Thép Tấm Grade SPV490, SPV235,…

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE AH36

Thép tấm Grade SPV490 và SPV235 là các loại thép cấu trúc có tính chất cơ học đặc biệt và thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo nồi hơi và bình áp lực.

Thép tấm Grade SPV490 là một loại thép chịu áp lực cao được sử dụng chủ yếu trong sản xuất nồi hơi và bình áp lực. Nó tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3115 và có đặc tính cơ học như cường độ kéo tối thiểu từ 490 MPa đến 610 MPa, độ giãn dài tối thiểu từ 19% đến 24%, tùy thuộc vào độ dày và quy cách của tấm thép. Thép tấm Grade SPV490 có khả năng chịu nhiệt và áp lực cao, đáp ứng yêu cầu an toàn và độ bền trong quá trình vận hành của nồi hơi và bình áp lực.

Thép tấm Grade SPV235 cũng thuộc tiêu chuẩn JIS G3115 và được sử dụng trong các ứng dụng sản xuất nồi hơi và bình áp lực. Thép tấm SPV235 có đặc tính cơ học như cường độ kéo tối thiểu từ 235 MPa đến 360 MPa và độ giãn dài tối thiểu từ 25% đến 38%. Thép tấm này thường được sử dụng trong các nồi hơi nhỏ và các bình áp lực có áp suất và nhiệt độ hoạt động không quá cao.

Cả hai loại thép tấm SPV490 và SPV235 đều có khả năng chống ăn mòn và có khả năng hàn tốt. Tuy nhiên, để sử dụng chúng một cách an toàn và hiệu quả, hãy tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể từ JIS (Hiệp hội Tiêu chuẩn Chất lượng Nhật Bản) và tham khảo thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất để biết thêm chi tiết về đặc tính cơ học và ứng dụng của từng loại thép tấm SPV490 và SPV235.

Thép Tấm Grade SPV490, SPV235,…

Thép Tấm Grade SPV490, SPV235,… được cung cấp và phân phối bởi Tôn Thép Sáng Chinh. Sản phẩm được xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức với chất lượng cao. Nhiều mác thép và tiêu chuẩn đa dạng

Bảng trọng lượng riêng thép Thép Tấm Grade SPV490, SPV235,…

Thứ tự Thép Tấm SPV490 Trọng lượng
(Kg)
1 Thép Tấm SPV490 6ly x 1500 x 6000mm 423,9
2 Thép Tấm SPV490 8ly x 1500 x 6000mm 565,2
3 Thép Tấm SPV490 10ly x 2000 x 12000mm 1.884
4 Thép Tấm SPV490 12ly x 2000 x 12000mm 2.260,8
5 Thép Tấm SPV490 14ly x 2000 x 12000mm 2.637,6
6 Thép Tấm SPV490 16ly x2000 x 12000mm 3.014,4
7 Thép Tấm SPV490 20ly x 2000 x12000mm 3.768
8 Thép Tấm SPV490 22ly x 2000 x 12000mm 4.144,8
9 Thép Tấm SPV490 25ly x 2000 x 12000mm 4.710
10 Thép Tấm SPV490 30ly x 2000 x 12000mm 5.562
11 Thép Tấm SPV490 35ly x 2000 x 12000mm 6.594
12 Thép Tấm SPV490 40ly x 2000 x 12000mm 7.536
13 Thép Tấm SPV490 50ly x 2000 x 12000mm 9.420

Gia công theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. Gọi điện cho chúng tôi qua hotline bên dưới để nhận được sự hỗ trợ nhanh nhất

Thành phần hóa học của Thép Tấm Grade SPV490, SPV235,…

Element C Si Mn P S
SPV490  Max % 0.18 0.15-0.75 1.60 0.030 0.030

Bảng báo giá thép tấm các loại

 

bảng báo giá thép tấm, bang bao gia thep tam

Một vài thông tin về Thép Tấm Grade SPV490, SPV235,…

Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nga, Nhật Bản,. 

Theo tiêu chuẩn nhật :  Grade SPV490  JIS G3115

Mác Thép: SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516

Độ dày: 8mm – 650mm

Chiều  rộng : 1250 -1500 – 2000 -3000 mm

Chiều dài:  6000 – 12000 mm

Ứng dụng:  Dùng làm nồi hơi, đường ống dẫn dầu và khí đốt được sử dụng phổ biến trong ngành dầu khí, bồn bể xăng dầu, chế tạo nồi hơi, khí đốt. Các nghành công nghiệp ô tô, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, nghành cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng…..

Một vài lưu ý khi đặt hàng:

  • Bảng báo giá các loại thép tấm loại đã bao tất cả mọi chi phí về vận chuyển. Và thuế VAT 10% cho toàn quận huyện tại TP.HCM, cũng như các tỉnh lân cận khác
  • Có các xe tải trọng lượng khác nhau. Chuyên chở đến ngay tận nơi cho khách hàng
  • Đặt hàng sẽ có ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có quyền xét duyệt sản phẩm trước khi thanh toán
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Nhà phân phối dịch vụ chất lượng cao – Tôn thép Sáng Chinh

Báo giá nhanh và chính xác, bộ phận làm việc sẽ tư vấn dịch vụ đặt hàng kĩ càng. Sau khi chốt hợp đồng, khách hàng sẽ không phải trả nếu có chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển

Khách hàng có quyền kiểm tra chất lượng trước khi thanh toán. Chúng tôi luôn bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng cao nhất

Mọi chi tiết về báo giá và dịch vụ, xin quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua địa chỉ:

      • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
      • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
      • Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
      • Email: thepsangchinh@gmail.com
Rate this post

Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/comment-template.php on line 1582

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777