Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh -❤️ Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh

Quy Cách Kích Thước Sắt Hộp: Vuông, Chữ Nhật – All Nhà Máy
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh. Bạn đang tìm hiểu & thu thập thông tin về quy cách sắt hộp, kích thước sắt hộp, độ dày, cùng với trọng lượng sắt hộp…hãy liên hệ cho chúng tôi để nhận tin tức mới nhất: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sắt hộp hay thép hộp, một loại vật liệu xây dựng với tính ứng dụng rất lớn hiện nay. Để công trình của bạn thuận lợi cho việc thi công, thì cần có nhà phân phối sắt thép xây dựng lớn với chất lượng tốt nhất

Quy Cách Kích Thước Sắt Hộp: Vuông, Chữ Nhật – All Nhà Máy

Quy Cách Kích Thước Sắt Hộp: Vuông, Chữ Nhật – All Nhà Máy
 
Ở nội dung này, Sáng Chinh Steel chúng tôi sẽ đề cập tới bảng quy cách thép hộp chi tiết nhất, bao gồm có các thông số: kích thước, độ dày, chiều dài, trọng lượng của các loại thép vuông, chữ nhật,…Đặc biệt có bảng tra quy cách của một số nhà máy để bạn tham khảo.
 
Mục lục hiện

Kích thước sắt hộp là gì ?

kích thước sắt hộp là các thông số chiều dài cạnh, chiều dài cây thép …

kích thước sắt hộp là các thông số chiều dài cạnh, chiều dài cây thép …
 
Kích thước sắt hộp là các thông số thể hiện kích thước cơ bản của sắt hộp, bao gồm các thông số chiều dài 2 cạnh, độ dày, chiều dài cây thép hộp ( thường là 6 mét )…

Quy cách thép hộp là gì ? có ý nghĩa gì ?

Quy cách thép hộp được hiểu đơn giản là các thông số quy định kích thước, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép và trọng lượng thép hộp. Quy cách thép hộp có ý nghĩa quan trọng giúp các kỹ sư, nhà thầu tính toán được khối lượng thép hộp cần dùng cũng như trọng lượng của thép hộp trong kết cấu xây dựng, sản phẩm công nghiệp, nội thất…vv
 
Ví dụ: Khi nói đến quy cách sắt hộp vuông 90×90, ta nói ngay các thông số của nó bao gồm:
 
Kích thước chiều dài 2 cạnh bằng nhau và bằng 90 mm,
 
Chiều dài cây thép là 6 mét, 12 mét
 
Độ dày có thể là: 1 ly, 1 ly 1, 1 ly 2….cho đến 3 ly 5,
 
Mỗi bó thép 36 cây (tùy theo nhà máy có quy cách bó thép khác nhau)
 

Tổng hợp tất cả những gì bạn cần biết về thép hộp đen, mạ kẽm

So sánh sắt hộp đen và mạ kẽm có giống nhau không ?

Kích thước thép hộp đen & kích thước thép hộp mạ kẽm về cơ bản là giống nhau
 
Kích thước và quy cách thép hộp còn khác nhau ở các nhà máy. (một số kích thước dạng lớn, siêu dày…chỉ có một số nhà máy sản xuất được) Nhưng về cơ bản các nhà máy sản xuất thép hộp đều tuân theo những tiêu chuẩn chung của Việt Nam và thế giới

Quy cách sắt hộp vuông

Mọi thông tin cần biết về thép hộp vuông

Kích thước sắt hộp vuông

kích thước sắt hộp vuông kích thước sắt hộp vuông

Kích thước sắt hộp vuông về cơ bản có các kích thước sau:

Kích thước sắt hộp vuông thông thường: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Kích thước sắt hộp vuông cỡ lớn: 150×150, 200×200, 250×250

Độ dày sắt hộp vuông

Độ dày sắt hộp hình vuông bao gồm:

Độ dày cơ bản: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3 , 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 3 ly 2, 3ly 5, 3 ly 8, 4 ly 0

Độ dày đối với loại thép hộp cỡ lớn: 4 ly 5, 5 ly 0, 5 ly 5, 6 ly 0, 8 ly, 9 ly, 10 ly

Trọng lượng sắt hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông giao động từ 1,47 kg/cây cho đến 52 kg/cây

Đối với thép hộp cỡ lớn, trọng lượng có thể lên đến 500 kg/cây

Quy cách thép hộp chữ nhật

Mọi thứ cần biết về thép hộp chữ nhật

Kích thước sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Kích thước sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Kích thước sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Kích thước sắt hộp chữ nhật về cơ bản có các kích thước sau đây:

Kích thước thông thường: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120 mm

Kích thước thép hộp cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200×300 mm

Độ dày sắt hộp chữ nhật

Độ dày sắt hộp chữ nhật tiêu chuẩn gồm: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3 , 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 3 ly 2, 3ly 5, 3 ly 8, 4 ly 0

Độ dày sắt hộp chữ nhật cớ lớn: 4 ly 5, 5 ly 0, 5 ly 5, 6 ly 0, 8 ly, 8 ly 5, 9 ly, 10 ly

Trọng lượng sắt hộp chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật giao động từ 2,53 kg/cây cho đến 64,21 kg/cây

Đối với thép hộp cỡ lớn, trọng lượng có thể lên đến 448 kg/cây

Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất từ các nhà máy

Quy cách thép hộp Oval

Kích thước sắt hộp Oval

kích thước sắt hộp oval kích thước sắt hộp oval

Kích thước sắt hộp oval gồm các kích thước cơ bản sau đây:

10×20, 12×23.5, 14×24, 16×27, 16×31, 18×36, 21×38, 21×72 mm

Độ dày sắt hộp oval

Độ dày sắt hộp oval gồm: 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3 , 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0

Trọng lượng sắt hộp oval

Trọng lượng sắt hộp oval giao động từ 1,62 kg/cây đến 15,24 kg/cây

Quy cách thép hộp chữ D

Kích thước sắt hộp chữ D

kích thước sắt hộp chữ D kích thước sắt hộp chữ D

Sắt hộp chữ D có những kích thước cơ bản sau: 20×40, 45×85 mm

Độ dày sắt hộp chữ D

Độ dày sắt hộp chữ D: 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 4, 1 li 5, 1 li 6, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0

Trọng lượng sắt hộp chữ D

Trọng lượng sắt hộp chữ D giao động từ 0.6 kg/cây đến 5.4 cây tùy độ dày

Quy cách ống thép tròn

Kích thước ống thép – thép hộp tròn

kích thước ống thép tròn

kích thước ống thép tròn

Kích thước ống thép tròn thường gồm: phi 21, phi 27, phi 34, phi 42, phi 49, phi 60, phi 76, phi 90, phi 114

Kích thước ống thép tròn cỡ lớn: phi 143, phi 168, phi 219, phi 273

Độ dày ống thép tròn

Độ dày ống thép tròn thường: từ 2.77 mm đến 10.97 mm

Độ dày ống thép cỡ lơn: từ 4.78 mm đến 12.7 mm

Trọng lượng ống thép tròn

Ống thép tròn thường có trọng lượng từ 2.12 kg/cây đến 107 kg/cây

Ống thép tròn cỡ lớn có trọng lượng: 115 kg/cây đến 500kg/cây

Bảng giá ống thép hòa phát mới nhất

Quy cách sản xuất thép hộp của các nhà máy

Bảng quy cách thép hộp Hoa Sen

Bảng tra trọng lượng thép hộp hoa sen chữ nhật Bảng tra trọng lượng thép hộp hoa sen chữ nhật Bảng tra trọng lượng thép hộp hoa sen vuông Bảng tra trọng lượng thép hộp hoa sen vuông Bảng tra trọng lượng ống thép hoa sen Bảng tra trọng lượng ống thép hoa sen

Bảng giá thép hộp Hoa Sen mạ kẽm

Bảng quy cách thép hộp Hòa Phát

Bảng quy cách thép hộp hòa phát (vuông, chữ nhật) Bảng quy cách thép hộp hòa phát (vuông, chữ nhật)

Bảng quy cách ống thép hòa phát

Bảng trọng lượng ống thép hòa phát Bảng trọng lượng ống thép hòa phát Bảng trọng lượng ống thép tròn đen, tôn mạ kẽm Bảng trọng lượng ống thép tròn đen, tôn mạ kẽm

Bảng giá thép hộp hòa phát mạ kẽm mới nhất

Bảng quy cách thép hộp Nam Kim

Bảng kích thước, trọng lượng thép hộp nam kim Bảng kích thước, trọng lượng thép hộp vuông nam kim Bảng kích thước, trọng lượng thép hộp nam kim Bảng kích thước, trọng lượng thép hộp nam kim Bảng kích thước, trọng lượng thép hộp tròn nam kim Bảng kích thước, trọng lượng thép hộp tròn nam kim

 

Bảng giá thép hộp Nam Kim mạ kẽm mới nhất

Bảng quy cách, kích thước thép hộp các nhà máy khác

Vì hiện tại có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp với quy cách, kích thước, trọng lượng có khác nhau những không nhiều (tất cả đều theo quy chuẩn của Việt Nam – TCVN và Quốc tế: JIS – Nhật, ASTM – Mỹ, BS-Anh). Nên không thể cập nhật quy cách của toàn bộ các nhà máy trong bài viết này.

Bảng báo giá thép hộp xây dựng

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm  

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
Số lượng
Cây,bó
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105 82,800 89,726 97,104 111,860
Thép 16×16  100 66,960 72,352 78,302 89,964
Thép 20×20 100 84,960 92,106 99,960 114,954
Thép 25×25 100 107,520 116,858 126,854 146,370
Thép 30×30 81 130,320 141,372 153,748 177,786
Thép 20×40 72 130,320 141,372 153,748 177,786
Thép 40×40  49 175,440 190,876 207,536 240,618
Thép 30×60  50 198,000 215,390 234,430 272,034
Thép 50×50 36 220,560 240,142 261,324 303,212
Thép 60×60 25 # 289,408 315,112 366,044
Thép 40×80 32 # 289,408 315,112 366,044
Thép 40×100 24 # # # 428,876
Thép 50×100 18 # # # 460,292
Thép 75×75 16 # # # 460,292
Thép 90×90  16 # # # 554,540
Thép 60×120  18 # # # 554,540
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép hộp đen

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép hộp có thành phần hóa học thế nào?

TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Ứng dụng thép hộp ra sao?

Ứng dụng trong đời sống xây dựng của thép hộp rất rộng rãi vì nó có nhiều ưu điểm, phải kể tới như: công trình chế tạo cơ khí, điện công nghiệp, thi công nhà ở, xưởng cơ khí, sản xuất hóa chất. Đóng tàu thuyền, trong công trình xây dựng cầu đường, nguyên liệu cho ngành công nghiệp nặng

Sản phẩm qua kiểm tra & được đánh giá là có chất lượng cao. Tuổi thọ là trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường ( thép hộp đen ). Nếu sử dụng chúng trong những trường hợp khắc nghiệt như tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì lựa chọn thép hộp mạ kẽm Việt Nhật là một lựa chọn đúng đắn.

Tôn thép Sáng Chinh đem lại lợi ích gì cho khách hàng?

  • Nếu công trình của bạn ở khoảng cách gần kho thép, chúng tôi sẽ tiến hành vận chuyển miễn phí. Đối với các khu vực xa hơn, phí vận chuyển sẽ rất thấp
  • Phía bên công ty sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

 

 

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555