Thép Pomina – Bảng Báo Giá Thép Pomina Nhập Khẩu Chính Hãng

Thép Pomina nhập khẩu chính hãng là sự chọn lựa đáng tin cậy cho các dự án xây dựng với chất lượng cao từ một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Bảng báo giá thép Pomina này cung cấp thông tin chi tiết về giá cả và các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm nhập khẩu.

Với tiêu chuẩn chất lượng và quy trình sản xuất hiện đại, thép Pomina thường được biết đến với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng báo giá cung cấp thông tin chi tiết về đường kính, độ dày, và chiều dài của thép, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án.

Thông tin về nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, và tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ được đưa ra trong bảng báo giá, tạo nên sự minh bạch và tin cậy trong quá trình mua sắm. Điều này giúp khách hàng đưa ra quyết định mua sắm thông tin và chắc chắn.

Bảng Giá Thép Pomina Mới Nhất ngày 23/02/2024

Thép Pomina được xem là một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành thép xây dựng tại Việt Nam. Sản phẩm thép Pomina được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Thép Pomina được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường và nhiều ứng dụng khác.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng Báo Giá Thép Pomina
Bảng Báo Giá Thép Pomina

Những đặc điểm nổi bật của Sáng Chinh

✅ Bảng báo giá thép Pomina hôm nay ⭐ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận chân công trình ⭐ Cam kết miễn phí vận chuyển tận nơi uy tín, chính xác
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn lắp đặt miễn phí ⭐Tư vấn thi công lắp đặt với chi phí tối ưu nhất

Dưới đây là bảng giá thép Pomina mới nhất, cập nhật đến ngày 23/02/2024:

Bảng giá thép xây dựng Pomina

CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
✅Thép cuộn phi 6 14,500
✅Thép cuộn phi 8 14,500
✅Thép cây phi 10 (11.7m) 7.22 14,650 105,773
✅Thép cây phi 12 (11.7m) 10.39 14,500 150,655
✅Thép cây phi 14 (11.7m) 14.16 14,500 205,32
✅Thép cây phi 16 (11.7m) 18.49 14,500 268,105
✅Thép cây phi 18 (11.7m) 23.40 14,500 339,3
✅Thép cây phi 20 (11.7m) 28.90 14,500 419,05
✅Thép cây phi 22 (11.7m) 34.87 14,500 505,615
✅Thép cây phi 25 (11.7m) 45.05 14,500 653,225
✅Thép cây phi 28 (11.7m) 56.63 14,500 821,135
✅Thép cây phi 32 (11.7m) 73.83 14,500 1,070,535

Lưu ý:

  1. Giá bảng trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
  2. Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy thuộc vào từng đơn vị phân phối.

Tham khảo thêm bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2024

Thông số kỹ thuật Thép Pomina

Thép Pomina là sản phẩm thép chất lượng cao được Công ty Cổ phần Thép Pomina sản xuất, sử dụng mác thép SS400 và tuân thủ tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101:2010.

Kích thước:

Thép Pomina có sẵn trong nhiều loại với kích thước đa dạng, bao gồm:

  1. Thép hình chữ I:
    • Chiều cao: từ 100mm đến 1200mm
    • Chiều rộng: từ 50mm đến 400mm
    • Độ dày: từ 4mm đến 10mm
  2. Thép hình chữ U:
    • Chiều cao: từ 100mm đến 1200mm
    • Chiều rộng: từ 50mm đến 400mm
    • Độ dày: từ 4mm đến 10mm
  3. Thép hình chữ V:
    • Chiều cao: từ 100mm đến 1200mm
    • Chiều rộng: từ 50mm đến 400mm
    • Độ dày: từ 4mm đến 10mm
  4. Thép hình chữ H:
    • Chiều cao: từ 100mm đến 1200mm
    • Chiều rộng: từ 50mm đến 400mm
    • Độ dày: từ 4mm đến 10mm
  5. Thép hình chữ L:
    • Chiều cao: từ 100mm đến 1200mm
    • Chiều rộng: từ 50mm đến 400mm
    • Độ dày: từ 4mm đến 10mm

Thông số kỹ thuật khác:

  • Khối lượng riêng: 7850 kg/m3
  • Độ bền kéo: 340 N/mm2
  • Độ giãn dài tối thiểu: 14%
  • Độ cứng Brinell: HB240

Ứng dụng Thép Pomina:

Thép Pomina có ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực như:

  • Xây dựng: Thép Pomina được sử dụng làm khung kèo, cột, dầm trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Cơ khí: Sử dụng trong sản xuất khung xe, máy móc, và thiết bị cơ khí.
  • Nông nghiệp: Thép Pomina thường được sử dụng cho việc xây dựng nhà xưởng, kho bãi trong lĩnh vực nông nghiệp.

Lưu ý khi sử dụng Thép Pomina:

  1. Lựa chọn kích thước phù hợp: Chọn loại thép có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế cụ thể.
  2. Kiểm tra chất lượng: Tiến hành kiểm tra chất lượng trước khi sử dụng để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật.
  3. Bảo quản đúng cách: Bảo quản thép theo cách đúng để đảm bảo chất lượng và độ bền. Tránh môi trường ẩm ướt và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến tính chất cơ học của thép.

So sánh Thép Pomina với các loại thép khác:

Thép Pomina, với chất lượng và giá thành cạnh tranh, là lựa chọn của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu. Dưới đây là bảng so sánh giữa Thép Pomina và một số loại thép khác:

Đặc điểm Thép Pomina Thép Hòa Phát Thép Việt Đức Thép Việt Mỹ
Miền sản xuất Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam
Tiêu chuẩn JIS G3101:2010 JIS G3101:2010 JIS G3101:2010 JIS G3101:2010
Khả năng chịu lực Cao Cao Cao Cao
Độ bền Tốt Tốt Tốt Tốt
Giá thành Trung bình Trung bình Thấp Trung bình

Thép Pomina, với chất lượng tốt và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, là sự lựa chọn tin cậy cho nhiều công trình xây dựng và sản xuất công nghiệp.

Tôn thép Sáng Chinh – Đối tác Tin cậy cung cấp và phân phối Thép Pomina

Tôn thép Sáng Chinh là một trong những tên tuổi lớn trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng ở khu vực miền Nam. Chúng tôi đặc biệt chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép xây dựng từ các thương hiệu nổi tiếng như Thép Pomina, Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát, và nhiều thương hiệu khác.

Thép Pomina tại Tôn thép Sáng Chinh

Tôn thép Sáng Chinh là đại diện phân phối chính thức của Thép Pomina. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép Pomina với giá cạnh tranh và cam kết về chất lượng sản phẩm.

Dưới đây là danh sách các loại thép Pomina mà chúng tôi phân phối:

  • Thép cuộn Pomina: CB240-T, CT3, SD295-A, CB300-V, SD390
  • Thép cây Pomina: CB400V, CB500V

Những Ưu Điểm Khi Mua Thép Pomina Tại Tôn thép Sáng Chinh

Khi quý khách hàng chọn mua Thép Pomina tại Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi cam kết đem đến những lợi ích sau:

  • Sản phẩm chính hãng và chất lượng cao.
  • Giá cả cạnh tranh.
  • Giao hàng nhanh chóng và đến tận nơi.
  • Sự hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.

Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ đáng tin cậy để mua Thép Pomina. Chúng tôi mang đến sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được phục vụ tốt nhất!

Một số câu hỏi về thép Pomina

✅Câu hỏi 1: Thép Pomina là gì?

⭕⭕⭕Trả lời: Thép Pomina là một dòng sản phẩm thép được chế tạo và cung cấp bởi Công ty Cổ phần Thép Pomina, là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất thép tại Việt Nam.

✅Câu hỏi 2: Các loại thép Pomina phổ biến?

⭕⭕⭕Trả lời: Các loại thép Pomina phổ biến bao gồm:

  • Thép Pomina SD295M: Thép xây dựng thông thường, độ bền kéo 295MPa.
  • Thép Pomina SD390M: Thép xây dựng cường độ cao, độ bền kéo 390MPa.
  • Thép Pomina SD490M: Thép xây dựng siêu cường độ, độ bền kéo 490MPa.
  • Thép Pomina CB240: Thép cuộn cán nóng, độ bền kéo 240MPa.
  • Thép Pomina CB300: Thép cuộn cán nóng, độ bền kéo 300MPa.

✅Câu hỏi 3: Giá thép Pomina được xác định như thế nào?

⭕⭕⭕Trả lời: Giá thép Pomina phản ánh sự ảnh hưởng của nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và thép phế liệu, chi phí sản xuất bao gồm cả nhân công và chi phí vận chuyển, cùng với tình hình cung cầu trên thị trường.

✅Câu hỏi 4: Bảng báo giá thép Pomina mới nhất hôm nay là bao nhiêu?

⭕⭕⭕Trả lời: Theo bảng báo giá thép Pomina mới nhất hôm nay, cập nhật ngày 23/02/2024, giá thép Pomina được phân chia thành nhiều loại với mức giá khác nhau như sau:

Loại thép Quy cách Giá (VNĐ/kg)
Thép Pomina SD295M Thép hình chữ I, U, H, V 17.000 – 18.000
Thép Pomina SD295M Thép tròn trơn 14.000 – 15.000
Thép Pomina SD295M Thép hộp vuông 12.000 – 13.000
Thép Pomina SD295M Thép hộp chữ nhật 11.000 – 12.000

Ghi chú: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và địa điểm cụ thể.

✅Câu hỏi 5: Làm thế nào để lựa chọn thép Pomina chính hãng?

⭕⭕⭕Trả lời: Để chọn thép Pomina chính hãng, bạn có thể thực hiện các bước sau:

  • Xác minh nguồn cung: Đảm bảo mua từ đại lý hoặc nhà phân phối chính thức của Công ty Cổ phần Thép Pomina.
  • Kiểm tra chứng chỉ: Kiểm tra xem sản phẩm có chứng chỉ chất lượng và xuất xứ đầy đủ không.
  • Tham khảo ý kiến: Tìm hiểu về đánh giá và ý kiến của người tiêu dùng về sản phẩm từ các nguồn đáng tin cậy.
Rate this page

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Ban biên tập: Tôn Thép Sáng Chinh