Giá thép ống phi 710, 813, 900, 1000 tại Sáng Chinh

Giá thép ống phi 710, 813, 900 và 1000 tại Sáng Chinh là các sản phẩm chất lượng cao được cung cấp với mức giá cạnh tranh và tính khả dụng cao. Với đặc tính vững chắc và độ bền cao, các loại thép ống này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp năng lượng, và các dự án hạ tầng. Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận thông tin chi tiết về giá cả và đặt hàng.

Sản Phẩm Thép Ống năm 2024

Thép Ống Phi 710, 813, 900, và 1000: Sức Mạnh Đa Dạng Trong Công Nghiệp và Xây Dựng

Thép ống có đường kính lớn là một thành phần quan trọng trong xây dựng và công nghiệp, với nhiều ứng dụng đa dạng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các loại thép ống có đường kính phi 710mm, 813mm, 900mm và 1000mm, cùng với cách chúng được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau.

1. Đường Kính 710mm:

  • Thép ống phi 710mm thường được sử dụng trong các hệ thống thông gió công nghiệp, hệ thống thoát nước lớn, và trong xây dựng các cầu và cơ sở hạ tầng lớn.

2. Đường Kính 813mm:

  • Các ống thép phi 813mm thường được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí và xử lý chất thải, nơi cần ống lớn để vận chuyển chất lỏng hoặc khí.

3. Đường Kính 900mm:

  • Ống thép có đường kính 900mm thường được ứng dụng trong xây dựng hệ thống thoát nước lớn, xây dựng cơ sở hạ tầng thủy lợi, và trong ngành công nghiệp năng lượng tái tạo.

4. Đường Kính 1000mm:

  • Thép ống phi 1000mm thường được sử dụng trong các dự án xây dựng công nghiệp lớn, như nhà máy sản xuất, cơ sở hạ tầng nước và năng lượng.

5. Bền Vững và Ổn Định:

  • Các ống thép có đường kính lớn thường được sản xuất từ thép có độ bền và độ ổn định cao, đảm bảo tính động cơ và an toàn trong các dự án và ứng dụng yêu cầu khả năng chịu tải trọng lớn.

6. Tiết Kiệm Năng Lượng và Tài Nguyên:

  • Sử dụng các ống thép lớn có thể giúp tiết kiệm năng lượng và tài nguyên bằng cách tối ưu hóa vận chuyển và lưu trữ chất lỏng hoặc khí.

7. Chất Lượng Được Kiểm Soát:

  • Các ống thép lớn thường được sản xuất và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định an toàn và môi trường.

8. Ứng Dụng Công Nghệ:

  • Sự phát triển trong công nghệ hàn và gia công đã làm cho việc sử dụng các ống thép lớn trở nên hiệu quả và linh hoạt hơn trong nhiều ứng dụng.

Thép ống có đường kính lớn là một thành phần không thể thiếu trong xây dựng và công nghiệp, và chúng có nhiều ứng dụng quan trọng trong việc xây dựng các cơ sở hạ tầng lớn và duy trì các ngành công nghiệp quan trọng.

Đặc điểm nổi bật thép ống phi 710, 813, 900, 1000 tại Sáng Chinh

🔰 Báo giá thép ống phi 710, 813, 900, 1000 tại Sáng Chinh hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá ống phi 710, 813, 900, 1000 tại Sáng Chinh luôn có sẵn trong kho hàng, công ty cung cấp dạng vật liệu xây dựng này đến tận nơi đúng giờ, xuất đầy đủ hóa đơn. Chúng tôi mở các đại lý tại các tỉnh thành Miền Nam nhằm giúp khách hàng tìm kiếm địa chỉ cấp phối vật tư nhanh, chất lượng cao & giá tốt nhất. Đặc tính cuả Thép ống phi 710, 813, 900, 1000 luôn phù hợp với mọi tiêu chí đưa ra.

Thép ống phi 710, 813, 900, 1000

THÉP ống phi 710, 813, 900, 1000 đạt  tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Đường kính: Phi 710, 813, 900, 1000

Độ dày: Ống phi 710, 813, 900, 1000 có độ dày 3.962mm – 40.24mm

Chiều dài: 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống phi 710, 813, 900, 1000 có thể cắt quy cách theo yêu cầu.

Xuất xứ: Thép ống phi 710, 813, 900, 1000 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lĩnh vực lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Thi công – lắp đặt nhanh chóng và tái sử dụng dễ dàng      

Tuổi thọ của công trình sẽ tăng nếu bạn sử dụng thép ống phi 710, 813, 900, 1000

Ở đâu cung cấp thép ống phi 710, 813, 900, 1000 tốt nhất?

Thép ống phi 710, 813, 900, 1000 xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép chính hãng được nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa cho người tiêu dùng. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá cả luôn luôn hợp lý nhất. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Đức, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất thép ống phi 710, 813, 900, 1000 dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ chắc chắn tương thích với đa dạng mọi công trình

Khái niệm thép ống phi 710, 813, 900, 1000?

Thép ống phi 710, 813, 900, 1000 là sản phẩm dùng để xây dựng công trình, là nguyên liệu quan trọng để chế tạo khung sườn nhà tiền chế, nhà xưởng, làm giàn giáo, và ứng dụng với một số lĩnh vực công nghệ khác như: đóng tàu, chế tạo ô tô, linh kiện điện tử,…Thép ống phi 710, 813, 900, 1000 luôn có mặt trong rất nhiều sản phẩm như Vì Kèo, Xà Gồ, giàn giáo, khung xe đạp, xe máy, dụng cụ sinh hoạt hàng ngày,…

Bảng báo giá Thép Ống đa dạng quy cách được cập nhật tại Sáng Chinh

Bảng báo giá thép ống phi các loại nói chung được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline:0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37          489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27             685,500
P88.3 80 3 24             804,000
P113.5 100 4 16      
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
P33.5 25 1 80          321,600                356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
P113.5 100 4 16                         1,231,800  
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
P26.65 20 3/4        
      80                       –                         –                          –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5

16

                      –             2,413,800                        –  
P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
4.78 5 5.16
P21.2 15 1/2 168                       –                            –                        –  
P26.65 20 3/4 113                       –                            –                        –  
P33.5 25 1 80                       –                            –                        –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                            –                        –  
P48.1 40 1-1/2 52                       –                            –                        –  
P59.9 50 2 37                       –                            –                        –  
P75.6 65 2-1/2 27                       –                            –                        –  
P88.3 80 3 24                       –               1,854,000                      –  
P113.5 100 4 16                       –                            –                        –  
P141.3 125 5 16           2,896,200                          –           3,120,000
P168.3 150 6 10           3,468,600                          –           3,738,000
P219.1 200 8 7           4,548,000                          –           4,899,000
P273.1 250 10 3           5,691,600                          –           6,134,400
P323.8 300 12 3                       –                            –           7,299,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
6.55 7.11 7.92
P21.2 15 1/2 168                        –                                    –                               –  
P26.65 20 3/4 113                        –                                    –                               –  
P33.5 25 1 80                        –                                    –                               –  
P42.2 32 1-1/4 61                        –                                    –                               –  
P48.1 40 1-1/2 52                        –                                    –                               –  
P59.9 50 2 .                        –                                    –                               –  
P75.6 65 2-1/2 27                        –                                    –                               –  
P88.3 80 3 24                        –                                    –                               –  
P113.5 100 4 16                        –                                    –                               –  
P141.3 125 5 16           3,918,600                                  –                               –  
P168.3 150 6 10                        –                       5,086,800                5,637,600
P219.1 200 8 7                        –                       6,535,800                7,423,200
P273.1 250 10 3                        –                       8,368,200                9,181,800
P323.8 300 12 3                        –                     10,035,000              11,104,200

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
10.97 12.7  
P21.2 15 1/2 168                          –                                     –    
P26.65 20 3/4 113                          –                                     –    
P33.5 25 1 80                          –                                     –    
P42.2 32 1-1/4 61                          –                                     –    
P48.1 40 1-1/2 52                          –                                     –    
P59.9 50 2 37                          –                                     –    
P75.6 65 2-1/2 27                          –                                     –    
P88.3 80 3 24                          –                                     –    
P113.5 100 4 16                          –                                     –    
P141.3 125 5 16                          –                                     –    
P168.3 150 6 10             7,660,800                                   –    
P219.1 200 8 7           10,274,400                    11,635,200  
P273.1 250 10 3           12,936,600                    14,673,600  
P323.8 300 12 3           15,447,600                    17,537,400  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Khái quát sơ lược về thép ống phi 710, 813, 900, 1000

Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh nhập khẩu thép ống phi 710, 813, 900, 1000 đa dạng gồm các mác thép: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Nhập hàng có nguồn gốc từ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Chiều dài: 6m-12m.
  • Giấy tờ đầy đủ và liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Sản phẩm còn nguyên vẹn, chưa bao giờ qua sử dụng. Không gỉ sét
  • Các quy định về dung sai của nhà máy sản xuất
  • Cạnh tranh giá thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu.

Những ứng dụng quan trọng của thép ống phi 710, 813, 900, 1000 trong đời sống xây dựng

Rất nhiều ưu điểm mà sản phẩm ống thép dân dụng này đang sở hữu, nhất là được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Rất dễ thấy trong các công trình dân dụng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Ngoài ra, thép ống phi 710, 813, 900, 1000 còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, chế tạo hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép phi 710, 813, 900, 1000 áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Giá thép ống mới nhấtTin tức thép ốngTab : , , , ,

Bài viết liên quan

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53

Giá ống nhúng nóng phi 90, 114

Báo giá thép ống P113.5 siêu dày, chính hãng

Thép ống P219x4.78mm, 5.16mm, 6.35mm, 7.11mm, vận chuyển tận chân công trình

Bảng báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất