fbpx
Bảng báo giá thép ống đúc - Giá mới nhất năm 2019 uy tín 097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Hộ trợ trực tuyến: 097.5555.055

Số 40,Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Kinh doanh 1: 0909 936 937 (Ms.Quân) - Kinh doanh 2: 09 3456 9116 (Mr. Giang) - Phòng kế toán: 0949 286 777 (Ms.Thủy)

Phòng kinh doanh 1:

Phone:
097 5555 055 ( Mr. Quỳnh )

Phòng kinh doanh 2:

Phone:
0909 936 937 ( Ms.Quân )

Phòng kinh doanh 3:

Phone:
09 3456 9116 ( Mr. Giang )

Phòng kế toán:

Phone:
0949 286 777 ( Ms.Thủy )

Home>Bảng báo giá thép ống>Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc được công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh cập nhật, địa chỉ thông tin hữu ích cho mọi khách hàng đang có nhu cầu.

Sự tiêu thụ về giá cả thị trường làm ảnh hưởng không nhỏ đến giá cả, do đó truy cập bảng giá thường xuyên để bạn có thể chọn thời điểm mua hàng với giá cả chất lượng nhất.

thép ống đúc xây dựng, thep ong duc xay dung

BẢNG TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC

Các tiêu chuẩn của thép ống đúc

  • Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610.
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6 m-12 m.

Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau

Từ ống thép đúcống thép hànống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.
Chuyên cung cấp: Thép ống đúc áp lực,Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của công ty sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của xưởng sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng báo giá thép ống – bảng báo giá thép ống đúc cập nhật thời điểm hiện tại

Thép ống đúc là loại thép có kết cấu vững chắc nhất trong các loại thép ống chính vì thế nó được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp.

Đặc biệt là là công nghiệp dầu mỏ. Các ống thép này được dùng để dẫn khí, dẫn dầu. Ngoài ra nó còn có nhiều ứng dụng khác trong thực tế.

Chính vì thế quý khách cần có thông tin giá chính xác bảng báo giá thép ống để có quyết định mua hàng chính xác

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34
 

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,78 19,27
DN150168,35,16 20,75
DN150168,36,35 25,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66

Quy cách ống thép đúc PHI 219

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Bảng báo giá – Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận giá chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp tới công ty

Ứng dụng của thép ống đúc

Ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực:

– Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt.

– Hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học.

– Công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Thép ống đúc đạt các tiêu chuẩn gì trong sản xuất?

Thép ống đúc được định nghĩa: thép ống được đút kết thành khối liền mạch, thép ống đúc ra đời sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

Để cho ra đời sản phẩm thép ông đúc có chất lượng cao, phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đạt các tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 10 – phi 610.

– Chiều dài đặc trưng của ống thép: 6 m, 12 m.

– Sản phẩm được sản xuất hay nhập khẩu từ: Việt Nam,Hài Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Mời xem bảng báo giá thép ống đúc.

Thép ống các loại sở hữu những ưu điểm gì nổi bật?

– Độ bền: Thép ống loại sản phẩm xây dựng có khả năng chống chịu lực tốt, độ cứng cao. Cấu trúc rỗng, thành mỏng & khối lượng tương đối nhẹ. Đối với thép ống mạ kẽm, do được bao phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khả năng chống ô xi hóa cực tốt. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

Tuổi thọ cao giúp kéo dài công trình vững chãi theo thời gian.

– Chống ăn mòn: Như đã nói ở trên, các loại thép ống mạ kẽm kháng ô xi hóa tốt nên các sản phẩm này được sử dụng nhiều ở những nơi ngập mặn, ven sông, đất bị nhiễm phèn,…không sợ tuổi thọ của thép giảm.

– Lắp đặt không khó: Với cấu trúc rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ nên rất thuận lợi di chuyển cũng như lắp đặt. Vì tính bền cao nên sẽ rất tiết kiệm chi phí bảo trì sau này, đồng thời công tác sữa chữa & lắp đặt cũng sẽ thuận lợi hơn.

Thông tin liên quan : Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống đúc tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống đúc đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây

  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước & chủng loại mình yêu cầu.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Bảng báo giá thép các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Quý khách có nhu cầu về Thép ống đúc, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Câu hỏi về thép ống đúc:

Thép ống đúc có những ứng dụng nào?

Sử dụng rộng rải trong nhiều nhành nghề khác nhau với đa dạng về công năng trong từng điều kiện cụ thể. Công nghiệp cơ khí: nguyên liệu chế tạo máy móc, ống dẫn,…Nông nghiệp: Ống đẫn nước thủy lợi, thanh khoan giếng…Xây dựng: ống dẫn nước công trình, giàn giáo, hệ thống chửa cháy, ống luồn điện dây cáp, hàng rào…Ngành dầu khí: ống dẫn dầu, ống dẫn nguyên liệu thô, giàn khoan…Thép ống đúc

Vì sao lại chọn thép ống đúc của Tôn Thép Sáng Chinh?

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng & sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của dựa trên các yếu tố: Xây dựng & duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng & nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn & phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.Thép ống đúc

Summary
Bảng báo giá thép ống đúc
Article Name
Bảng báo giá thép ống đúc
Description
Bảng báo giá thép ống đúc. Sự tiêu thụ về giá cả thị trường làm ảnh hưởng không nhỏ đến giá cả, do đó truy cập bảng giá thường xuyên để bạn có thể chọn thời điểm mua hàng với giá cả chất lượng nhất.
Author
Publisher Name
Tôn Thép sáng chinh
Publisher Logo

Liên kết mạng xã hội

Facebook Bảng báo giá thép ống đúc

Linkedin Bảng báo giá thép ống đúc

Twiter Bảng báo giá thép ống đúc

Instagram Bảng báo giá thép ống đúc

Youtube Bảng báo giá thép ống đúc

Pinterest Bảng báo giá thép ống đúc

Soundcloud Bảng báo giá thép ống đúc

Tumblr Bảng báo giá thép ống đúc

Công ty sắt thép Sáng Chinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

thepsangchinh@gmail.com

PHONE NUMBERS

097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Copyright 2019, Vision Design - Sáng Chinh

DMCA.com Protection Status đã đăng ký với bộ công thương đặt thông báo bộ công thương