Thép hình V: Bảng báo giá thép hình V mới nhất

Thép hình V là giải pháp chất lượng cao và linh hoạt cho các dự án yêu cầu sự chịu lực theo chiều dọc và thiết kế độc đáo. Bảng báo giá thép hình V mới nhất mang đến thông tin chi tiết về giá cả và các đặc tính kỹ thuật của loại thép này.

Với hình dạng chữ V đặc trưng, thép hình này thường được sử dụng trong các ứng dụng cần sự linh hoạt và chịu lực theo chiều dọc, như cột và đòi hỏi thiết kế đặc biệt. Bảng báo giá cung cấp giá chi tiết cho từng kích thước khác nhau của thép hình V, bao gồm thông tin về khối lượng, chiều cao, chiều rộng và độ dày.

Khách hàng có thể sử dụng bảng báo giá để đưa ra quyết định thông minh về việc chọn lựa vật liệu cho dự án xây dựng của họ, đồng thời giữ cho chi phí dự án trong phạm vi quản lý. Bảng báo giá mới nhất cung cấp thông tin về giá và các ưu đãi từ nhà cung cấp thép hình V, giúp khách hàng đưa ra quyết định mua sắm có hiệu quả cao.

Bảng Báo Giá Thép Hình V ngày 29/02/2024

Bảng báo giá thép hình V là bảng tổng hợp về giá bán của các loại thép hình V, bao gồm thép hình V đen và thép hình V mạ kẽm. Bảng báo giá được cập nhật thường xuyên theo giá thị trường, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Đặc Điểm Nổi Bật Thép Hình V 

⭐ Bảng Báo Giá Thép Hình V ✅Kho sắt thép uy tín hàng toàn quốc. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
⭐ Vận chuyển uy tín ✅Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
⭐ Sắt thép chính hãng ✅Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
⭐ Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu
Thép hình chữ v
Thép hình chữ v

Thép hình V là một loại sản phẩm thép phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và gia đình. Thép hình V có hình dạng chữ “V,” với hai mặt bên song song, một mặt đáy và một đỉnh. Có nhiều loại khác nhau của thép hình V, phân loại dựa trên kích thước, độ dày, chất liệu và nhà sản xuất.

Sản Phẩm Thép Hình V

-16%
21.000  - 25.000 
21.000 
-15%
22.000  - 26.000 
22.000 
-15%
23.000  - 27.000 
23.000 
-14%
24.000  - 28.000 
24.000 
-23%
16.500  - 21.500 
16.500 
-24%
13.000  - 17.000 
13.000 
-22%
14.000  - 18.000 
14.000 
-21%
15.000  - 19.000 
15.000 

Bảng giá thép hình V năm 2024

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V Tôn Thép Sáng Chinh  – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT

Tên Thép

Kích Thước

Trọng Lượng

Giá Nhập (vnđ/kg)

Giá Bán (vnđ/kg)

Giá Mua (vnđ/kg)

Download
1 Thép V25x25 250 6.52 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
2 Thép V25x25 (N.Bè) 300 6.54 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
3 Thép V25x25 300 7.50 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
4 Thép V30x30 200 5.50 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
5 Thép V30x30 250 6.80 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
6 Thép V30x30 (N.Bè) 250 7.02 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
7 Thép V30x30 280 8.00 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
8 Thép V30x30 (QT) 300 8.50 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
9 Thép V30x30 (N.Bè) 300 9.00 22,000 – 26,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
10 Thép V40x40 200 7.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
11 Thép V40x40 250 8.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
12 Thép V40x40 280 9.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
13 Thép V40x40 (N.Bè) 300 10.26 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
14 Thép V40x40 (QT) 300 10.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
15 Thép V40x40 330 11.80 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
16 Thép V40x40 350 12.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
17 Thép V40x40 (N.Bè) 400 13.20 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
18 Thép V40x40 (QT) 400 14.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
19 Thép V40x40 (N.Bè) 500 17.82 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
20 Thép V50x50 200 12.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
21 Thép V50x50 250 12.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
22 Thép V50x50 300 14.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
23 Thép V50x50 (N.Bè) 300 13.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
24 Thép V50x50 350 18.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
25 Thép V50x50 380 16.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
26 Thép V50x50 400 17.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
27 Thép V50x50 (N.Bè) 400 17.16 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
28 Thép V50x50 (AKS/ÐVS/VNO) 400 18.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
29 Thép V50x50 420 18.50 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
30 Thép V50x50 450 20.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
31 Thép V50x50 (AKS/ÐVS/VNO) 500 22.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
32 Thép V50x50 (N.Bè/ đỏ) 500 20.94 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
33 Thép V50x50 (N.Bè/ đen) 500 22.08 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
34 Thép V50x50 (N.Bè) 600 26.82 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
35 Thép V50x50 600 24.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
36 Thép Vô0x60 (N.Bè) 500 26.28 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
37 Thép V60x60 (N.Bè) 600 30.78 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
38 Thép V63x63 (ACS) 400 23.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
39 Thép V63x63 (N.Bè) 500 27.96 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
40 Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO) 500 28.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
41 Thép V63x63 (ACS) 550 31.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
42 Thép V63x63 (N.Bè) 600 32.94 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
43 Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO) 600 33.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
44 Thép V65x65 (N.Bè) 600 34.68 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
45 Thép V70x70 (ACS) 550 35.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
46 Thép V70x70 (N.Bè) 600 36.90 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
47 Thép V70x70 (AKS/ĐVS) 6.00 37.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
48 Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) 6.00 39.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
49 Thép V70x70 (ACS) 6.00 41.00 20,000 – 24,000 18,000 – 25,000 15,000 – 21,000 download bảng báo giá thép hình v
50 Thép V70x70 (N.Bè) 700 6 42.48 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
51 Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) 700 6 43.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
52 Thép V70x70 (AKS/ĐVS) 800 6 47.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
53 Thép V75x75 (AKS/ĐVS) 5.00 6 33.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
54 Thép V75x75 (ACS) 5.50 6 39.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
55 Thép V75x75 (AKS/ĐVS) 6.00 6 38.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
56 Thép V75x75 (VNO) 6.00 6 39.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
57 Thép V75x75 (N.Bè) 6.00 6 39.66 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
58 Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO) 700 6 47.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
59 Thép V75x75 (N.Bè) 8.00 6 52.92 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
60 Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO) 8.00 6 53.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
61 Thép V75x75 (N.Bè) 9.00 6 60.60 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
62 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 6.00 6 43.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
63 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 7.00 6 48.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
64 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 800 6 56.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
65 Thép V90x90 (AKS/ĐVS) 600 6 48.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
66 Thép V90x90 (VNO) 650 6 53.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
67 Thép V90x90 (AKS/ĐVS) 7.00 6 56.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
68 Thép V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) 8.00 6 63.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
69 Thép V90x90 900 6 70.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
70 Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO) 700 6 62.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
71 Thép V100x100 (AKS/ĐVS) 800 6 68.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
72 Thép V100x100 (VNO) 800 6 72.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
73 Thép V100x100 (AKS) 1000 6 85.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
74 Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO) 1000 6 88.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
75 Thép V100x100 (N.Bè) 10.00 6 90.00 20.000 – 24.000 18.000 – 25.000 download bảng báo giá thép hình v
76 Thép V120x120 8.00 6 88.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
77 Thép V120x120 10.00 6 109.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
78 Thép V120x120 1200 6 129.96 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
79 Thép V125x125 1000 6 114.78 22.000 – 26.000 18.000 – 23.000 download bảng báo giá thép hình v
80 Thép V125x125 1200 6 136.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
81 Thép V130x130 10.00 6 118.80 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
82 Thép V130x130 12.00 6 140.40 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
83 Thép V130x130 15.00 6 172.80 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
84 Thép V150x150 10.00 6 137.40 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
85 Thép V150x150 12.00 6 163.80 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
86 Thép V150x150 185.00 6 403.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
87 Thép V175x175 12.00 12 381.60 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
88 Thép V200x200 185.00 12 547.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v
89 Thép V200x200 20.00 12 727.20 22.000 – 26.000 21.000 – 26.000 download bảng báo giá thép hình v

*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

    • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
    • Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Giá thép hình V (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Giá thép hình V (file ảnh) được cập nhật bới Tôn Thép Sáng Chinh
Giá thép hình V (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh


Lưu ý:

  • Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm và nhà cung cấp.
  • Giá bán chưa bao gồm thuế VAT.

Ứng dụng của thép hình V

Thép hình V được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực bao gồm:

  • Làm khung nhà xưởng và kết cấu thép
  • Xây dựng cầu đường và các công trình dân dụng
  • Sản xuất đồ nội thất và trang trí nội thất

Cách lựa chọn thép hình V

Khi chọn mua thép hình V, quý khách hàng nên xem xét các yếu tố sau:

  • Kích thước: Chọn kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Độ dày: Chọn độ dày phù hợp với khả năng chịu lực của công trình.
  • Chất liệu: Chọn sản phẩm thép hình V chất lượng cao và tuân thủ tiêu chuẩn.
  • Nhà cung cấp: Mua từ những nhà cung cấp có uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với nhà cung cấp để nhận thông tin giá cụ thể và hỗ trợ tốt nhất.

Tôn thép Sáng Chinh – Đối tác tin cậy về thép hình chữ V

Tôn thép Sáng Chinh tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép hình chữ V chất lượng. Với uy tín được xây dựng từ nhiều năm qua, chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng cho khách hàng thông qua việc cung cấp sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo.

Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hình chữ V, bao gồm:

Thép hình V đen 

Thép hình V đen 
Thép hình V đen

Thép hình V mạ kẽm

Thép hình V mạ kẽm
Thép hình V mạ kẽm

Sản phẩm của Tôn thép Sáng Chinh đều được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy thép uy tín, với chất lượng cao và tuân thủ tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Điều này đảm bảo rằng bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng nhất và phù hợp với nhu cầu của bạn.

Những ưu điểm khi chọn Tôn thép Sáng Chinh:

  • Chất lượng cao: Sản phẩm của chúng tôi luôn đáp ứng tiêu chuẩn cao nhất, giúp bạn hoàn thành các dự án một cách an toàn và hiệu quả.
  • Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với giá cả hợp lý, giúp bạn tiết kiệm chi phí.
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi: Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn với dịch vụ giao hàng thuận tiện.

Tham khảo thêm thép hình V các loại:

Liên hệ với Tôn thép Sáng Chinh

Nếu bạn có nhu cầu mua thép hình chữ V chất lượng cao, hãy liên hệ với Tôn thép Sáng Chinh ngay hôm nay. Chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá tốt nhất cho bạn, đảm bảo rằng bạn sẽ nhận được sản phẩm tốt nhất để hoàn thành dự án của mình. Đừng ngần ngại, hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên con đường thành công!

Một số câu hỏi liên quan đến thép hình V:

✅✅✅Câu Hỏi: Bảng báo giá thép hình V là gì?

⭕⭕⭕Trả Lời: Bảng báo giá thép hình V là một tổng hợp giá cả của các loại thép hình V, bao gồm thông tin về kích thước, loại thép, độ dài và giá bán. Đây là một tài liệu thống kê được các đại lý thép cung cấp để khách hàng có thể tham khảo khi muốn mua thép hình V.


✅✅✅Câu Hỏi: Giá thép hình V phụ thuộc vào những yếu tố nào?

⭕⭕⭕Trả Lời: Giá thép hình V phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, loại thép hình, xuất xứ và địa điểm mua hàng. Cụ thể:

  • Kích Thước Thép Hình: Thép hình V có nhiều kích thước, và giá cả tăng theo kích thước lớn.
  • Loại Thép Hình: Chất lượng thép hình V khác nhau dẫn đến sự chênh lệch về giá cả.
  • Xuất Xứ Thép Hình: Thép hình V nhập khẩu thường có giá cao hơn so với thép hình V sản xuất trong nước.
  • Địa Điểm Mua Hàng: Giá có thể thay đổi tùy theo địa điểm mua hàng.

✅✅✅Câu Hỏi: Ứng dụng của thép hình V là gì?

⭕⭕⭕Trả Lời: Thép hình V có ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Xây Dựng: Sử dụng trong khung, giàn giáo, cột, kèo, xà gồ của các công trình xây dựng.
  • Công Nghiệp: Làm khung, sườn xe tải, xe container trong nhà máy, xí nghiệp.
  • Giao Thông Vận Tải: Sử dụng trong cầu, đường sắt và các công trình liên quan.

✅✅✅Câu Hỏi: Cách chọn mua thép hình V như thế nào?

⭕⭕⭕Trả Lời: Khi chọn mua thép hình V, bạn cần xem xét những điểm sau:

  • Chọn Loại Thép Phù Hợp: Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng.
  • Chọn Kích Thước Phù Hợp: Dựa trên kích thước cụ thể của công trình.
  • Chọn Đại Lý Thép Uy Tín: Để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý.

✅✅✅Câu Hỏi: Mua thép hình V ở đâu uy tín?

⭕⭕⭕Trả Lời: Để mua thép hình V uy tín, bạn nên chú ý đến các điểm sau:

  • Địa Chỉ Rõ Ràng: Chọn đại lý có địa chỉ và giấy phép kinh doanh.
  • Đội Ngũ Tư Vấn Chuyên Nghiệp: Đại lý có nhân viên tư vấn nhiệt tình và chuyên nghiệp.
  • Chất Lượng Sản Phẩm và Giá Cả Cạnh Tranb: Đảm bảo sản phẩm chất lượng và giá cả cạnh tranh.

Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về bảng báo giá và ứng dụng của thép hình V.

Rate this page

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Ban biên tập: Tôn Thép Sáng Chinh