fbpx

Home>Bảng báo giá thép hộp>Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật được nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các thông tin về sản phẩm và giá cả dịch vụ hợp lý nhất. Sự ra đời của thép hộp chữ nhật giúp cho việc chọn lựa vật liệu xây dựng diễn ra dễ dàng hơn.

Mở rộng địa bàn phân phối tại TPHCM và các tỉnh lân cận:

– Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An.

– Khách hàng ở tại địa phận nào.

– Xin vui lòng liên hệ qua số điện thoại bên dưới nhận hỗ trợ nhanh nhất.

>>> Cập nhật giá thép hộp chữ nhật mới nhất tháng 8/2019

>>> Sự ảnh hưởng của thép hộp chữ nhật đối với mọi công trình

>>> Mức độ tiêu thụ vật liệu xây dựng nào lớn nhất hiện nay ?

thép hộp chữ nhật xây dựng, thep hop chu nhat xay dung

Tiêu chuẩn thép hộp chữ nhật đạt tiêu chuẩn KSD 3568

THÀNH PHẦN HÓA HỌC, CƠ LÝ TÍNH VÀ DUNG SAI – TIÊU CHUẨN KSD 3568 – 1986
CHEMICAL, MECHANICAL PROPERTIES AND TOLERANCE – STANDARD KSD 3568 – 1986
Ký hiệu
Class symbol
Thành phần hóa học / Chemical properties (%)
C Si Mn P S
SPSR 290 < 0.05 < 0.05
SPSR 400 < 0.25 < 0.04 < 0.04
SPSR 490 < 0.18 < 0.55 < 1.5 < 0.04 < 0.04
 
Ký hiệu
Class symbol
Cơ tính / Mechanical properties
Bền kéo nhỏ nhất
T.strength
Bền chảy nhỏ nhất
Yeild point
Độ dãn dài tương đối
Elongation
Kgf/mm² (N/mm²) Kgf/mm² (N/mm²) (%)
SPSR 290 30 (290) 30
SPSR 400 41 (400) 25 (245) 23
SPSR 490 50 (490) 33 (325) 23
 
  Dung sai / Tolerance
Chiều dày / Thickness t ≤ 3.0mm +/- 0.3mm
t > 3.0mm +/- 10%
Chiều dài / Length – 0 / +30mm
Độ vuông góc tại cạnh góc vuông / Squareness of side 90° +/- 1.5°
Đường chéo ống / Diagonal length (1d) (1d) ≤  100mm +/- 1.5mm
(1d) > 100mm +/- 1.5%
Kích thước cạnh ống / Length of a side (1s) (1s) ≤ 100mm Max 0.5mm
(1s) > 100mm Max 0.5%

Phân loại thép hộp chữ nhật

Để phù hợp với công trình, nhiều loại thép hộp chữ nhật ra đời, cụ thể là các loại sau:

  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 10×30
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 13×26
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 20×40
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 25×50
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 30×60
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 40×80
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 45×90
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 50×100
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 60×120
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 100×150
  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm 100×200

Quy cách thép hộp vuông  và thép hộp chữ nhật

Quy cách sản phẩm:

Ống thép hộp vuông và chữ nhật – tiêu chuẩn: KSD 3568-1986
Kích thước
/Dimension
Số
cây/bó
Chiều dầy ống / Wall thickness (mm) ĐVT: kg/6m
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3.0 3.5 3.8 4.0 4.5
12 x 12 121 1.47 1.66 1.85 2.03 2.21 2.38 2.72 2.88                        
12 x 32 90 2.79 3.17 3.54 3.92 4.28 4.64 5.35 5.70 6.72 7.37                    
14 x 14 121 1.73 1.96 2.19 2.41 2.62 2.84 3.24 3.44                        
16 x 16 121 2.00 2.27 2.53 2.79 3.04 3.29 3.77 4.01                        
20 x 20 100 2.53 2.87 3.21 3.54 3.87 4.19 4.83 5.14 6.04 6.62                    
20 x 25 80 2.86 3.24 3.63 4.01 4.39 4.76 5.49 5.84 6.89 7.56                    
20 x 40 50 3.84 4.38 4.90 5.42 5.94 6.45 7.46 7.96 9.43 10.39 11.33                  
25 x 25 81 3.18 3.62 4.05 4.48 4.90 5.32 6.15 6.55 7.74 8.50                    
25 x 50 50     6.17 6.84 7.49 8.15 9.44 10.08 11.98 13.21 14.44 15.04 15.64 16.23 17.99          
30 x 30 49     4.90 5.42 5.94 6.45 7.46 7.96 9.43 10.39 11.33                  
30 x 60 32     7.44 8.25 9.05 9.84 11.42 12.20 14.52 16.04 17.54 18.29 19.03 19.76 21.94 23.37        
40 x 40 36     6.60 7.31 8.01 8.71 10.10 10.79 12.82 14.16 15.47 16.12 16.77 17.41 19.31 20.55        
40 x 80 28         12.16 13.24 15.38 16.44 19.61 21.69 23.76 24.79 25.81 26.83 29.86 31.85 36.76      
40 x 100 21             18.01 19.27 23.00 25.46 27.91 29.12 30.33 31.54 35.13 37.50 43.35 46.81    
50 x 50 36           10.97 12.74 13.62 16.21 17.92 19.62 20.46 21.29 22.12 24.58 26.20 30.17 32.49    
50 x 100 18                 24.69 27.34 29.98 31.29 32.59 33.89 37.77 40.33 46.65 50.39 52.86  
60 x 60 25           13.24 15.38 16.44 19.61 21.69 23.76 24.79 25.81 26.83 29.86 31.85 36.76 39.65    
60 x 120 18                 29.78 33.00 36.20 37.79 39.38 40.96 45.68 48.81 56.54 61.13 64.16  
90 x 90 16                 29.78 33.00 36.20 37.79 39.38 40.96 45.68 48.81 56.54 61.13 64.16  
100 x 100 16                   36.76 40.34 42.12 43.90 45.67 50.96 54.46 63.14 68.29 71.70 80.15
75 x 125 15                   36.76 40.34 42.12 43.90 45.67 50.96 54.46 63.14 68.28 71.70 80.15

Các ưu điểm nổi bật của thép hộp chữ nhật

Thép hộp có khá nhiều ưu điểm nổi bật đối với cả hai mặt hàng là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Cả hai loại sản phẩm này đều có khả năng chịu lực tốt, chống bào mòn cũng như chống han gỉ cao.

Tuy nhiên thép hộp mạ kẽm vẫn có khả năng chịu đựng được sự bào mòn cũng như có tuổi thọ cao nhất.

Trung bình mỗi sản phẩm thép hộp mạ kẽm có tuổi thọ trung bình :

– Là 40 đến 60 năm nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi.

– Và từ 30 năm trở lên nếu xây dựng ở khu vực ngập mặn và môi trường phải tiếp xúc nhiều với hóa chất.

Đây là một trong những tiêu chuẩn công nghệ cao đã được kiểm nghiệm và thực hành bởi 140 quốc gia chuyên sản xuất sắt thép trên thế giới.

Yêu cầu của các doanh nghiệp sản xuất khi sử dụng tiêu chuẩn này là phải tuân thủ nghiêm ngặt đúng quy trình để thành phẩm được tạo ra đạt đúng tiêu chuẩn và đúng thông số kỹ thuật nhất.

Bảng tra thép hộp chữ nhật

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Thép hộp nói chung và bảng báo giá thép hộp chữ nhật nói riêng được công ty chúng tôi cung cấp đến khách hàng đầy đủ thông tin về sản phẩm.

Sự ra đời của nhiều cơ sở kinh doanh hiện nay làm cho giá VLXD khác nhau và không ổn định.

Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi. Sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất.

Cùng tham khảo bảng giá sau đây:

Bảng báo giá thép hộp vuông đen , thép hộp chữ nhật giúp khách hàng nắm bắt thời điểm mua hàng nhanh chóng. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh là nhà phân phối VLXD uy tín đến tất cả các hệ thống đại lý trên toàn quốc

bảng báo giá thép hộp, bang bao gia thep hop

Thông tin về thép hộp xây dựng

Thép hộp các loại được công ty chúng tôi nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép lớn hiện nay, thương hiệu được nhiều người biết đến:

– Thép Pomina, thép Miền Nam.

– Thép Việt Nhật, thép Hòa Phát,…

Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, chất lượng đạt kiểm định tốt nhất.

Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực Miền Nam.

Chủng loại đa dạng khác nhau, đáp ứng yêu cầu và mong muốn của khách hàng.

– Ra đời sở hữu độ bền cao, không gỉ sét.

– Không cong vênh, chịu tải lớn và tuổi thọ kéo dài.

Đây là VLXD có sức ảnh hưởng lớn hiện nay.

Nội dung liên quan : Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen

Mua vật liệu xây dựng phải trải qua các bước nào?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email.
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể.
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

Hướng dẫn cách cập nhật bảng giá thép hộp chữ nhật nhanh nhất

Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp bảng giá thép hộp chữ nhật miễn phí cho khách hàng nhanh nhất, chính xác nhất.

Quý khách vui lòng thực hiện một trong những cách sau để nhận bảng giá thép hộp nhanh nhất.

Cách 1:

– Để lại thông tin, email của quý khách ở ngay phía dưới bài viết này.

– Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất, thường là nửa ngày.

Cách 2:

– Gọi điện vào hotline: 097 555 50 55 – 0909 936 937 và cung cấp thông tin.

– Chúng tôi sẽ báo giá ngay.

Cách 3:

– Chat với nhân viên hỗ trợ ở khung chát bên dưới.

– Chúng tôi sẽ phản hồi ngay.

Địa chỉ cung cấp vật liệu xây dựng các loại, xin liên hệ chúng tôi

Địa chỉ :

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm và bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Định nghĩa thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật có chất lượng tốt, giá cả phải chăng. Ứng dụng được vào nhiều công việc thực tiễn trong công nghiệp cũng như dân dụng.

Sản phẩm dễ hàn cắt, dễ tạo hình. Được tính toán tỉ mỉ mô đun tạo hình góc, tính chính xác cao. Yêu cầu kĩ thuật nghiêm ngặt.

Thép hộp chữ nhật là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại bậc nhất theo tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…

Chính vì vậy, Thép hộp chữ nhật luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng rộng rãi tại rất nhiều các công trình khác nhau.

Chất lượng được nhập khẩu cũng như sản xuất từ các nhà máy lớn tại Việt Nam như: Thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật, Thép Việt Ý.

Các bảng báo giá khác của Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp đen

Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Cùng tham khảo bảng giá sau đây:

Bảng bảo giá thép hộp mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp vuông đen

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp nói chung và thép hộp vuông mạ kẽm nói riêng được công ty chúng tôi cung cấp đến khách hàng đầy đủ thông tin về sản phẩm. Sự ra đời của nhiều cơ sở kinh doanh hiện nay làm cho giá VLXD khác nhau và không ổn định

bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm, bang bao gia thep hop vuong ma kem

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Những câu hỏi liên quan đến thép hộp chữ nhật:

Thép hộp chữ nhật là gì? Tại sao nên chọn thép hộp chữ nhật cho mọi công trình?

Xu hướng lựa chọn thép hộp chữ nhật để ứng dụng vào công trình xây dựng hiện nay là cực kì phổ biến bởi thép hộp chữ nhật mang rất nhiều lợi ích thiết thực cho công trình mà nó hiện hữu. Để quý khách hàng hiểu đầy đủ mọi thông tin về thép hộp chữ nhật cũng như những lý do vì sao nên chọn thép hộp chữ nhật cho mọi công trình.

Thép hộp chữ nhật được ứng dụng như thế nào trong đời sống ?

Sử dụng trong kĩ thuật xây dựng. Tường, cửa và cửa sổ trang trí. Kết cấu thép. Sản xuất ô tô. Thiết bị gia dụng. Đóng tàu. Sản xuất container. Nhà kính nông nghiệp. Xe đạp. Khung xe máy. Thiết bị tập thể dục. Đồ nội thất bằng thép…và rất nhiều lĩnh vực khác.

Tin liên quan:

Liên kết mạng xã hội

Facebook Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Linkedin Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Twiter Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Instagram Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Youtube Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Pinterest Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Soundcloud Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Tumblr Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Wikipedia Tập đoàn Sáng Chinh

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-mail

thepsangchinh@gmail.com

Website: www.tonthepsangchinh.vn

Call Now