Giá thép hộp 80×160 giá bao nhiêu ?

Nội dung chính:

Thép hộp 80×160 được sản xuất từ các tấm thép cán nóng hoặc tấm thép cán nguội. Sau khi được cắt và gia công, nó có hình dạng chữ nhật với kích thước 80mm x 160mm và độ dày xác định. Với đặc tính chắc chắn và dễ gia công, nó là một vật liệu lý tưởng để sử dụng trong nhiều công trình và ứng dụng khác nhau.

Thép hộp 80×160 có thành hình chữ nhật với cạnh dài 160mm và cạnh ngắn 80mm. Độ dày của thép hộp cũng phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của khách hàng và các tiêu chuẩn kỹ thuật. Đối với mục đích công nghiệp, nó có thể có độ dày từ một vài milimet đến vài centimet. Điều này cho phép nó được tùy chỉnh để phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của từng ứng dụng cụ thể.

Tham khảo thêm: Thép hộp vuông đen

Video Sáng Chinh vận chuyển thép hộp đen đi tỉnh



Những ưu đãi hấp dẫn khi vận chuyển thép hộp 80×160 chỉ có tại Sáng Chinh

🔰 Báo giá thép hộp 80×160 hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vật liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hộp 80×160 giá bao nhiêu ?. Thép hộp 80×160 là loại vật liệu nằm trong danh sách được tiêu thụ hằng năm với số lượng cực kì lớn. Nhờ có nhiều tính năng ưu việt nên rất dễ sử dụng. Những chỉ tiêu quan trọng mà thép hộp 80×160 đạt được là: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83.

Thép hộp chữ nhật 80×160 có ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

Thép hộp chữ nhật 80×160 có nhiều ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp

Dưới đây là một số lĩnh vực mà thép hộp chữ nhật 80×160 được sử dụng phổ biến:

Xây dựng công trình: Thép hộp 80×160 thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu, nhà kho và các công trình xây dựng khác. Với khả năng chịu lực tốt, nó giúp cung cấp sự ổn định và độ bền cho các công trình này.

Gia công cơ khí: Thép hộp 80×160 được sử dụng rộng rãi trong ngành gia công cơ khí để sản xuất các bộ phận máy móc, khung kết cấu, khuôn mẫu và các thành phần cơ khí khác. Với độ chính xác và tính ổn định, nó là một vật liệu lý tưởng trong quá trình gia công.

Xây dựng hệ thống kết cấu: Thép hộp 80×160 được sử dụng trong việc xây dựng hệ thống kết cấu như giá kệ, giàn giáo, cột đỡ và ống dẫn. Nó cung cấp sự ổn định và hỗ trợ cho các hệ thống này.

Thiết kế nội thất và trang trí: Thép hộp 80×160 có thể được sử dụng trong thiết kế nội thất để tạo ra các bộ phận như bàn, ghế, giá kệ và kệ sách. Nó mang lại vẻ đẹp và tính thẩm mỹ cho không gian sống và làm việc.

Công nghiệp xây dựng: Trong các ngành công nghiệp xây dựng, thép hộp 80×160 được sử dụng trong việc xây dựng kết cấu hệ thống, như cấu trúc nhà máy, hệ thống ống dẫn, hệ thống điện và hệ thống cơ điện tử.

Tham khảo thêm: Thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp 80×160 có thể chịu nhiệt độ cao được không?

Thép hộp 80×160 có khả năng chịu nhiệt độ cao tương đối tốt. Tuy nhiên, độ chịu nhiệt của thép hộp này phụ thuộc vào loại thép được sử dụng trong quá trình sản xuất và quá trình gia công cũng như điều kiện hoạt động cụ thể của nó.

Thép hộp 80×160 thường được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ, mỗi loại thép có đặc tính khác nhau về chịu nhiệt độ. Ví dụ, thép carbon thường có khả năng chịu nhiệt độ tới khoảng 450-550°C, trong khi thép hợp kim và thép không gỉ có khả năng chịu nhiệt độ cao hơn, thường từ 600°C trở lên.

Để đảm bảo khả năng chịu nhiệt độ cao của thép hộp 80×160, cần xem xét các yếu tố như chất lượng và độ dày của thép, quá trình gia công và xử lý nhiệt. Nếu có yêu cầu sử dụng thép hộp trong môi trường có nhiệt độ cao, cần tham khảo các thông số kỹ thuật cụ thể và tư vấn từ nhà sản xuất hoặc chuyên gia kỹ thuật để đảm bảo lựa chọn và sử dụng đúng loại thép phù hợp.

Ngoài ra, việc sử dụng các biện pháp bảo vệ chống nhiệt như lớp phủ chống nhiệt hoặc cách nhiệt cũng có thể cải thiện khả năng chịu nhiệt của thép hộp 80×160 trong môi trường nhiệt độ cao.

Tuyệt đối cần lưu ý rằng, trước khi sử dụng thép hộp 80×160 trong các ứng dụng đòi hỏi chịu nhiệt độ cao, nên tham khảo và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật liên quan từ các cơ quan chuyên gia và nhà sản xuất để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong quá trình sử dụng.

Tham khảo thêm: Thép hộp mạ kẽm

Phân loại thép hộp đen 80×160 như thế nào?

Ngày nay, nhu cầu tiêu thụ thép hộp đen  80×160 ngày càng lớn, điều này thúc đẩy nhà sản xuất sắt thép phải tạo ra nhiều loại khác nhau nhằm đáp ứng tính chất xây dựng. Sự phong phú về chủng loại thép hộp đen mở rộng sự chọn lựa cho người tiêu dùng. Sản phẩm có phân loại cụ thể như sau:

Thép hộp chữ nhật đen 80×160 :

Thép hộp chữ nhật đen là loại thép được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn chiều rộng.

Thép tròn hộp đen 80×160 :

Được sản xuất theo mặt cắt hình tròn

Thành phần hóa học & cơ tính của thép hộp 80×160

Thép hộp 80×160 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

Thép hộp 80×160 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

Thép hộp 80×160 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Thông số kỹ thuật sản phẩm

  • Quy cách : 80x160mm
  • Độ dày thành ống : 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m

Bảng báo giá thép hộp các loại mới nhất 2024

[table id=3 /]

Báo giá thép hộp 80×160 hôm nay

Bảng báo giá thép hộp được kê khai giá bán theo thời điểm cụ thể. Ngày hôm nay có một vài thông tin giá bán thay đổi bởi tác động từ yếu tố thị trường. Công ty sẽ bám sát, phân tích & chọn lựa ra giá thành hợp lý đến với người tiêu dùng

Tại khu vực quận huyện TPHCM & các tỉnh thành lân cận, Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép hộp 80×160 không giới hạn về mặt số lượng, vận chuyển trọn gói

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –  
40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –  
40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –  
50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –  
50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –  
50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –  
60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –  
65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –  
70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –  
75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –  
75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –  
80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –  
80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –  
90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –  
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –  
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –  
150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –  
160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –  
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –  
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –                  –  
BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –  
40×80        1,267,590                –        1,570,930                –                  –                  –                  –  
50×100        1,595,290                –        1,980,700                –        2,360,310                –                  –  
50×150        2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×120 18                –                  –        2,390,470                –        2,851,860                –                  –  
75×125 15      2,141,650                –                  –                  –        3,179,850                –                  –  
75×150 15      2,414,830      2,633,316      3,004,980      3,181,938      3,589,620      3,717,162     3,979,902
80×100 15                –                  –        2,663,650                –        2,851,860                –                  –  
80×120 15                –                  –                  –                  –        3,179,850                –                  –  
80×160 15                –                  –        2,390,470                –        3,835,540                –                  –  
100×150 12      2,626,820      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384     4,458,402
100×200 8      3,173,180      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828     5,415,054
150×200 8      3,720,642      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                  –                  –                  –        6,458,010                –                  –  
150×300 4                –                  –                  –                  –        7,277,550                –                  –  
200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  

Phân phối thép hộp 80×160 ở đâu mà vừa rẻ, lại chất lượng?

Hiện nay, có nhiều đơn vị tại TPHCM đang phân phối các loại thép hộp 80×160 với nhiều quy cách nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau.Bởi vậy, bạn cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp với giá rẻ, mà lại chất lượng

Bạn có thể hoàn toàn an tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi luôn là địa chỉ chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp 80×160 đa dạng mẫu mã và kích thước, giá kê khai rõ ràng. Đặc biệt nhất, định kì còn mở thêm nhiều chiết khấu ưu đãi cho mọi đơn hàng lớn

Tham khảo thêm: Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp 80×160 đáp ứng tiêu chuẩn ISO nào?

Thép hộp 80×160 có thể đáp ứng nhiều tiêu chuẩn ISO khác nhau, tùy thuộc vào quốc gia và quy định cụ thể áp dụng.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn ISO liên quan đến thép xây dựng và thép hộp mà thép hộp 80×160 có thể tuân thủ:

ISO 9001: Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng. Đảm bảo công ty sản xuất thép tuân thủ các quy trình và tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xuất và cung cấp sản phẩm.

ISO 14001: Tiêu chuẩn hệ thống quản lý môi trường. Đảm bảo công ty sản xuất thép tuân thủ các quy trình và tiêu chuẩn môi trường trong quá trình sản xuất và giảm tác động môi trường.

ISO 3834: Tiêu chuẩn hàn. Đảm bảo công ty sản xuất thép hộp 80×160 tuân thủ quy trình hàn chất lượng và đảm bảo chất lượng của các đường hàn.

ISO 9002: Tiêu chuẩn kiểm tra và chứng nhận chất lượng sản phẩm. Đảm bảo thép hộp 80×160 đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cụ thể.

Tham khảo thêm: Thép hộp đen

Dựa vào đâu để phân biệt thép hộp 80×160 chất lượng?

Với 4 đặc điểm chính được nêu bên dưới sẽ giúp bạn nhận biết thép hộp 80×160 dễ dàng nhất

Dựa trên thành phần hóa học

Thành phần thép hộp 80×160 & tiêu chuẩn ở mỗi loại là khác nhau, nó còn tùy thuộc vào quy chuẩn riêng của đơn vị sản xuất, của quốc gia.

=> Dựa vào thành phần hóa học để phân loại thép hộp 80×160 dễ dàng

Dựa trên mục đích sử dụng

Dựa vào ngành nghề, lĩnh vực, tiêu chuẩn xây dựng, đặc tính của công trình mà chọn lựa thép hộp 80×160 theo kích thước và độ dài thực tế. Từ đó, tiết kiệm chi phí khi mua hàng

=> Có thể phân loại thép hộp 80×160 dựa trên mục đích sử dụng

Dựa trên chất lượng

Dựa trên chất lượng cũng là một cách để phân loại thép hộp 80×160

Dựa trên quá trình oxy hóa

Đây chính là lý do phân loại thành thép hộp đen 80×160 & thép hộp mạ kẽm 80×160

Thép hộp 80×160 có khả năng chống cháy không?

Thép hộp 80×160 không phải là vật liệu chống cháy tự nhiên

Thép trong chất liệu hộp không thể chống cháy mà nó có xu hướng truyền nhiệt nhanh và duy trì nhiệt độ cao. Khi bị tác động bởi nhiệt, thép có thể mất đi tính chất cơ học và cấu trúc của nó.

Tuy nhiên, có thể thực hiện các biện pháp bảo vệ chống cháy cho các kết cấu sử dụng thép hộp 80×160 bằng cách sử dụng phụ gia chống cháy, phủ lớp bảo vệ chống cháy hoặc sử dụng cấu trúc cách nhiệt chống cháy bên ngoài. Điều này giúp tăng khả năng chống cháy của kết cấu,  giảm sự lan truyền của ngọn lửa trong trường hợp cháy xảy ra.

Trong một công trình xây dựng, việc tuân thủ các quy định – tiêu chuẩn về chống cháy là rất quan trọng. Cần tham khảo các quy định cục bộ hoặc quốc gia liên quan đến việc sử dụng vật liệu chống cháy, tuân thủ các quy tắc an toàn cháy nổ.

Với việc chọn và sử dụng kết hợp các biện pháp bảo vệ chống cháy phù hợp, kết cấu sử dụng thép hộp 80×160 có thể đạt được một mức độ chống cháy tương đối, cung cấp thời gian an toàn cho việc sơ tán và cứu hộ trong trường hợp khẩn cấp.

Tham khảo thêm:Thép hộp chữ nhật

Ưu điểm của dịch vụ cung cấp nguồn vật liệu xây dựng đến tận công trình tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • Quý khách hàng tại TPHCM và khu vực Phía Nam sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có nhiều sự ưu đãi với những đơn hàng lớn)
  • Công ty sắt thép xây dựng lâu năm Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm mà chúng tôi cung ứng cho khách hàng là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí với những địa chỉ ở gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Tổng kết thép hộp 80×160

Thép hộp 80×160 là một vật liệu kim loại chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt và dễ gia công. Với độ dày và kích thước cụ thể, nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng và gia công cơ khí. Thép hộp 80×160 mang lại những lợi ích về độ bền, tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn. Với những ưu điểm này, nó là một lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng và ứng dụng công nghiệp khác.

Tôn Thép Sáng Chinh là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi khách hàng

Giới thiệu: Trong ngành xây dựng, việc chọn đối tác đúng là quyết định quan trọng. Tôn Thép Sáng Chinh đứng sẵn sàng để chứng minh rằng họ là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi khách hàng, từ những dự án nhỏ đến những công trình quy mô lớn.Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại tôn thép xây dựng, tôn lợp mái, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép hộp, thép ống, thép tấm, xà gồ, thép hình, thép cuộn,…

Chất Lượng Chấp Nhận Được: Tôn Thép Sáng Chinh không đơn thuần là một nhà cung cấp sản phẩm, mà còn là người bạn đáng tin cậy. Họ cam kết cung cấp sản phẩm tôn thép chất lượng chấp nhận được, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc và bền bỉ.

Dịch Vụ Đa Dạng: Với một loạt các sản phẩm tôn thép và dịch vụ đi kèm, Tôn Thép Sáng Chinh đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng. Dù bạn đang xây dựng căn nhà riêng lẻ hay dự án công nghiệp lớn, họ luôn có giải pháp phù hợp.

Hỗ Trợ Toàn Diện: Đội ngũ chuyên gia của Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ tư vấn về sản phẩm, mà còn hỗ trợ toàn diện trong quá trình xây dựng. Họ giúp bạn từ khâu lựa chọn sản phẩm cho đến triển khai và bảo trì công trình.

Luôn Lắng Nghe: Tôn Thép Sáng Chinh đặt khách hàng lên hàng đầu và luôn lắng nghe ý kiến của họ. Phản hồi từ khách hàng giúp họ không ngừng cải thiện dịch vụ và sản phẩm, đảm bảo rằng bạn luôn có trải nghiệm tốt nhất.

Cam Kết Uy Tín: Uy tín và đáng tin cậy là giá trị cốt lõi của Tôn Thép Sáng Chinh. Bạn có thể hoàn toàn tin tưởng rằng họ sẽ đứng vững bên bạn trong mọi thử thách và mang đến sự hoàn hảo cho dự án của bạn.

Kết Luận: Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ là một lựa chọn, mà là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi khách hàng. Với chất lượng, dịch vụ và uy tín đặt lên hàng đầu, họ đồng hành với bạn để biến mọi ý tưởng xây dựng thành hiện thực vững chắc và đáng tin cậy.

Câu hỏi & trả lời về chủ đề thép hộp 80×160

❓❓❓Có những loại mạ và phủ bề mặt nào có thể được áp dụng lên thép hộp 80×160?

👉👉👉 Các loại mạ và phủ bề mặt có thể được áp dụng lên thép hộp 80×160 bao gồm mạ kẽm nhúng nóng, mạ nhôm, mạ kẽm điện phân, sơn phủ, và các loại phủ bề mặt khác.

❓❓❓Thép hộp 80×160 có độ bền cao không?

👉👉👉 Thép hộp 80×160 có độ bền cao và được sản xuất để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật.

❓❓❓Có những tiêu chuẩn kỹ thuật nào quy định về chất lượng thép hộp 80×160?

👉👉👉 Các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định về chất lượng thép hộp 80×160 bao gồm tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN và các quy định quốc gia liên quan đến sản xuất và sử dụng thép.

❓❓❓Thép hộp 80×160 có khả năng chống ăn mòn không?

👉👉👉Thép hộp 80×160 có khả năng chống ăn mòn, nhưng có thể cần áp dụng các biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ hoặc mạ để tăng cường khả năng chống ăn mòn.

Rate this post

Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/comment-template.php on line 1582

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777