

Ưu điểm xà gồ thép C125x50x20x1.5mm mạ kẽm có trọng lượng nhẹ

Theo nhìn nhận & đánh giá của người tiêu dùng, đây là dạng vật tư có sức tiêu thụ lớn mạnh. Dù ít hay nhiều thì trong mỗi hạng mục thi công xây dựng điều thấy sự có mặt của xà gồ thép C125x50x20x1.5mm. Vậy lý do nào đã khiến cho vật liệu này được ứng dụng rộng rãi đến thế ? Hãy cùng với Sáng Chinh Steel tìm hiểu kĩ càng những điểm ưu việt như sau:

– Chống cháy tuyệt đối vì xà gồ C125x50x20x1.5mm không bắt lửa

– Chi phí mua hàng khá là bình dân, hiệu quả mang đến lại cao. Giá thành của xà gồ C125x50x20x1.5mm tương đối mềm khi so với các loại vật liệu xây dựng khác

– Luôn giữ sự ổn định về chất lượng theo năm tháng, không có hiện tượng bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn, nứt gãy,…

–  Đặc biệt là có trọng lượng siêu nhẹ, lại bền chắc vô cùng

– Không gây hại đến sức khỏe con người khi sử dụng

– Xà gồ C125x50x20x1.5mm mạ kẽm nên không gỉ sét, không mục, chống mối mọt, côn trùng 100%

Chúng hầu như được thay thế hoàn toàn cho xà gồ gỗ. Xà gồ thép C125 giữ được độ thẳng như mong muốn, kích thước ổn định, siêu bền chắc, nhẹ. Xà gồ C125x50x20x1.5mm được coi như một sự chọn lựa vô cùng hợp lý với những khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt

Đặc điểm

Thép xà gồ

Xà gồ gỗ

Giá cả

Rẻ hơn xà gồ gỗ

Đắt hơn

Tái chế

Có thể tái chế, ứng dụng với nhiều quy cách

Ít tái chế

Lắp ráp

lắp ráp với tốc độ cực nhanh

Chậm hơn

Cân nặng

Tải trọng khối lượng thường nhẹ hơn xà gồ gõ

Nặng hơn các kết cấu thép có cùng kích thước quy cách

Chống côn trùng

Không sợ bị ảnh hưởng bởi mối mọt hay côn trùng khác ăn gỗ

Bị ảnh hưởng bởi mối

Cả đời

Kéo dài hơn nhiều so với gỗ trong hầu hết các ứng dụng

Tuổi thọ ngắn hơn thép

Chống cháy

Chống cháy lớn hơn

Dễ cháy

Kết cấu xà gồ mái ngói

Được sử dụng với hình thức thi công khá phổ biến ở nhiều hạng mục xây dựng, đó chính là xà gồ mái ngói. Đảm bảo toàn vẹn về khâu thẩm mỹ, cũng như là đáp ứng tính chất phục vụ cho nhiều công trình khác nhau. Kết cấu xà gồ lợp mái ngói được thiết kế đa dạng về mặt kiểu dáng. Trong số đó, có 3 loại kết cấu mô tả sau đây sẽ đảm bảo tiêu chuẩn và chất lượng cho công trình nhất:

Hệ kết cấu 2 lớp: Kèo + Lito

– Vì kèo: Xà gồ C100x75, C75x75 .Tiết diện xà gồ hình chữ C, Cao 100mm, 75mm và dày 0.75 mm. Tùy theo khẩu độ mái, thiết kế mà sẽ lựa chọn kích thước xà gồ C hợp lý cho từng công trình.

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh.

Kết cấu 3 lớp: Xà gồ + cầu phong + lito

– Xà gồ: C200, C100. Xà gồ chữ C, cao 200mm, 100mm. Dựa theo khẩu độ kết cấu mái mà lựa chọn tiết diện cũng như độ dày cho hợp lý

– Cầu phong: C7575. Tiết diện hình chữ C, cao 75mm, dày 0.75mm

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Có hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh.

Hệ kết cấu trên mái bê tông

Hệ kết cấu trên mái bê tông cũng được thiết kế 2 lớp gồm: Cầu phong và Lito

– Cầu phong: C4075. Xà gồ chữ C, cao 40mm, dày 0.75mm

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Có hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh.

Tính chuyên môn cao và sự uy tín của Sáng Chinh Steel trong dịch vụ cung cấp xà gồ C125x50x20x1.5mm chuyên dụng cho công trình tại Quận Tân Phú

Có nhiều công ty/ đơn vị mở rộng quy mô cung ứng xà gồ thép C125x50x20x1.5mm rộng rãi trên địa bàn. Thế nhưng, người tiêu dùng cần phải lưu ý là không phải đơn vị nào cũng bảo đảm được vật tư chất lượng, giá hợp lý & chính sách đổi trả hàng cụ thể,…. Bởi vậy, để an toàn hơn hết thì quý khách nên kiếm tìm công ty có nhiều năm kinh nghiệm về phân phối vật liệu xây dựng. Bên cạnh đó, đi kèm là dịch vụ tư vấn cụ thể, hay thường xuyên giải đáp mọi thắc mắc.

Sáng Chinh Steel không chỉ có dịch vụ tư vấn mang tính chuyên nghiệp cao, mà còn cung cấp đến tận công trình nguồn vật tư theo yêu cầu, nhanh chóng 24/24. Nhà thầu tự do kiểm định về số lượng, kiểm tra chất lượng trước khi thanh toán

Tân tiến hiện đại hơn với nhiều phương tiện chuyên chở, thời gian giao nhận hàng hóa luôn đúng hẹn. Từ đó sẽ đẩy nhanh quá trình thi công tốt hơn

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Giá xà gồ mới nhấtSản Phẩm Sắt ThépSản Phẩm Xà GồTin tức xà gồTab : , , ,

Bài viết liên quan

Báo giá tôn nhựa lấy sáng Phương Nam tại Bến Tre

Bảng báo giá xà gồ C40x80x15x2.0mm tại Quận 8

Báo giá tôn nhựa lấy sáng Phương Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng báo giá xà gồ C40x80x15x2.0mm tại Bình Dương

Bảng báo giá thép hình I100x55x4.5×6.5 tại huyện Bình Chánh

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777