-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 

Bảng Báo Giá Thép Hộp Chữ Nhật Mới Nhất ngày 13/04/2024

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất 2024 cập nhật theo giá thị trường, giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.Thép hộp chữ nhật là một trong những loại thép hộp được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Thép hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm như khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và giá cả hợp lý.
Thép hộp chữ nhật Sáng Chinh
Thép hộp chữ nhật Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất hôm nay ngày 13 / 04 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 - PK2:0907 137 555 - PK3:0937 200 900 - PK4:0949 286 777 - PK5:0907 137 555 - Kế toán:0909 936 937 - Gmail:thepsangchinh@gmail.com
STTTên sản phẩmĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (VNĐ/kg)Tổng giá có VAT
1✅ Hộp mạ kẽm 13x26x1.063.4514,54550,18216,00055,200
2✅ Hộp mạ kẽm 13x26x1.163.7714,54554,83616,00060,320
3✅ Hộp mạ kẽm 13x26x1.264.0814,54559,34516,00065,280
4✅ Hộp mạ kẽm 13x26x1.464.714,54568,36416,00075,200
5✅ Hộp mạ kẽm 20x40x1.065.4314,54578,98216,00086,880
6✅ Hộp mạ kẽm 20x40x1.165.9414,54586,40016,00095,040
7✅ Hộp mạ kẽm 20x40x1.266.4614,54593,96416,000103,360
8✅ Hộp mạ kẽm 20x40x1.467.4714,545108,65516,000119,520
9✅ Hộp mạ kẽm 20x40x1.567.9714,545115,92716,000127,520
10✅ Hộp mạ kẽm 20x40x1.869.4414,545137,30916,000151,040
11✅ Hộp mạ kẽm 20x40x2.0610.414,545151,27316,000166,400
12✅ Hộp mạ kẽm 20x40x2.3611.814,545171,63616,000188,800
13✅ Hộp mạ kẽm 20x40x2.5612.7214,545185,01816,000203,520
14✅ Hộp mạ kẽm 25x50x1.066.8414,54599,49116,000109,440
15✅ Hộp mạ kẽm 25x50x1.167.514,545109,09116,000120,000
16✅ Hộp mạ kẽm 25x50x1.268.1514,545118,54516,000130,400
17✅ Hộp mạ kẽm 25x50x1.469.4514,545137,45516,000151,200
18✅ Hộp mạ kẽm 25x50x1.5610.0914,545146,76416,000161,440
19✅ Hộp mạ kẽm 25x50x1.8611.9814,545174,25516,000191,680
20✅ Hộp mạ kẽm 25x50x2.0613.2314,545192,43616,000211,680
21✅ Hộp mạ kẽm 25x50x2.3615.0614,545219,05516,000240,960
22✅ Hộp mạ kẽm 25x50x2.5616.2514,545236,36416,000260,000
23✅ Hộp mạ kẽm 30x60x1.169.0514,545131,63616,000144,800
24✅ Hộp mạ kẽm 30x60x1.269.8514,545143,27316,000157,600
25✅ Hộp mạ kẽm 30x60x1.4611.4314,545166,25516,000182,880
26✅ Hộp mạ kẽm 30x60x1.5612.2114,545177,60016,000195,360
27✅ Hộp mạ kẽm 30x60x1.8614.5314,545211,34516,000232,480
28✅ Hộp mạ kẽm 30x60x2.0616.0514,545233,45516,000256,800
29✅ Hộp mạ kẽm 30x60x2.3618.314,545266,18216,000292,800
30✅ Hộp mạ kẽm 30x60x2.5619.7814,545287,70916,000316,480
31✅ Hộp mạ kẽm 30x60x2.8621.7914,545316,94516,000348,640
32✅ Hộp mạ kẽm 30x60x3.0623.414,545340,36416,000374,400
33✅ Hộp mạ kẽm 40x80x1.1612.1614,545176,87316,000194,560
34✅ Hộp mạ kẽm 40x80x1.2613.2414,545192,58216,000211,840
35✅ Hộp mạ kẽm 40x80x1.4615.3814,545223,70916,000246,080
36✅ Hộp mạ kẽm 40x80x1.5616.4514,545239,27316,000263,200
37✅ Hộp mạ kẽm 40x80x1.8619.6114,545285,23616,000313,760
38✅ Hộp mạ kẽm 40x80x2.0621.714,545315,63616,000347,200
39✅ Hộp mạ kẽm 40x80x2.3624.814,545360,72716,000396,800
40✅ Hộp mạ kẽm 40x80x2.5626.8514,545390,54516,000429,600
41✅ Hộp mạ kẽm 40x80x2.8629.8814,545434,61816,000478,080
42✅ Hộp mạ kẽm 40x80x3.0631.8814,545463,70916,000510,080
43✅ Hộp mạ kẽm 40x80x3.2633.8614,545492,50916,000541,760
44✅ Hộp mạ kẽm 40x100x1.4616.0214,545233,01816,000256,320
45✅ Hộp mạ kẽm 40x100x1.5619.2714,545280,29116,000308,320
46✅ Hộp mạ kẽm 40x100x1.8623.0114,545334,69116,000368,160
47✅ Hộp mạ kẽm 40x100x2.0625.4714,545370,47316,000407,520
48✅ Hộp mạ kẽm 40x100x2.3629.1414,545423,85516,000466,240
49✅ Hộp mạ kẽm 40x100x2.5631.5614,545459,05516,000504,960
50✅ Hộp mạ kẽm 40x100x2.8635.1514,545511,27316,000562,400
51✅ Hộp mạ kẽm 40x100x3.0637.3514,545543,27316,000597,600
52✅ Hộp mạ kẽm 40x100x3.2638.3914,545558,40016,000614,240
53✅ Hộp mạ kẽm 50x100x1.4619.3314,545281,16416,000309,280
54✅ Hộp mạ kẽm 50x100x1.5620.6814,545300,80016,000330,880
55✅ Hộp mạ kẽm 50x100x1.8624.6914,545359,12716,000395,040
56✅ Hộp mạ kẽm 50x100x2.0627.3414,545397,67316,000437,440
57✅ Hộp mạ kẽm 50x100x2.3631.2914,545455,12716,000500,640
58✅ Hộp mạ kẽm 50x100x2.5633.8914,545492,94516,000542,240
59✅ Hộp mạ kẽm 50x100x2.8637.7714,545549,38216,000604,320
60✅ Hộp mạ kẽm 50x100x3.0640.3314,545586,61816,000645,280
61✅ Hộp mạ kẽm 50x100x3.2642.8714,545623,56416,000685,920
62✅ Hộp mạ kẽm 60x120x1.8629.7914,545433,30916,000476,640
63✅ Hộp mạ kẽm 60x120x2.0633.0114,545480,14516,000528,160
64✅ Hộp mạ kẽm 60x120x2.3637.814,545549,81816,000604,800
65✅ Hộp mạ kẽm 60x120x2.5640.9814,545596,07316,000655,680
66✅ Hộp mạ kẽm 60x120x2.8645.714,545664,72716,000731,200
67✅ Hộp mạ kẽm 60x120x3.0648.8314,545710,25516,000781,280
68✅ Hộp mạ kẽm 60x120x3.2651.9414,545755,49116,000831,040
69✅ Hộp mạ kẽm 60x120x3.5656.5814,545822,98216,000905,280
70✅ Hộp mạ kẽm 60x120x3.8661.1714,545889,74516,000978,720
71✅ Hộp mạ kẽm 60x120x4.0664.2114,545933,96416,0001,027,360
*Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết. Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất hôm nay ngày 13 / 04 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 - PK2:0907 137 555 - PK3:0937 200 900 - PK4:0949 286 777 - PK5:0907 137 555 - Kế toán:0909 936 937 - Gmail:thepsangchinh@gmail.com
STTTên sản phẩmĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (VNĐ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (VNĐ/kg)Tổng giá có VAT
1✅ Hộp đen 13x26x1.062.4112,68230,56313,95033,620
2✅ Hộp đen 13x26x1.163.7712,68247,81013,95052,592
3✅ Hộp đen 13x26x1.264.0812,68251,74213,95056,916
4✅ Hộp đen 13x26x1.464.712,68259,60513,95065,565
5✅ Hộp đen 20x40x1.065.4312,68268,86213,95075,749
6✅ Hộp đen 20x40x1.165.9412,68275,33013,95082,863
7✅ Hộp đen 20x40x1.266.4612,68281,92513,95090,117
8✅ Hộp đen 20x40x1.467.4712,68294,73313,950104,207
9✅ Hộp đen 20x40x1.567.7912,04593,83413,250103,218
10✅ Hộp đen 20x40x1.869.4412,045113,70913,250125,080
11✅ Hộp đen 20x40x2.0610.411,818122,90913,000135,200
12✅ Hộp đen 20x40x2.3611.811,818139,45513,000153,400
13✅ Hộp đen 20x40x2.5612.7211,818150,32713,000165,360
14✅ Hộp đen 25x50x1.066.8412,68286,74413,95095,418
15✅ Hộp đen 25x50x1.167.512,68295,11413,950104,625
16✅ Hộp đen 25x50x1.268.1512,682103,35713,950113,693
17✅ Hộp đen 25x50x1.469.4512,682119,84313,950131,828
18✅ Hộp đen 25x50x1.5610.0912,045121,53913,250133,693
19✅ Hộp đen 25x50x1.8611.9812,045144,30513,250158,735
20✅ Hộp đen 25x50x2.0613.2311,818156,35513,000171,990
21✅ Hộp đen 25x50x2.3615.0611,818177,98213,000195,780
22✅ Hộp đen 25x50x2.5616.2511,818192,04513,000211,250
23✅ Hộp đen 30x60x1.068.2512,682104,62513,950115,088
24✅ Hộp đen 30x60x1.169.0512,682114,77013,950126,248
25✅ Hộp đen 30x60x1.269.8512,682124,91613,950137,408
26✅ Hộp đen 30x60x1.4611.4312,682144,95313,950159,449
27✅ Hộp đen 30x60x1.5612.2112,045147,07513,250161,783
28✅ Hộp đen 30x60x1.8614.5312,045175,02013,250192,523
29✅ Hộp đen 30x60x2.0616.0511,818189,68213,000208,650
30✅ Hộp đen 30x60x2.3618.311,818216,27313,000237,900
31✅ Hộp đen 30x60x2.5619.7811,818233,76413,000257,140
32✅ Hộp đen 30x60x2.8621.9711,818259,64513,000285,610
33✅ Hộp đen 30x60x3.0623.411,818276,54513,000304,200
34✅ Hộp đen 40x80x1.1612.1612,682154,21113,950169,632
35✅ Hộp đen 40x80x1.2613.2412,682167,90713,950184,698
36✅ Hộp đen 40x80x1.4615.3812,682195,04613,950214,551
37✅ Hộp đen 40x80x3.2633.8611,818400,16413,000440,180
38✅ Hộp đen 40x80x3.0631.8811,818376,76413,000414,440
39✅ Hộp đen 40x80x2.8629.8811,818353,12713,000388,440
40✅ Hộp đen 40x80x2.5626.8511,818317,31813,000349,050
41✅ Hộp đen 40x80x2.3624.811,818293,09113,000322,400
42✅ Hộp đen 40x80x2.0621.711,818256,45513,000282,100
43✅ Hộp đen 40x80x1.8619.6112,045236,21113,250259,833
44✅ Hộp đen 40x80x1.5616.4512,045198,14813,250217,963
45✅ Hộp đen 40x100x1.5619.2712,045232,11613,250255,328
46✅ Hộp đen 40x100x1.8623.0112,045277,16613,250304,883
47✅ Hộp đen 40x100x2.0625.4711,818301,00913,000331,110
48✅ Hộp đen 40x100x2.3629.1411,818344,38213,000378,820
49✅ Hộp đen 40x100x2.5631.5611,818372,98213,000410,280
50✅ Hộp đen 40x100x2.8635.1511,818415,40913,000456,950
51✅ Hộp đen 40x100x3.0637.5311,818443,53613,000487,890
52✅ Hộp đen 40x100x3.2638.3911,818453,70013,000499,070
53✅ Hộp đen 50x100x1.4619.3312,682245,14013,950269,654
54✅ Hộp đen 50x100x1.5620.6812,045249,10013,250274,010
55✅ Hộp đen 50x100x1.8624.6912,045297,40213,250327,143
56✅ Hộp đen 50x100x2.0627.3411,818323,10913,000355,420
57✅ Hộp đen 50x100x2.3631.2911,818369,79113,000406,770
58✅ Hộp đen 50x100x2.5633.8911,818400,51813,000440,570
59✅ Hộp đen 50x100x2.8637.7711,818446,37313,000491,010
60✅ Hộp đen 50x100x3.0640.3311,818476,62713,000524,290
61✅ Hộp đen 50x100x3.2642.8711,818506,64513,000557,310
62✅ Hộp đen 60x120x1.8629.7911,818352,06413,000387,270
63✅ Hộp đen 60x120x2.0633.0111,818390,11813,000429,130
64✅ Hộp đen 60x120x2.3637.811,818446,72713,000491,400
65✅ Hộp đen 60x120x2.5640.9811,818484,30913,000532,740
66✅ Hộp đen 60x120x2.8645.711,818540,09113,000594,100
67✅ Hộp đen 60x120x3.0648.8311,818577,08213,000634,790
68✅ Hộp đen 60x120x3.2651.9411,818613,83613,000675,220
69✅ Hộp đen 60x120x3.5656.5811,818668,67313,000735,540
70✅ Hộp đen 60x120x3.8661.1711,818722,91813,000795,210
71✅ Hộp đen 60x120x4.0664.2111,818758,84513,000834,730
72✅ Hộp đen 100x150x3.0662.6812,955812,04814,251893,253
*Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết. Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật:

  • Khả năng chịu lực tốt: Thép hộp chữ nhật có cấu tạo rỗng nên có trọng lượng nhẹ hơn so với thép tấm, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
  • Độ bền cao: Thép hộp chữ nhật được sản xuất từ thép nguyên chất, có độ bền cao, chống chịu được tác động của môi trường.
  • Giá thành hợp lý: Thép hộp chữ nhật có giá thành hợp lý, phù hợp với nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật:

Thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
  • Xây dựng: Thép hộp chữ nhật được sử dụng làm khung kèo mái nhà, khung cửa, hàng rào,...
  • Công nghiệp: Thép hộp chữ nhật được sử dụng làm ống dẫn nước, ống dẫn khí,...
  • Nông nghiệp: Thép hộp chữ nhật được sử dụng làm giàn trồng rau, làm chuồng trại,...

Lưu ý khi chọn mua thép hộp chữ nhật:

Khi chọn mua thép hộp chữ nhật, bạn cần lưu ý những vấn đề sau:
  • Kích thước: Kích thước thép hộp chữ nhật phải phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Chiều dày: Chiều dày thép hộp chữ nhật phải phù hợp với khả năng chịu lực của công trình.
  • Chất lượng: Nên chọn mua thép hộp chữ nhật của các thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng.
  • Giá cả: So sánh giá cả của các nhà cung cấp để chọn được sản phẩm có giá cả hợp lý.
Thép hộp chữ nhật là loại vật liệu xây dựng đa năng, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và giá thành hợp lý. Thép hộp chữ nhật là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng và các ngành công nghiệp.

Tôn thép Sáng Chinh - Đơn vị cung cấp thép hộp chữ nhật uy tín hàng đầu

Thép hộp chữ nhật là loại thép hộp được sử dụng phổ biến trong xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Tôn thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp thép hộp chữ nhật uy tín hàng đầu tại Việt Nam.

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật có những ưu điểm nổi bật sau:

  • Khả năng chịu lực tốt: Thép hộp chữ nhật có cấu tạo rỗng nên có trọng lượng nhẹ hơn thép tấm, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
  • Độ bền cao: Thép hộp chữ nhật được sản xuất từ thép nguyên chất, có độ bền cao, chống chịu được tác động của môi trường.
  • Giá thành hợp lý: Thép hộp chữ nhật có giá thành hợp lý, phù hợp với nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng.

Sản phẩm thép hộp chữ nhật của Tôn thép Sáng Chinh

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng các loại thép hộp chữ nhật, bao gồm:

  • Thép hộp chữ nhật đen
  • Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
  • Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng

Thép hộp chữ nhật của Tôn thép Sáng Chinh được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều công trình xây dựng và các ngành công nghiệp.

Chính sách bán hàng của Tôn thép Sáng Chinh

Tôn thép Sáng Chinh cam kết cung cấp các sản phẩm thép hộp chữ nhật chất lượng cao, giá cả cạnh tranh. Công ty có chính sách bán hàng linh hoạt, hỗ trợ giao hàng tận nơi.

Quý khách hàng có nhu cầu mua thép hộp chữ nhật vui lòng liên hệ với Tôn thép Sáng Chinh để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

✅✅✅ Câu Hỏi Thép Hộp Chữ Nhật

  1. Thép hộp chữ nhật là gì và có ứng dụng chính nào trong xây dựng và công nghiệp?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật là loại thép có dạng hình hộp chữ nhật và thường được sử dụng trong xây dựng cột, dầm và các cấu trúc chịu tải trong công nghiệp.
  2. Đặc điểm nổi bật của thép hộp chữ nhật là gì so với các loại thép khác?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật có độ cứng và độ bền cao, cùng với khả năng chịu tải và gia công linh hoạt.
  3. Các ứng dụng phổ biến của thép hộp chữ nhật trong ngành xây dựng và công nghiệp là gì?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật thường được sử dụng trong việc xây dựng cấu trúc như cột, dầm, và kết cấu chịu lực khác.
  4. Kích thước thông dụng của thép hộp chữ nhật là gì?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước khác nhau về chiều dài, chiều rộng và độ dày, phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
  5. Nguyên liệu chính để sản xuất thép hộp chữ nhật là gì?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật thường được sản xuất từ thép cacbon và có thể được gia cường bằng các hợp kim khác.
  6. Làm thế nào để chọn kích thước và loại thép hộp chữ nhật phù hợp cho một dự án xây dựng?
    • Trả lời: Quyết định dựa trên yêu cầu kỹ thuật, trọng lượng tải trọng và cấu trúc của công trình xây dựng.
  7. Thép hộp chữ nhật có nhược điểm nào cần lưu ý không?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật có thể nặng và đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt chính xác, cũng như có thể mắc phải vấn đề mối mọt hoặc gỉ sét.
  8. Làm thế nào để bảo dưỡng thép hộp chữ nhật để kéo dài tuổi thọ?
    • Trả lời: Bảo dưỡng thường xuyên, sơn chống gỉ và kiểm tra định kỳ là cách để duy trì thép hộp chữ nhật.
  9. Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật như thế nào?
    • Trả lời: Quy trình bao gồm cắt, uốn và hàn các tấm thép để tạo ra hình dạng hộp chữ nhật.
  10. Các tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho thép hộp chữ nhật là gì?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật thường phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng như ASTM, JIS, hoặc các tiêu chuẩn quốc gia khác.
  11. Thép hộp chữ nhật có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt như biển khơi hay không?
    • Trả lời: Tùy thuộc vào loại phủ bảo vệ, thép hộp chữ nhật có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  12. Các dự án xây dựng nổi bật đã sử dụng thép hộp chữ nhật là gì?
    • Trả lời: Các dự án như cao ốc, cầu, và nhà máy thường sử dụng thép hộp chữ nhật trong cấu trúc của mình.
  13. Làm thế nào để xác định chất lượng của thép hộp chữ nhật khi mua?
    • Trả lời: Kiểm tra chứng chỉ, chuẩn kích thước và xuất xứ để đảm bảo chất lượng của thép hộp chữ nhật.
  14. Thị trường xuất khẩu và nhập khẩu thép hộp chữ nhật ở Việt Nam hiện tại thế nào?
    • Trả lời: Thị trường xuất nhập khẩu thép hộp chữ nhật đang phát triển tích cực, phản ánh sự phát triển của ngành công nghiệp xây dựng.
  15. Ưu và nhược điểm của thép hộp chữ nhật so với các vật liệu xây dựng khác là gì?
    • Trả lời: Thép hộp chữ nhật có ưu điểm về độ bền và khả năng chịu tải, nhưng cũng có thể nặng và đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt chính xác.
  16. Tình trạng nghiên cứu và phát triển mới trong lĩnh vực thép hộp chữ nhật là gì?
    • Trả lời: Nghiên cứu và phát triển liên tục nhằm cải thiện chất lượng và hiệu suất của thép hộp chữ nhật trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.
  17. Làm thế nào để chọn lựa giữa thép hộp chữ nhật và thép hình I cho một dự án cụ thể?
    • Trả lời: Quyết định dựa trên yêu cầu kỹ thuật, cảnh quan công trình và ngân sách dự án.
  18. Các công nghệ mới đã ảnh hưởng đến sản xuất thép hộp chữ nhật như thế nào?
    • Trả lời: Công nghệ hiện đại đã cải thiện quy trình sản xuất, tăng cường chất lượng và hiệu suất của thép hộp chữ nhật.
  19. Làm thế nào để giảm thiểu tác động của thép hộp chữ nhật đối với môi trường?
    • Trả lời: Sử dụng thép tái chế, áp dụng quy trình sản xuất thân thiện với môi trường và bảo dưỡng để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
  20. Trend phát triển của thị trường thép hộp chữ nhật trong tương lai là gì?
    • Trả lời: Thị trường thép hộp chữ nhật có thể phát triển với xu hướng tăng cường hiệu suất, sử dụng công nghệ xanh và đáp ứng yêu cầu bền vững trong xây dựng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Rate this product
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777