Xà gồ C150x50x20

Bảng báo giá xà gồ C150x50x20

Xà gồ là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Nó được dùng để làm kết cấu nhà xưởng, cột thép nhà cao tầng, khung kèo, sàn thép, cầu, viaduct, dầm cầu vượt, và nhiều công trình khác. Trong đó, xà gồ C150x50x20 là một trong những loại xà gồ được ưa chuộng với nhiều ưu điểm vượt trội. Hãy cùng tìm hiểu bảng báo giá xà gồ C150x50x20 tại các nhà cung cấp uy tín trên thị trường hiện nay.

Đặc điểm nổi bật xà gồ C150x50x20 Sáng Chinh

Xà gồ C150x50x20 là một loại xà gồ có kích thước tiêu chuẩn, được sản xuất với chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu sử dụng của các công trình xây dựng. Với đặc tính vượt trội về cơ lý, xà gồ C150x50x20 được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng.

Điểm nổi bật của xà gồ C150x50x20 Sáng Chinh bao gồm:

  • Chất lượng tốt: Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, qua quá trình sản xuất và kiểm định chất lượng nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường, giúp đảm bảo tính chất cơ lý và độ bền của sản phẩm.

  • Thiết kế tiêu chuẩn: Xà gồ C150x50x20 có kích thước và độ dày tiêu chuẩn, đáp ứng được yêu cầu của nhiều loại công trình xây dựng khác nhau.

  • Dễ dàng lắp đặt: Với thiết kế đơn giản và kích thước tiêu chuẩn, xà gồ C150x50x20 rất dễ dàng trong việc lắp đặt và sử dụng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Độ bền cao: Sản phẩm được gia cố bằng các thanh thép chịu lực, giúp tăng độ bền và chịu lực tốt.

  • Đa dạng mẫu mã: Sáng Chinh cung cấp đa dạng các loại xà gồ C150x50x20 với các mẫu mã đa dạng, phong phú để khách hàng có thể lựa chọn theo nhu cầu của mình.

Với những đặc điểm nổi bật trên, xà gồ C150x50x20 Sáng Chinh đang được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và được đánh giá là một sản phẩm chất lượng, đáng tin cậy cho khách hàng.

🔰 Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá xà gồ C150x50x20.  Website kê khai thông tin chi tiết mỗi ngày: tonthepsangchinh.vn. Nhà thầu xây dựng chọn lựa với số lượng lớn sẽ giảm chi phí trên tổng đơn hàng. Quy cách xà gồ C150x50x20 đa dạng nên quý khách thoải mái chọn lựa, mọi thông tin chi tiết xin gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sử dụng xà gồ C150x50x20 trong thiết kế và bảo quản có những lưu ý quan trọng nào?

Việc sử dụng xà gồ C150x50x20 trong thiết kế và bảo quản cần chú ý đến một số điểm sau:

  1. Kiểm tra chất lượng: Trước khi sử dụng, cần kiểm tra chất lượng của xà gồ để đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng. Các vết nứt, gỉ sét, hoặc bất kỳ hư hỏng nào trên xà gồ đều có thể làm giảm tính năng an toàn của xà gồ.

  2. Thiết kế và lắp đặt: Xà gồ C150x50x20 cần phải được thiết kế và lắp đặt đúng cách để đảm bảo tính an toàn trong quá trình sử dụng. Quá trình thiết kế và lắp đặt cần tuân thủ các quy định của nhà sản xuất và các quy định của nhà thầu xây dựng.

  3. Bảo quản: Xà gồ C150x50x20 cần được bảo quản đúng cách để tránh bị ảnh hưởng bởi môi trường, độ ẩm, hoặc các tác nhân gây hư hỏng khác. Nên lưu trữ xà gồ trong môi trường khô ráo và thoáng mát, tránh tiếp xúc với nước và các chất tác động lên bề mặt kim loại.

  4. Kiểm tra định kỳ: Xà gồ C150x50x20 cần được kiểm tra định kỳ để đảm bảo tính an toàn trong quá trình sử dụng. Nên kiểm tra định kỳ các vết nứt, gỉ sét, hoặc bất kỳ hư hỏng nào trên xà gồ để đưa ra các biện pháp sửa chữa hoặc thay thế kịp thời.

Tóm lại, việc sử dụng xà gồ C150x50x20 trong thiết kế và bảo quản cần được chú ý và tuân thủ các quy định và hướng dẫn để đảm bảo an toàn cho người sử dụng và công trình xây dựng.

Vận chuyển xà gồ C bởi Tôn thép Sáng Chinh

– Trong bảo quản

+ Xà gồ C150x50x20 không được đặt gần các khu vực chứa hóa chất như axit, bazo, muối.

+ Nên cần để chúng trên kệ gỗ hoặc bê tông có đệm lót. Cách mặt đất từ 10cm trở nên nhằm tránh các trường hợp trầy xước, ẩm mốc hay oxy hóa

+ Để tránh tình trạng bị lan gỉ sét thì không để chung xà gồ mới và cũ với nhau

+ Tránh để chúng bị ướt bởi nước mưa, vì axit trong nước mưa sẽ tạo nên những điểm mốc trắng, gây mất thẩm mỹ cho xà gồ nói chung

+ Để sản phẩm luôn có sự bền chắc đẹp, phải được bảo quản trong kho thoáng mát, sạch sẽ và che chắn bụi bẩn.

Ưu điểm của xà gồ thép C150x50x20

Xà gồ thép C150x50x20 có nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:

  1. Khả năng chịu lực tốt: Xà gồ thép C150x50x20 được làm từ thép có độ bền cao, có khả năng chịu lực tốt, đảm bảo an toàn cho công trình xây dựng.

  2. Thi công dễ dàng: Xà gồ thép C150x50x20 có kích thước chuẩn, giúp cho việc thi công dễ dàng hơn, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  3. Chi phí thấp: Xà gồ thép C150x50x20 có giá thành hợp lý, giúp cho việc xây dựng trở nên tiết kiệm chi phí hơn so với các vật liệu khác.

  4. Tính bền vững cao: Xà gồ thép C150x50x20 được làm từ thép không gỉ, không bị ăn mòn, có tuổi thọ cao, đảm bảo tính bền vững của công trình trong thời gian dài.

  5. Tính thẩm mỹ cao: Xà gồ thép C150x50x20 có màu sắc đẹp, thiết kế đơn giản, tạo nên vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình xây dựng.

  6. Dễ dàng bảo quản và vận chuyển: Xà gồ thép C150x50x20 không bị ảnh hưởng bởi môi trường, dễ dàng bảo quản và vận chuyển đến công trình.

bang-gia-xa-go-c-ton-thep-sang-chinh
Đi hàng đến công trình xây dựng

Bảng báo giá xà gồ C150x50x20 tại TPHCM

Bảng báo giá xà gồ C150x50x20 ở thời điểm này là cực kì quan trọng. Nhà thầu dựa vào đấy để mua đúng số lượng sao cho hợp lý, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh luôn bên cạnh khách hàng ở mọi khung giờ. Chất lượng còn mới, trải qua khâu kiểm định cụ thể

Xà gồ là một trong những loại thép xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu đường, tầng hầm,.. Tại Sáng Chinh, chúng tôi cung cấp xà gồ C150x50x20 chính hãng, với giá cả phải chăng và cạnh tranh trên thị trường. Giá cả của xà gồ C150x50x20 phụ thuộc vào số lượng, chất lượng và nhu cầu sử dụng của khách hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết về giá cả và đặt hàng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số điện thoại hoặc email được hiển thị trên trang web của chúng tôi.

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM 2022
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1C40x80x15x1,5mm                             2.12                                           53,000
2C40x80x15x1,6mm                             2.26                                           56,500
3C40x80x15x1,8mm                             2.54                                           63,600
4C40x80x15x2,0mm                             2.83                                           70,650
5C40x80x15x2,3mm                             3.25                                           81,250
6C40x80x15x2,5mm                             3.54                                           88,500
7C40x80x15x2,8mm                             3.96                                           99,000
8C40x80x15x3,0mm                             4.24                                         106,000
9C100x50x15x1,5mm                            2.59                                           64,750
10C100x50x15x1,6mm                            2.76                                           69,075
11C100x50x15x1,8mm                            3.11                                           77,700
12C100x50x15x2,0mm                            3.45                                           86,350
13C100x50x15x2,3mm                            3.97                                           99,300
14C100x50x15x2,5mm                            4.32                                         107,925
15C100x50x15x2,8mm                            4.84                                         120,875
16C100x50x15x3,0mm                            5.18                                         129,525
17C120x50x20x1,5mm                            2.83                                           70,750
18C120x50x20x1,6mm                            3.02                                           75,500
19C120x50x20x1,8mm                            3.40                                           85,000
20C120x50x20x2,0mm                            3.77                                           94,250
21C120x50x20x2,3mm                            4.34                                         108,500
22C120x50x20x2,5mm                            4.71                                         117,750
23C120x50x20x2,8mm                            5.28                                         132,000
24C120x50x20x3,0mm                            5.65                                         141,250
25C125x50x20x1,5mm                            3.00                                           75,000
26C125x50x20x1,6mm                            3.20                                           80,000
27C125x50x20x1,8mm                            3.60                                           90,000
28C125x50x20x2.0mm                            4.00                                         100,000
29C125x50x20x2.3mm                            4.60                                         115,000
30C125x50x20x2,5mm                            5.00                                         125,000
31C125x50x20x2,8mm                            5.60                                         140,000
32C125x50x20x3.0mm                            6.00                                         150,000
33C150x50x20x1.5mm                            3.30                                           82,425
34C150x50x20x1.6mm                            3.52                                           87,920
35C150x50x20x1.8mm                            3.96                                           98,910
36C150x50x20x2.0mm                            4.40                                         109,900
37C150x50x20x2,3mm                            5.06                                         126,385
38C150x50x20x2.5mm                            5.50                                         137,375
39C150x50x20x2,8mm                            6.15                                         153,860
40C150x50x20x3.0mm                            6.59                                         164,850
41C175x50x20x1,5mm                            3.59                                           89,750
42C175x50x20x1,6mm                            3.83                                           95,733
43C175x50x20x1,8mm                            4.31                                         107,700
44C175x50x20x2.0mm                            4.79                                         119,667
45C175x50x20x2.3mm                            5.50                                         137,617
46C175x50x20x5,5mm                            5.98                                         149,583
47C175x50x20x2,8mm                            6.70                                         167,533
48C175x50x20x3.0mm                            7.18                                         179,500
49C180x50x20x1,6mm                            3.89                                           97,250
50C180x50x20x1,8mm                            4.38                                         109,406
51C180x50x20x2.0mm                            4.86                                         121,563
52C180x50x20x2.3mm                            5.59                                         139,797
53C180x50x20x2.5mm                            6.08                                         151,953
54C180x50x20x2.8mm                            6.81                                         170,188
55C180x50x20x3.0mm                            7.29                                         182,344
56C200x50x20x1,6mm                            4.15                                         103,750
57C200x50x20x1,8mm                            4.67                                         116,719
58C200x50x20x2.0mm                            5.19                                         129,688
59C200x50x20x2.3mm                            5.97                                         149,141
60C200x50x20x2.5mm                            6.48                                         162,109
61C200x50x20x2.8mm                            7.26                                         181,563
62C200x50x20x3.0mm                            8.72                                         217,875
63C200x65x20x1,6mm                            4.52                                         113,000
64C200x65x20x1,8mm                            5.09                                         127,125
65C200x65x20x2.0mm                            5.65                                         141,250
66C200x65x20x2.3mm                            6.50                                         162,438
67C200x65x20x2.5mm                            7.06                                         176,563
68C200x65x20x2.8mm                            7.91                                         197,750
69C200x65x20x3.0mm                            8.48                                         211,875
70C250x50x20x1,6mm                            4.77                                         119,250
71C250x50x20x1,8mm                            5.37                                         134,156
72C250x50x20x2.0mm                            5.96                                         149,063
73C250x50x20x2.3mm                            6.86                                         171,422
74C250x50x20x2.5mm                            7.45                                         186,328
75C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         208,688
76C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         223,594
77C250x65x20x1,6mm                            5.15                                         128,750
78C250x65x20x1,8mm                            5.79                                         144,844
79C250x65x20x2.0mm                            6.44                                         160,938
80C250x65x20x2.3mm                            7.40                                         185,078
81C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         201,172
82C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         225,313
83C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         241,406
84C300x50x20x1,6mm                            5.40                                         135,000
85C300x50x20x1,8mm                            6.08                                         151,875
86C300x50x20x2.0mm                            6.75                                         168,750
87C300x50x20x2.3mm                            7.76                                         194,063
88C300x50x20x2.5mm                            8.44                                         210,938
89C300x50x20x2.8mm                            9.45                                         236,250
90C300x50x20x3.0mm                          10.13                                         253,125
91C300x65x20x1,6mm                            5.77                                         144,250
92C300x65x20x1,8mm                            6.49                                         162,281
93C300x65x20x2.0mm                            7.21                                         180,313
94C300x65x20x2.3mm                            8.29                                         207,359
95C300x65x20x2.5mm                            9.02                                         225,391
96C300x65x20x2.8mm                          10.10                                         252,438
97C300x65x20x3.0mm                          10.82                                         270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Lưu ý khi mua xà gồ C150x50x20

Khi mua xà gồ C150x50x20, bạn cần lưu ý một số điểm sau:

  1. Chất lượng sản phẩm: Bạn nên chọn xà gồ C150x50x20 chính hãng để đảm bảo chất lượng và tính an toàn của sản phẩm trong quá trình sử dụng.

  2. Kiểm tra kích thước: Xà gồ có kích thước rất quan trọng đối với việc sử dụng và lắp đặt. Bạn cần kiểm tra kích thước của sản phẩm trước khi mua để đảm bảo rằng sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn.

  3. Kiểm tra độ bền: Bạn cần kiểm tra độ bền của xà gồ C150x50x20 trước khi mua để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được yêu cầu của công trình xây dựng.

  4. Kiểm tra giấy chứng nhận xuất xứ và chất lượng: Bạn nên kiểm tra giấy chứng nhận xuất xứ và chất lượng của sản phẩm trước khi mua để đảm bảo rằng sản phẩm được sản xuất đúng quy trình và đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật.

  5. Giá cả: Bạn nên so sánh giá cả của sản phẩm ở nhiều địa điểm khác nhau để có được sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá cả hợp lý nhất.

Kích thước và đặc tính hình học

Xà gồ C150x50x20 có kích thước và đặc tính hình học như sau:

  • Chiều cao (H): 150 mm
  • Chiều rộng (B): 50 mm
  • Độ dày (t): 2 mm
  • Độ dày cánh (r1): 5 mm
  • Độ dày bụng (r2): 7.5 mm
  • Độ dày cánh bên (r3): 5 mm
  • Diện tích tiết diện (A): 17.97 cm2
  • Trọng lượng riêng (γ): 7.85 kg/cm3

Xà gồ C150x50x20 có hình dạng chữ C, được sản xuất từ thép có độ bền cao và chịu được tải trọng lớn. Thiết kế hình chữ C giúp xà gồ có độ cứng và ổn định tốt hơn so với những loại xà gồ khác. Xà gồ C150x50x20 còn được xử lý bề mặt bằng các phương pháp như mạ kẽm để chống gỉ sét và tăng độ bền của sản phẩm.

Phân phối xà gồ không giới hạn số lượng

Xà gồ C150x50x20 xây dựng chính hãng tại TPHCM – Phân phối bởi Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

Chúng tôi rất vui khi được giới thiệu với quý khách hàng về dịch vụ phân phối xà gồ C150x50x20 xây dựng chính hãng tại TPHCM, do Công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn tuyệt đối.

Xà gồ C150x50x20 là sản phẩm thép xây dựng được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, kho hàng, nhà cao tầng, cầu đường, dân dụng,…với nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, độ cứng và độ chính xác cao. Với kích thước và đặc tính hình học ổn định, xà gồ C150x50x20 sẽ giúp giảm thiểu sự mất mát, tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình xây dựng.

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi sẽ cung cấp cho khách hàng bảng báo giá xà gồ C150x50x20 chi tiết và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật để khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Ngoài ra, chúng tôi cũng cam kết với khách hàng về chất lượng sản phẩm, thời gian giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

Nếu quý khách hàng quan tâm đến sản phẩm xà gồ C150x50x20 của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Ứng dụng và đặc tính xà gồ C150x50x20

Xà gồ C150x50x20 là loại xà gồ được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình xây dựng nhà xưởng, kho bãi, nhà cao tầng, cầu đường, công trình thủy lợi và nhiều công trình khác.

Các đặc tính của xà gồ C150x50x20 bao gồm:

  • Khả năng chịu tải tốt: xà gồ C150x50x20 có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của các công trình xây dựng lớn.
  • Độ chính xác cao: xà gồ C150x50x20 được sản xuất với độ chính xác cao trong quá trình gia công, đảm bảo độ chính xác và độ bền của sản phẩm.
  • Dễ dàng gia công và lắp đặt: xà gồ C150x50x20 có thiết kế đơn giản, dễ dàng gia công và lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình xây dựng.

Từ những đặc tính trên, xà gồ C150x50x20 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng với mục đích chịu tải và tạo độ bền vững cho công trình. Ngoài ra, xà gồ C150x50x20 còn được ứng dụng trong các thiết kế nội thất và trang trí, tạo điểm nhấn cho không gian sống.

Xà gồ Chính hãng Sáng Chinh

Xà gồ Sáng Chinh là một sản phẩm của Công ty Tôn thép Sáng Chinh, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng. Xà gồ Sáng Chinh đảm bảo chất lượng, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật cần thiết.

Xà gồ Sáng Chinh có nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, chịu lực tốt, độ chính xác cao trong quá trình sản xuất. Sản phẩm đa dạng về kích thước, đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng trong các công trình xây dựng.

Khi mua xà gồ Sáng Chinh, khách hàng nên lưu ý chọn nhà cung cấp đáng tin cậy, đảm bảo sản phẩm được sản xuất và phân phối đúng chất lượng và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Nên xem xét kỹ các thông số kỹ thuật của sản phẩm, bao gồm kích thước, độ dày và chất liệu. Ngoài ra, khách hàng cần đảm bảo phương thức vận chuyển và bảo quản sản phẩm đúng cách để tránh tình trạng hư hỏng hoặc biến dạng trong quá trình sử dụng.

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777