Thép hình I300 là loại thép có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ “I” hoa, với chiều cao bụng (phần đứng) là 300mm. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến và khắt khe như JIS G3101:2015 của Nhật Bản, đảm bảo đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí. Trong xây dựng, loại thép này thường xuất hiện ở các kết cấu chịu lực trọng yếu như dầm, cột nhà xưởng, nhà cao tầng, công trình cầu đường. Bên cạnh đó, thép I300 còn được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, góp mặt trong sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp. Chính nhờ sự linh hoạt và độ tin cậy này, thép hình I300 luôn được đánh giá là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu tính bền vững và an toàn cao.
Thông số thép hình I300
Thép hình I300/Thép I300 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS 3101 của Nhật Bản.
- Quy cách: I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m
- Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép.
- Chiều cao bụng: 300mm.
- Độ dầy bụng: 6.5mm.
- Chiều rộng cánh: 150mm
- Độ dầy trung bình cánh: 9mm.
- Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
- Trọng lượng: 36.7/mét.
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B

Quy cách, trọng lượng riêng của thép hình I300
Barem tiêu chuẩn I300:
Quy cách |
Thông số kỹ thuật (mm) |
Trọng lượng |
|||||
h (mm) |
b (mm) |
d (mm) |
t (mm) |
Kg/m |
Kg/6m |
Kg/12m |
|
Thép hình I300x150x6.5×9 |
300 |
150 |
6.5 |
9 |
36.7 |
220.20 |
440.40 |
Thành phần hóa học
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
||||
C max |
Si max |
Mn max |
P max |
S max |
|
SM490A |
0.20 – 0.22 |
0.55 |
1.65 |
35 |
35 |
SM490B |
0.18 – 0.20 |
0.55 |
1.65 |
35 |
35 |
A36 |
0.27 |
0.15 – 0.40 |
1.20 |
40 |
50 |
SS400 |
50 |
50 |
Tính chất cơ lý
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
||
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
SM490A |
≥325 |
490-610 |
23 |
SM490B |
≥325 |
490-610 |
23 |
A36 |
≥245 |
400-550 |
20 |
SS400 |
≥245 |
400-510 |
21 |

Báo giá thép hình I300 mới nhất 08/2025
Bảng giá thép hình I300 dưới đây được Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất. Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo, do có thể biến động thường xuyên tùy theo tình hình thị trường, biến động nguyên vật liệu đầu vào, cũng như nhu cầu mua hàng tại từng thời điểm.
QUY CÁCH SẢN PHẦM
|
TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ |
Nhà Sản Xuất
|
||||
Kg/6m | Kg/12m | cây 6m | cây 12m | ||||
I300x150x6.5×9 | 220,2 | 440,4 | 4.415.007 | 8.830.014 | Posco |
![]() |
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||||
Đ/c 1: Xưởng cán tôn – xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | ||||||||
Đ/c 2 – Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | ||||||||
Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | ||||||||
Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | ||||||||
Điện thoại: 0909 936 937 – 0975 555 055 – 0949 286 777 | ||||||||
Web: tonthepsangchinh.vn | ||||||||
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I | ||||||||
STT | QUY CÁCH SẢN PHẦM | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | Nhà Sản Xuất | ||||
Kg/6m | Kg/12m | cây 6m | cây 12m | |||||
1 | I100x50x4.5lyx6m | 43.0 | 761,000 | – | AKS/ACS | |||
2 | I120x60x50x6m | 53.0 | 938,000 | – | AKS/ACS | |||
3 | I150x72x6m | 75.0 | 1,328,000 | AKS/ACS | ||||
4 | I150x75x5x7 | 84.0 | 168.0 | 1,684,000 | 3,368,000 | Posco | ||
5 | I200x100x5.5×8 | 127.8 | 255.6 | 2,562,000 | 5,124,000 | Posco | ||
6 | I250x125x6x9 | 177.6 | 355.2 | 3,561,000 | 7,122,000 | Posco | ||
7 | I300x150x6.5×9 | 220.2 | 440.4 | 4,415,000 | 8,830,000 | Posco | ||
8 | I350x175x7x11 | 297.6 | 595.2 | 5,967,000 | 11,934,000 | Posco | ||
9 | I400x200x8x13 | 396.0 | 792.0 | 7,940,000 | 15,880,000 | Posco | ||
10 | I450x200x9x14 | 456.0 | 912.0 | 9,143,000 | 18,286,000 | Posco | ||
11 | I500x200x10x16 | 537.6 | 1,075.2 | 10,779,000 | 21,558,000 | Posco | ||
12 | I600x200x11x17 | 636.0 | 1,272.0 | 12,752,000 | 25,504,000 | Posco | ||
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Vì thế, hãy liên hệ nhà cung cấp để được báo giá chính xác tại thời điểm mua.
Ưu điểm của thép I300
Thép hình I300 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật so với các vật liệu xây dựng thông thường, đặc biệt thích hợp cho các công trình dân dụng và nhà xưởng công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Cụ thể:
- Với thiết kế dạng chữ I gồm phần thân dọc và hai cánh ngang, thép I300 có khả năng phân bố lực đều, giúp nâng cao khả năng chịu tải trọng lớn và hạn chế hiện tượng cong vênh trong quá trình sử dụng.
- Được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, thép hình I300 có khả năng chống mài mòn tốt, chịu được tác động của thời tiết và môi trường khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho công trình.
- Nhờ khả năng chịu lực vượt trội trong khi khối lượng vật liệu sử dụng lại thấp hơn so với nhiều dòng thép khác, thép I300 giúp tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu và giảm tải trọng tổng thể cho công trình.
- Thiết kế tiêu chuẩn của thép hình I300 dễ dàng kết nối với các kết cấu xây dựng khác, từ đó rút ngắn thời gian lắp đặt và đảm bảo tính ổn định cao cho hệ thống khung chịu lực.

Ứng dụng của thép hình I300
Thép hình I300 là dòng thép có tiết diện chữ I với kích thước tầm trung, đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công.
Một số ứng dụng phổ biến của thép I300 bao gồm:
- Sử dụng làm kèo thép, dầm, cột, móng cho các công trình như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, nhà cao tầng và các công trình kết cấu hạ tầng như cầu, đường,…
- Loại thép này được dùng làm khung sườn xe tải, kết cấu cầu trục, tháp truyền tải điện, thép ăng-ten và nhiều kết cấu cơ khí chịu tải trọng lớn.
- Được sử dụng để chế tạo khung tàu, hầm tàu, giàn khoan và các bộ phận cần độ bền cao dưới điều kiện biển khắc nghiệt.

Tôn thép Sáng Chinh – Địa chỉ cung cấp thép hình I300 uy tín
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối vật liệu xây dựng, Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép hình I300 uy tín tại TP.HCM. Chúng tôi cam kết:
✅️ Báo giá thép hình I300 hôm nay | ⭐Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
✅️ Vận chuyển tận nơi | ⭐ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
✅️ Đảm bảo chất lượng | ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
✅️ Tư vấn miễn phí | ⭐ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
✅️ Hỗ trợ về sau | ⭐Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
Liên hệ ngay với Tôn thép Sáng Chinh để được tư vấn và nhận báo giá thép hình I300 nhanh chóng, chính xác nhất!
📞 Hotline báo giá và tư vấn:
PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777
Với những ưu điểm nổi bật về khả năng chịu lực, độ bền và tính ứng dụng cao, thép hình I300 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp hiện đại. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài, việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là vô cùng quan trọng. Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà phân phối thép hình I300 hàng đầu tại TP.HCM, cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, giá thành hợp lý và dịch vụ hỗ trợ tận tâm. Hãy liên hệ chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG SỐ 1 MIỀN NAM
- Địa chỉ: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Hotline: 0909 936 937
- Email: thepsangchinh@gmail.com