Thép Hộp Đen – Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen Nhập Khẩu Chính Hãng

Nội dung chính:

Bảng báo giá thép hộp đen là tài liệu tổng hợp về giá cả của các loại thép hộp đen. Bảng này được thường xuyên cập nhật theo giá thị trường, giúp người mua hàng có thể tham khảo và lựa chọn được loại thép hộp phù hợp với nhu cầu của mình.

Thông tin thường có trong bảng báo giá thép hộp đen bao gồm:

  1. Kích thước thép hộp: Bao gồm chiều dài, chiều rộng và độ dày của thép hộp.
  2. Chất lượng thép: Xác định rằng đây là thép đen.
  3. Loại thép: Mô tả chi tiết về loại thép, thường là thép hộp vuông hoặc chữ nhật.
  4. Thương hiệu thép: Liệt kê các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Việt Nhật, Nam Kim,…
  5. Giá thép hộp: Bao gồm giá hiện tại, giá theo chiều dài và giá theo khối lượng.

Bảng báo giá thép hộp đen thường được cung cấp bởi các nhà cung cấp thép hộp, đại lý thép hộp hoặc trang web chuyên cung cấp thông tin về sản phẩm thép hộp. Người mua hàng có thể tham khảo bảng này tại những nguồn thông tin này.

Bảng báo giá thép hộp vuông đen mới nhất hôm nay ngày 02 / 03 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Báo giá thép hộp đen vuông Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(ly) (kg/cây 6m) (VNĐ/Kg) (VND/Cây 6m)
✅ Thép hộp đen 14×14 1.00 2.41 14,500 34,945
1.10 2.63 14,500 38,135
1.20 2.84 14,500 41,180
1.40 3.25 14,500 47,125
✅ Thép hộp đen 16×16 1.00 2.79 14,500 40,455
1.10 3.04 14,500 44,080
1.20 3.29 14,500 47,705
1.40 3.78 14,500 54,810
✅ Thép hộp đen 20×20 1.00 3.54 14,500 51,330
1.10 3.87 14,500 56,115
1.20 4.20 14,500 60,900
1.40 4.83 14,500 70,035
1.50 5.14 14,500 74,530
1.80 6.05 14,500 87,725
✅ Thép hộp đen 25×25 1.00 4.48 14,500 64,960
1.10 4.91 14,500 71,195
1.20 5.33 14,500 77,285
1.40 6.15 14,500 89,175
1.50 6.56 14,500 95,120
1.80 7.75 14,500 112,375
2.00 8.52 14,500 123,540
✅ Thép hộp đen 30×30 1.00 5.43 14,500 78,735
1.10 5.94 14,500 86,130
1.20 6.46 14,500 93,670
1.40 7.47 14,500 108,315
1.50 7.97 14,500 115,565
1.80 9.44 14,500 136,880
2.00 10.40 14,500 150,800
2.30 11.80 14,500 171,100
2.50 12.72 14,500 184,440
✅ Thép hộp đen 40×40 1.10 8.02 14,500 116,290
1.20 8.72 14,500 126,440
1.40 10.11 14,500 146,595
1.50 10.80 14,500 156,600
1.80 12.83 14,500 186,035
2.00 14.17 14,500 205,465
2.30 16.14 14,500 234,030
2.50 17.43 14,500 252,735
2.80 19.33 14,500 280,285
3.00 20.57 14,500 298,265
✅ Thép hộp đen 50×50 1.10 10.09 14,500 146,305
1.20 10.98 14,500 159,210
1.40 12.74 14,500 184,730
1.50 13.62 14,500 197,490
1.80 16.22 14,500 235,190
2.00 17.94 14,500 260,130
2.30 20.47 14,500 296,815
2.50 22.14 14,500 321,030
2.80 24.60 14,500 356,700
3.00 26.23 14,500 380,335
3.20 27.83 14,500 403,535
✅ Thép hộp đen 60×60 1.10 12.16 14,500 176,320
1.20 13.24 14,500 191,980
1.40 15.38 14,500 223,010
1.50 16.45 14,500 238,525
1.80 19.61 14,500 284,345
2.00 21.70 14,500 314,650
2.30 24.80 14,500 359,600
2.50 26.85 14,500 389,325
2.80 29.88 14,500 433,260
3.00 31.88 14,500 462,260
3.20 33.86 14,500 490,970
✅ Thép hộp đen 90×90 1.50 24.93 14,500 361,485
1.80 29.79 14,500 431,955
2.00 33.01 14,500 478,645
2.30 37.80 14,500 548,100
2.50 40.98 14,500 594,210
2.80 45.70 14,500 662,650
3.00 48.83 14,500 708,035
3.20 51.94 14,500 753,130
3.50 56.58 14,500 820,410
3.80 61.17 14,500 886,965
4.00 64.21 14,500 931,045
✅ Thép hộp đen 100×100 2.0 36.78 18,150 667,557
2.5 45.69 18,150 829,274
2.8 50.98 18,150 925,287
3.0 54.49 18,150 988,994
3.2 57.97 18,150 1,052,156
3.5 79.66 18,150 1,445,829
3.8 68.33 18,150 1,240,190
4.0 71.74 18,150 1,302,081
5.0 89.49 18,150 1,624,244
10.0 169.56 18,150 3,077,514
✅ Thép hộp đen 120×120 5.0 108.33 18,150 1,966,190
6.0 128.87 18,150 2,338,991
✅ Thép hộp đen 140×140 5.0 127.17 18,150 2,308,136
6.0 151.47 18,150 2,749,181
8.0 198.95 18,150 3,610,943
✅ Thép hộp đen 150×150 2.0 55.62 18,150 1,009,503
2.5 69.24 18,150 1,256,706
2.8 77.36 18,150 1,404,084
3.0 82.75 18,150 1,501,913
3.2 88.12 18,150 1,599,378
3.5 96.14 18,150 1,744,941
3.8 104.12 18,150 1,889,778
4.0 109.42 18,150 1,985,973
5.0 136.59 18,150 2,479,109
✅ Thép hộp đen 160×160 5.0 146.01 18,150 2,650,082
6.0 174.08 18,150 3,159,552
8.0 229.09 18,150 4,157,984
12.0 334.80 18,150 6,076,620
✅ Thép hộp đen 180×180 5.0 165.79 18,150 3,009,089
6.0 196.69 18,150 3,569,924
8.0 259.24 18,150 4,705,206
10.0 320.28 18,150 5,813,082
✅ Thép hộp đen 200×200 10.0 357.96 18,150 6,496,974
12.0 425.03 18,150 7,714,295
✅ Thép hộp đen 300×300 8.0 440.10 18,150 7,987,815
10.0 546.36 18,150 9,916,434
12.0 651.11 18,150 11,817,647

*Lưu ý: 

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất hôm nay ngày 02 / 03 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
1 ✅ Hộp đen 13x26x1.0 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620
2 ✅ Hộp đen 13x26x1.1 6 3.77 12,682 47,810 13,950 52,592
3 ✅ Hộp đen 13x26x1.2 6 4.08 12,682 51,742 13,950 56,916
4 ✅ Hộp đen 13x26x1.4 6 4.7 12,682 59,605 13,950 65,565
5 ✅ Hộp đen 20x40x1.0 6 5.43 12,682 68,862 13,950 75,749
6 ✅ Hộp đen 20x40x1.1 6 5.94 12,682 75,330 13,950 82,863
7 ✅ Hộp đen 20x40x1.2 6 6.46 12,682 81,925 13,950 90,117
8 ✅ Hộp đen 20x40x1.4 6 7.47 12,682 94,733 13,950 104,207
9 ✅ Hộp đen 20x40x1.5 6 7.79 12,045 93,834 13,250 103,218
10 ✅ Hộp đen 20x40x1.8 6 9.44 12,045 113,709 13,250 125,080
11 ✅ Hộp đen 20x40x2.0 6 10.4 11,818 122,909 13,000 135,200
12 ✅ Hộp đen 20x40x2.3 6 11.8 11,818 139,455 13,000 153,400
13 ✅ Hộp đen 20x40x2.5 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360
14 ✅ Hộp đen 25x50x1.0 6 6.84 12,682 86,744 13,950 95,418
15 ✅ Hộp đen 25x50x1.1 6 7.5 12,682 95,114 13,950 104,625
16 ✅ Hộp đen 25x50x1.2 6 8.15 12,682 103,357 13,950 113,693
17 ✅ Hộp đen 25x50x1.4 6 9.45 12,682 119,843 13,950 131,828
18 ✅ Hộp đen 25x50x1.5 6 10.09 12,045 121,539 13,250 133,693
19 ✅ Hộp đen 25x50x1.8 6 11.98 12,045 144,305 13,250 158,735
20 ✅ Hộp đen 25x50x2.0 6 13.23 11,818 156,355 13,000 171,990
21 ✅ Hộp đen 25x50x2.3 6 15.06 11,818 177,982 13,000 195,780
22 ✅ Hộp đen 25x50x2.5 6 16.25 11,818 192,045 13,000 211,250
23 ✅ Hộp đen 30x60x1.0 6 8.25 12,682 104,625 13,950 115,088
24 ✅ Hộp đen 30x60x1.1 6 9.05 12,682 114,770 13,950 126,248
25 ✅ Hộp đen 30x60x1.2 6 9.85 12,682 124,916 13,950 137,408
26 ✅ Hộp đen 30x60x1.4 6 11.43 12,682 144,953 13,950 159,449
27 ✅ Hộp đen 30x60x1.5 6 12.21 12,045 147,075 13,250 161,783
28 ✅ Hộp đen 30x60x1.8 6 14.53 12,045 175,020 13,250 192,523
29 ✅ Hộp đen 30x60x2.0 6 16.05 11,818 189,682 13,000 208,650
30 ✅ Hộp đen 30x60x2.3 6 18.3 11,818 216,273 13,000 237,900
31 ✅ Hộp đen 30x60x2.5 6 19.78 11,818 233,764 13,000 257,140
32 ✅ Hộp đen 30x60x2.8 6 21.97 11,818 259,645 13,000 285,610
33 ✅ Hộp đen 30x60x3.0 6 23.4 11,818 276,545 13,000 304,200
34 ✅ Hộp đen 40x80x1.1 6 12.16 12,682 154,211 13,950 169,632
35 ✅ Hộp đen 40x80x1.2 6 13.24 12,682 167,907 13,950 184,698
36 ✅ Hộp đen 40x80x1.4 6 15.38 12,682 195,046 13,950 214,551
37 ✅ Hộp đen 40x80x3.2 6 33.86 11,818 400,164 13,000 440,180
38 ✅ Hộp đen 40x80x3.0 6 31.88 11,818 376,764 13,000 414,440
39 ✅ Hộp đen 40x80x2.8 6 29.88 11,818 353,127 13,000 388,440
40 ✅ Hộp đen 40x80x2.5 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050
41 ✅ Hộp đen 40x80x2.3 6 24.8 11,818 293,091 13,000 322,400
42 ✅ Hộp đen 40x80x2.0 6 21.7 11,818 256,455 13,000 282,100
43 ✅ Hộp đen 40x80x1.8 6 19.61 12,045 236,211 13,250 259,833
44 ✅ Hộp đen 40x80x1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963
45 ✅ Hộp đen 40x100x1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,250 255,328
46 ✅ Hộp đen 40x100x1.8 6 23.01 12,045 277,166 13,250 304,883
47 ✅ Hộp đen 40x100x2.0 6 25.47 11,818 301,009 13,000 331,110
48 ✅ Hộp đen 40x100x2.3 6 29.14 11,818 344,382 13,000 378,820
49 ✅ Hộp đen 40x100x2.5 6 31.56 11,818 372,982 13,000 410,280
50 ✅ Hộp đen 40x100x2.8 6 35.15 11,818 415,409 13,000 456,950
51 ✅ Hộp đen 40x100x3.0 6 37.53 11,818 443,536 13,000 487,890
52 ✅ Hộp đen 40x100x3.2 6 38.39 11,818 453,700 13,000 499,070
53 ✅ Hộp đen 50x100x1.4 6 19.33 12,682 245,140 13,950 269,654
54 ✅ Hộp đen 50x100x1.5 6 20.68 12,045 249,100 13,250 274,010
55 ✅ Hộp đen 50x100x1.8 6 24.69 12,045 297,402 13,250 327,143
56 ✅ Hộp đen 50x100x2.0 6 27.34 11,818 323,109 13,000 355,420
57 ✅ Hộp đen 50x100x2.3 6 31.29 11,818 369,791 13,000 406,770
58 ✅ Hộp đen 50x100x2.5 6 33.89 11,818 400,518 13,000 440,570
59 ✅ Hộp đen 50x100x2.8 6 37.77 11,818 446,373 13,000 491,010
60 ✅ Hộp đen 50x100x3.0 6 40.33 11,818 476,627 13,000 524,290
61 ✅ Hộp đen 50x100x3.2 6 42.87 11,818 506,645 13,000 557,310
62 ✅ Hộp đen 60x120x1.8 6 29.79 11,818 352,064 13,000 387,270
63 ✅ Hộp đen 60x120x2.0 6 33.01 11,818 390,118 13,000 429,130
64 ✅ Hộp đen 60x120x2.3 6 37.8 11,818 446,727 13,000 491,400
65 ✅ Hộp đen 60x120x2.5 6 40.98 11,818 484,309 13,000 532,740
66 ✅ Hộp đen 60x120x2.8 6 45.7 11,818 540,091 13,000 594,100
67 ✅ Hộp đen 60x120x3.0 6 48.83 11,818 577,082 13,000 634,790
68 ✅ Hộp đen 60x120x3.2 6 51.94 11,818 613,836 13,000 675,220
69 ✅ Hộp đen 60x120x3.5 6 56.58 11,818 668,673 13,000 735,540
70 ✅ Hộp đen 60x120x3.8 6 61.17 11,818 722,918 13,000 795,210
71 ✅ Hộp đen 60x120x4.0 6 64.21 11,818 758,845 13,000 834,730
72 ✅ Hộp đen 100x150x3.0 6 62.68 12,955 812,048 14,251 893,253

*Lưu ý: 

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Dưới đây là những thông tin về các tính năng và ứng dụng của thép hộp đen Sáng Chinh.

Thép hộp đen Sáng Chinh là gì ?

Thép hộp đen Sáng Chinh là loại thép hộp được sản xuất bằng quá trình cán nguội từ các tấm thép tròn, được cán qua các con lăn dập hình để tạo ra các hình dạng hộp chữ nhật khác nhau. Thép hộp đen không được tráng phủ lớp mạ nên có màu đen hoặc xám nhạt và thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu tính năng chống ăn mòn. Thép hộp đen Sáng Chinh có độ dày và kích thước khác nhau để phù hợp với các yêu cầu ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Bảng báo giá thép hộp đen mà Sáng Chinh Steel cung cấp bên dưới bao gồm đầy đủ nội dung chi tiết nhất. Với nhiều quy cách về độ dày & kích thước, khách hàng tự do chọn lựa. Chi phí cũng sẽ hợp lý hơn. Tư vấn trực tiếp dịch vụ 24/24h. Trân Trọng!!

Quy cách kích thước sắt hộp Sáng Chinh

Những đặc điểm nổi bật của Sáng Chinh

✅ Bảng báo giá thép hộp đen hôm nay ⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận chân công trình ⭐ Cam kết miễn phí vận chuyển tận nơi uy tín, chính xác
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn lắp đặt miễn phí ⭐Tư vấn thi công lắp đặt với chi phí tối ưu nhất

bang bao gia thep hop den

Thép hộp đen là gì?

Thép hộp đen là loại thép hộp sau khi cán định hình có màu đen nguyên bản của thép mà không được mạ thêm kẽm.

Tham khảo: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Thép hộp đen là một dạng sản phẩm thép đặc biệt có hình dạng giống như một hộp chữ nhật với các cạnh bằng nhau. Nó là sản phẩm của quá trình sản xuất thép như cán nóng hoặc cán nguội, trong đó tấm thép được cắt và uốn theo hình dạng hộp, sau đó được hàn hoặc không hàn với nhau để tạo thành các đường gân chắc chắn.

Thép hộp đen được sản xuất từ các loại thép chất lượng cao với độ bền và độ cứng tương đối cao, đồng thời có khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt. Thép hộp đen thường có bề mặt không được xử lý bằng quá trình mạ kẽm, vì vậy nó thường có màu đen và có thể bị ăn mòn nếu không được bảo quản đúng cách.

Thép hộp đen được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong ngành xây dựng, sản xuất kết cấu nhà, tàu thuyền, cơ khí, ô tô, sản xuất đồ gia dụng và các sản phẩm công nghiệp khác.

Vì vậy thép hộp đen có độ bền vững và độ cứng cao chống ăn mòn cũng như rỉ sét tương đối tốt nên được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các công trình xây dựng lớn nhỏ như làm nội ngoại thất ống đi dây, chế tạo cơ khí.

bang bao gia thep hop den

Thép hộp đen dùng để làm gì?

Thép hộp đen là loại thép được sản xuất trong quá trình cán nóng hoặc cán nguội, có hình dạng hộp chữ nhật. Với đặc tính chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chống ăn mòn cao, thép hộp đen được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí, chế tạo máy, sản xuất đồ gia dụng, nội thất và nhiều lĩnh vực khác.

Trong ngành xây dựng, thép hộp đen được sử dụng để xây dựng khung kèo, cột, dầm và các kết cấu chịu lực khác. Thép hộp đen có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, giúp tăng tính ổn định và độ bền của các công trình xây dựng, đảm bảo an toàn và độ tin cậy của các tòa nhà, cầu đường, nhà xưởng, nhà kho, khu công nghiệp,….

Trong ngành cơ khí, thép hộp đen được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, khuôn mẫu, khung giá đỡ, đai ốc, bản lề, dụng cụ cầm tay,..v.v. Với tính chất chịu lực và chịu ma sát tốt, thép hộp đen đảm bảo cho các bộ phận cơ khí có độ bền cao, chống va đập, đảm bảo hiệu suất làm việc tối ưu và độ tin cậy trong sản xuất.

Ngoài ra, thép hộp đen còn được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng và nội thất. Nhờ tính năng đẹp, bền, dễ dàng gia công và sơn tạo hình, thép hộp đen được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm nội thất như bàn ghế, kệ tivi, giá sách, tủ quần áo,… Cùng với sự phát triển của thiết kế nội thất hiện đại, các sản phẩm thép hộp đen được tạo hình một cách tinh tế, đáp ứng nhu cầu thiết kế của khách hàng.

Tổng quát lại, với đa dạng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, thép hộp đen là một vật liệu xây dựng và sản xuất rất quan trọng. Các tính chất vượt trội

Tìm hiểu những ưu điểm của thép hộp đen

Thép hộp đen được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, đóng tàu, sản xuất ô tô, v.v.

Theo dõi các ưu điểm của thép hộp đen dưới đây để hiểu tại sao nó lại được ưa chuộng như vậy:

  1. Độ bền cao: Thép hộp đen được làm từ thép chất lượng cao, do đó có độ bền rất cao và khả năng chịu lực tốt. Điều này làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng chịu lực cao.

  2. Dễ dàng gia công: Thép hộp đen có độ dẻo cao, dễ dàng gia công và cắt định hình. Nó có thể được cắt thành nhiều kích thước và hình dạng khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng.

  3. Tính thẩm mỹ cao: Thép hộp đen có bề mặt đen sáng bóng và đồng nhất, tạo ra một màu sắc đẹp mắt và đẳng cấp trong các ứng dụng xây dựng và nội thất.

  4. Khả năng chịu mài mòn tốt: Thép hộp đen có khả năng chống mài mòn tốt hơn so với nhiều vật liệu khác. Điều này đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền với thời gian.

  5. Giá cả hợp lý: Thép hộp đen là một vật liệu khá phổ biến và có giá cả phải chăng so với nhiều loại vật liệu khác.

  6. Dễ dàng sơn phủ: Thép hộp đen có bề mặt nhẵn và sáng bóng, giúp cho quá trình sơn phủ dễ dàng và hiệu quả hơn.

Tóm lại, những ưu điểm của thép hộp đen như độ bền cao, tính thẩm mỹ cao, dễ dàng gia công, khả năng chịu mài mòn tốt, giá cả hợp lý và dễ dàng sơn phủ khiến cho nó trở thành một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

bang bao gia thep hop den

Quy trình mua thép hộp đen xây dựng tại Sáng Chinh

Quy trình mua thép hộp đen xây dựng tại Sáng Chinh bao gồm các bước sau:

  1. Tìm hiểu về sản phẩm: Quý khách hàng có thể tìm hiểu thông tin về sản phẩm thép hộp đen trên website của Sáng Chinh hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên bán hàng để được tư vấn về sản phẩm.

  2. Yêu cầu báo giá: Sau khi tìm hiểu và lựa chọn sản phẩm, quý khách hàng có thể yêu cầu báo giá từ Sáng Chinh thông qua các kênh liên lạc như email, điện thoại, zalo, viber,…

  3. Thỏa thuận về giá cả và số lượng: Sau khi nhận được báo giá, quý khách hàng cần thỏa thuận với nhân viên bán hàng về giá cả và số lượng sản phẩm cần mua.

  4. Ký hợp đồng mua bán: Sau khi thỏa thuận, quý khách hàng cần ký hợp đồng mua bán với Sáng Chinh để xác nhận đơn hàng.

  5. Thanh toán: Quý khách hàng tiến hành thanh toán theo thỏa thuận trong hợp đồng mua bán.

  6. Giao hàng: Sáng Chinh sẽ tiến hành giao hàng đến địa chỉ yêu cầu của quý khách hàng. Trong quá trình giao hàng, Sáng Chinh sẽ kiểm tra và đảm bảo sản phẩm được bảo quản và vận chuyển đúng cách để đến tay khách hàng một cách an toàn và chất lượng.

  7. Xử lý khiếu nại: Nếu có bất kỳ khiếu nại hoặc thắc mắc nào về sản phẩm hay dịch vụ của Sáng Chinh, quý khách hàng có thể liên hệ với nhân viên chăm sóc khách hàng để được giải đáp và xử lý kịp thời.

Với quy trình mua hàng chuyên nghiệp, Sáng Chinh cam kết đem đến cho quý khách hàng sản phẩm thép hộp đen chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

Thép hộp được phân loại như thế nào?

Thép hộp đen được phân loại dựa trên nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:

  1. Kích thước: Thép hộp đen có nhiều kích thước khác nhau, được đo bằng chiều dài, chiều rộng và độ dày. Kích thước phổ biến của thép hộp đen là 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 70x70mm, 80x80mm, 100x100mm, 120x120mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm, 300x300mm, 400x400mm, 500x500mm.

  2. Độ dày: Thép hộp đen cũng được phân loại dựa trên độ dày của tấm thép. Độ dày phổ biến của thép hộp đen là từ 1mm đến 6mm.

  3. Hình dạng: Thép hộp đen có thể có nhiều hình dạng khác nhau, bao gồm hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn và hình oval.

  4. Chất liệu: Thép hộp đen có thể được sản xuất từ nhiều loại chất liệu khác nhau, như thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ và thép đặc biệt.

  5. Xuất xứ: Thép hộp đen có thể được sản xuất tại nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới, với các quy trình sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng khác nhau.

  6. Ứng dụng: Thép hộp đen cũng có thể được phân loại dựa trên ứng dụng của nó trong các ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm xây dựng, đóng tàu, sản xuất ô tô, sản xuất máy móc và thiết bị điện tử.

Tùy vào mục đích sử dụng, người ta sẽ lựa chọn loại thép hộp đen phù hợp để đáp ứng yêu cầu về kích thước, độ dày, chất liệu và ứng dụng của sản phẩm.

Ở mỗi loại sẽ tồn tại kích thướt hình dạng, thông số kĩ thuật,.. riêng biệt. Do đó, nếu còn đang thắc mắc, quý khách có thể gọi điện cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được hỗ trợ.

bang bao gia thep hop den

Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết chất lượng dịch vụ cao

Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng và tin tưởng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép như thép hộp đen, thép ống đen, thép tấm, xà gồ C, xà gồ Z, chúng tôi đã xây dựng được uy tín và niềm tin của khách hàng trong và ngoài nước.

Chúng tôi cam kết đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng bằng việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật cũng như các yêu cầu khắt khe nhất từ phía khách hàng.

Đội ngũ nhân viên của công ty được đào tạo chuyên nghiệp và nhiều kinh nghiệm trong việc tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình chọn lựa sản phẩm, giải đáp thắc mắc, đặt hàng và giao hàng. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng luôn đảm bảo thời gian giao hàng đúng tiến độ và tiêu chuẩn chất lượng.

Ngoài ra, chúng tôi còn cam kết đưa ra giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường và đáp ứng được nhu cầu của khách hàng với các sản phẩm thép hộp đen, thép ống đen, thép tấm, xà gồ C, xà gồ Z và các sản phẩm thép khác.

Với tôn chỉ “Uy tín, chất lượng, tận tâm” làm kim chỉ nam trong hoạt động kinh doanh, chúng tôi hy vọng sẽ được phục vụ quý khách hàng một cách tốt nhất và mang lại sự hài lòng và tin tưởng cao nhất.

Khi bạn cần vật liệu xây dựng giá rẻ, nên chọn mua ở đâu ?

Địa chỉ :

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm và bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM và các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng và chất lượng tại công trình.

Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm.

Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách.

Chúng tôi là đại lý cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng.

Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Thép hộp nói chung và thép hộp vuông mạ kẽm nói riêng được công ty chúng tôi cung cấp đến khách hàng đầy đủ thông tin về sản phẩm.

Chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng sử dụng dịch vụ của chúng tôi !

Chinh Sáng Steel Co., Ltd.: Dấu Ấn Chất Lượng và Uy Tín Trong Ngành Tôn Thép

Giới thiệu: Trong ngành xây dựng và công nghiệp, tôn thép đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và sản xuất. Trong bối cảnh này, Chinh Sáng Steel Co., Ltd. đã vươn lên như một biểu tượng đáng tin cậy về chất lượng và uy tín trong lĩnh vực tôn thép. Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại tôn thép xây dựng, tôn lợp mái, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép hộp, thép ống, thép tấm, xà gồ, thép hình, thép cuộn,… Hãy cùng khám phá sứ mệnh, chất lượng sản phẩm và uy tín của công ty này.

Sứ Mệnh và Cam Kết: Chinh Sáng Steel Co., Ltd. được thành lập với sứ mệnh cung cấp tôn thép chất lượng cao và xây dựng mối quan hệ đáng tin cậy với khách hàng. Cam kết của công ty là đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng với sự tận tâm và chất lượng hàng đầu.

Chất Lượng Đỉnh Cao: Tôn thép từ Chinh Sáng Steel không chỉ là sản phẩm, mà là niềm tự hào về chất lượng. Công ty đặt chất lượng lên hàng đầu, từ việc chọn lựa nguyên liệu đến quy trình sản xuất và kiểm tra cuối cùng. Điều này đảm bảo rằng khách hàng nhận được tôn thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.

Sản Phẩm và Dịch Vụ Đa Dạng: Chinh Sáng Steel Co., Ltd. cung cấp một loạt các sản phẩm tôn thép đa dạng, bao gồm tôn lạnh, tôn mạ, tôn sóng và nhiều loại tôn khác. Ngoài ra, công ty còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của họ.

Uy Tín và Tin Cậy: Uy tín của Chinh Sáng Steel Co., Ltd. không chỉ xuất phát từ chất lượng sản phẩm mà còn từ tinh thần làm việc chuyên nghiệp và tận tâm của đội ngũ. Khách hàng có thể tin tưởng vào sự đáng tin cậy và sự cam kết của công ty.

Thành Tựu và Chứng Nhận: Với những nỗ lực không ngừng, Chinh Sáng Steel Co., Ltd. đã đạt được những thành tựu đáng kể trong lĩnh vực tôn thép. Công ty đã nhận được các chứng nhận và giải thưởng về chất lượng, là minh chứng cho việc họ không ngừng nỗ lực để nâng cao chất lượng sản phẩm.

Tầm Nhìn Tương Lai: Với tầm nhìn xa về tương lai, Chinh Sáng Steel Co., Ltd. cam kết tiếp tục nỗ lực phát triển và đổi mới để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường. Họ mong muốn trở thành đối tác đáng tin cậy và tiên phong trong việc cung cấp tôn thép chất lượng.

Chinh Sáng Steel Co., Ltd. đã chứng minh mình là một biểu tượng về chất lượng và uy tín trong ngành tôn thép. Với sứ mệnh và cam kết chất lượng, công ty này đang tiếp tục ghi dấu ấn và đóng góp trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và ngành công nghiệp xây dựng.

Kết luận thép hộp đen Sáng Chinh

Sau khi tìm hiểu về thép hộp đen Sáng Chinh, chúng ta có thể kết luận rằng đây là sản phẩm thép có chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của nhà máy Sáng Chinh. Thép hộp đen Sáng Chinh được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Sản phẩm này được đánh giá là có độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu va đập tốt, chống gỉ sét, dễ dàng gia công và sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp xây dựng và sản xuất. Chính vì những ưu điểm nổi bật đó mà thép hộp đen Sáng Chinh đã trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng trên thị trường.

✅✅✅Câu hỏi về thép hộp đen

  1. Thép hộp đen là gì và đặc điểm nổi bật của nó là gì so với thép hộp khác?

    • Trả lời: Thép hộp đen là loại thép hộp không được mạ kẽm hoặc phủ một lớp sơn, giữ lại màu sắc tự nhiên của thép và thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  2. Ứng dụng chủ yếu của thép hộp đen là gì trong ngành xây dựng và công nghiệp?

    • Trả lời: Thép hộp đen thường được sử dụng trong xây dựng cấu trúc như cột, dầm, và các công trình không yêu cầu bề mặt được trang trí.
  3. Ưu điểm và nhược điểm của thép hộp đen so với các loại thép hộp khác là gì?

    • Trả lời: Ưu điểm có thể bao gồm giá thành thấp và khả năng chống mài mòn, nhược điểm có thể bao gồm khả năng bị gỉ sét và yêu cầu bảo dưỡng cao.
  4. Kích thước thông dụng của thép hộp đen là gì?

    • Trả lời: Thép hộp đen có nhiều kích thước khác nhau về chiều dài, chiều rộng và độ dày, phục vụ cho nhiều ứng dụng xây dựng.
  5. Nguyên liệu chính để sản xuất thép hộp đen là gì?

    • Trả lời: Thép hộp đen thường được sản xuất từ thép cacbon và không trải qua quá trình mạ kẽm hoặc sơn.
  6. Làm thế nào để chọn kích thước và loại thép hộp đen phù hợp cho một dự án xây dựng?

    • Trả lời: Quyết định dựa trên yêu cầu kỹ thuật, trọng lượng tải trọng và cấu trúc của công trình xây dựng.
  7. Thép hộp đen có nhược điểm nào cần lưu ý không?

    • Trả lời: Thép hộp đen có thể mắc phải vấn đề gỉ sét và yêu cầu bảo dưỡng định kỳ để duy trì tuổi thọ.
  8. Làm thế nào để bảo dưỡng thép hộp đen để kéo dài tuổi thọ?

    • Trả lời: Bảo dưỡng thường xuyên, sơn chống gỉ, và kiểm tra định kỳ là cách để duy trì thép hộp đen.
  9. Quy trình sản xuất thép hộp đen như thế nào?

    • Trả lời: Quy trình bao gồm cắt, uốn và hàn các tấm thép để tạo ra hình dạng hộp.
  10. Các tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho thép hộp đen là gì?

    • Trả lời: Thép hộp đen thường phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng như ASTM, JIS, hoặc các tiêu chuẩn quốc gia khác.
  11. Thép hộp đen có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt như biển khơi hay không?

    • Trả lời: Tùy thuộc vào loại thép và điều kiện bảo dưỡng, thép hộp đen có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  12. Các dự án xây dựng nổi bật đã sử dụng thép hộp đen là gì?

    • Trả lời: Các dự án như nhà xưởng, cầu và công trình không gian mở thường sử dụng thép hộp đen.
  13. Làm thế nào để xác định chất lượng của thép hộp đen khi mua?

    • Trả lời: Kiểm tra chứng chỉ, chuẩn kích thước và xuất xứ để đảm bảo chất lượng của thép hộp đen.
  14. Thị trường xuất khẩu và nhập khẩu thép hộp đen ở Việt Nam hiện tại thế nào?

    • Trả lời: Thị trường xuất nhập khẩu thép hộp đen có thể phụ thuộc vào nhu cầu xây dựng và công nghiệp trong khu vực.
  15. Ưu và nhược điểm của thép hộp đen so với các vật liệu xây dựng khác là gì?

    • Trả lời: Thép hộp đen có giá thành thấp hơn, nhưng có thể mắc phải vấn đề gỉ sét và yêu cầu bảo dưỡng định kỳ.
  16. Tình trạng nghiên cứu và phát triển mới trong lĩnh vực thép hộp đen là gì?

    • Trả lời: Nghiên cứu có thể tập trung vào cách thức bảo vệ và bảo dưỡng để giảm thiểu tác động môi trường.
  17. Làm thế nào để chọn giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm cho một dự án cụ thể?

    • Trả lời: Quyết định dựa trên yêu cầu kỹ thuật, cảnh quan công trình và ngân sách dự án.
  18. Các công nghệ mới đã ảnh hưởng đến sản xuất thép hộp đen như thế nào?

    • Trả lời: Công nghệ hiện đại có thể cung cấp phương pháp sản xuất hiệu quả và giảm tác động môi trường.
  19. Làm thế nào để giảm thiểu tác động của thép hộp đen đối với môi trường?

    • Trả lời: Sử dụng thép tái chế, áp dụng quy trình sản xuất thân thiện với môi trường và bảo dưỡng để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
  20. Trend phát triển của thị trường thép hộp đen trong tương lai là gì?

    • Trả lời: Thị trường có thể phát triển với xu hướng tăng cường hiệu suất, sử dụng công nghệ xanh và đáp ứng yêu cầu bền vững trong xây dựng và công nghiệp.

Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen: Lựa Chọn Thép Chất Lượng Cho Các Công Trình Xây Dựng và Sản Xuất năm 2024

Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm

Sản phẩm thép hộp vuông đen, mạ kẽm

Rate this page

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Ban biên tập: Tôn Thép Sáng Chinh