Bảng báo giá thép hình U140x57x3.8x6m tại Quận 10

bang-gia-thep-u-sang-chinh-steel

Bảng báo giá thép hình U140x57x3.8x6m tại Quận 10. Sẽ có một số sự thay đổi của thị trường qua mỗi giai đoạn. Thường xuyên thu thập nhiều thông tin sẽ giúp nhà thầu ấn định chi phí mua hàng hợp lý. Kèm theo kích thước, chiều dài, chiều rộng thép,…

Công ty Tôn thép Sáng Chinh trở thành nhà phân phối chính trên địa bàn – hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0932 117 666

Sản phẩm thép hình U tại Tôn Thép Sáng Chinh mới nhất ngày 20/04/2024

Tham khảo thêm >>> giá thép hình mới nhất ngày 20/04/2024

-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
-55%
65.000  - 145.000 
65.000 
bang-gia-thep-u-sang-chinh-steel

Quy cách và trọng lượng thép hình U140x57x3.8x6m tại Quận 10:

1. Quy cách:

  • Kích thước: Thép hình U140x57x3.8x6m có các thông số kích thước như sau:
    • Chiều cao (h): 140mm
    • Chiều rộng (b): 57mm
    • Độ dày cánh (d): 3.8mm
    • Độ dày mép (t): 6mm
    • Chiều dài (L): 6m

2. Trọng lượng: Trọng lượng của thép hình U140x57x3.8x6m phụ thuộc vào các yếu tố sau:

  • Tiêu chuẩn: Có nhiều tiêu chuẩn khác nhau cho thép hình U, và mỗi tiêu chuẩn đều có trọng lượng riêng cho từng kích thước. Trọng lượng có thể được xác định thông qua bảng tra trọng lượng theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS G3192-1990, ГОСТ 380-94, TCVN 1654-1975.
  • Mác thép: Thép hình U được sản xuất từ các loại mác thép khác nhau như CT3, SS400, A36, với mỗi mác thép sẽ có trọng lượng riêng.
  • Nhà sản xuất: Trọng lượng cũng có thể thay đổi tùy theo quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm của từng nhà sản xuất.

Lưu ý: Để biết trọng lượng chính xác nhất của thép hình U140x57x3.8x6m, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tại Quận 10 để được tư vấn và cung cấp thông tin chi tiết.

Báo giá thép hình chữ U mới nhất ngày 20/04/2024

Bảng báo giá thép hình chữ U mới nhất 2024 cập nhật theo giá thị trường, giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Đặc điểm nổi bật thép hình U

✅ Thép hình U⭐Kho thép hình uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép hình chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép hình
Thép hình chữ u
Thép hình chữ u

Thép hình chữ U là một loại thép được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, có mặt cắt hình chữ U. Đây là loại thép có khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

Sản Phẩm Thép Hình U 

Bảng giá thép hình U năm 2024

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Giá sắt U50, U65, U80, U100, U120, U140, U150, U160 01/2024

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩm / Quy cáchĐộ dài (m)Thương hiệu / Xuất xứTrọng lượng (kg/cây)Giá thép U tham khảo (vnđ / kg)Download
1Thép chữ U50 – 22 x 2.3 ly6Việt Nam1217.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
2Thép chữ U50 – 25 x 2.4 x 3.0 ly6Việt Nam1317.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
3Thép chữ U65 – 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly6Việt Nam1817.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
4Thép chữ U80 – 35 x 3.0 ly6Việt Nam2217.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
5Thép chữ U80 – 35 x 3.5 x 3.0 ly6Việt Nam2117.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
6Thép chữ U80 – 37 x 3.7 ly6Việt Nam2217.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
7Thép chữ U80 – 38 x 4.0 ly6Việt Nam3117.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
8Thép chữ U80 – 40 x 4.0 ly6Việt Nam3117.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
9Thép chữ U80 – 40 x 5.0 ly6Việt Nam4217.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
10Thép chữ U100 – 45 x 3.0 ly6Việt Nam3115.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
11Thép chữ U100 – 45 x 4 x 5.5 ly6Việt Nam4115.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
12Thép chữU100 – 46 x 4.4 x 5.5 ly6Việt Nam4515.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
13Thép chữ U100 – 48 x 4.7 x 5.7 ly6Việt Nam4715.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
14Thép chữ U100 – 50 x 5.0 ly6Hàng Nhập Khẩu56.1615.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
15Thép chữ U120 – 46 x 4.0 ly5Việt Nam4115.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
16Thép chữ U120 – 48 x 3.5 ly5Việt Nam4215.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
17Thép chữ U120 – 50 x 4.8 ly6Việt Nam5315.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
18Thép chữ U120 – 51 x 5.2 ly6Việt Nam5515.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
19Thép chữ U120 – 52 x 5.0 ly6Việt Nam5115.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
20Thép chữ U140 – 52 x 4.5 ly6Việt Nam5315.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
21Thép chữ U140 – 56 x 3.5 ly6Việt Nam5215.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
22Thép chữ U140 – 58 x 5.5 ly6Việt Nam6515.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
23Thép chữ U150 – 75 x 6.5 ly6Việt Nam111.616.000 – 22.000download bảng báo giá thép hình U
24Thép chữU150 – 75 x 7.5 lyHàng Nhập Khẩu14417.000 – 23.000download bảng báo giá thép hình U
25Thép chữ U160 – 58 x 4.8 ly6Việt Nam72.515.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
26Thép chữ U160 – 62 x 5.2 ly6Việt Nam8015.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
27Thép chữ U160 – 62 x 5.2 ly6Hàng Nhập Khẩu8415.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
28Thép chữ U160 – 68 x 6.5 lyHàng Nhập Khẩu7515.000 – 20.000download bảng báo giá thép hình U
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Báo giá thép hình U180, U200, U250, U300, U400, U500

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STTTên sản phẩm / Quy cáchĐộ dài (m)Thương hiệu / Xuất xứTrọng lượng (kg/cây)Giá thép U tham khảo (vnđ / kg)Download
1Thép chữ U180 – 64 x 5.3 ly6Hàng Nhập Khẩu9018.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
2Thép chữ U180 – 68 x 6.5 ly6Hàng Nhập Khẩu10218.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
3Thép chữ U180 – 68 x 7.0 ly6Hàng Nhập Khẩu10518.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
4Thép chữU180 – 68 x 6.5 ly6Hàng Nhập Khẩu111.618.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
5Thép chữ U180 – 75 x 7 x 10.5 ly6Hàng Nhập Khẩu128.5218.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
6Thép chữ U200 – 69 x 5.2 ly6Hàng Nhập Khẩu10218.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
7Thép chữ U200 – 75 x 8.5 ly6Hàng Nhập Khẩu14118.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
8Thép chữ U200 – 76 x 5.2 ly6Hàng Nhập Khẩu112.818.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
9Thép chữ U200 – 75 x 9.0 ly6Hàng Nhập Khẩu147.618.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
10Thép chữ U200 – 80 x 7.5 ly6Hàng Nhập Khẩu147.618.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
11Thép chữ U200 – 90 x 8.0 ly6Hàng Nhập Khẩu182.0418.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
12Thép chữ U250 – 78 x 6.0 ly6Hàng Nhập Khẩu136.818.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
13Thép chữ U250 – 78 x 7.0 ly6Hàng Nhập Khẩu14118.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
14Thép chữ U250 – 78 x 7.0 ly6Hàng Nhập Khẩu143.418.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
15Thép chữ U250 – 78 x 8.0 ly6Hàng Nhập Khẩu147.618.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
16Thép chữ U250 – 80 x 9.0 ly6Hàng Nhập Khẩu188.418.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
17Thép chữ U250 – 90 x 9.0 ly6Hàng Nhập Khẩu207.618.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
18Thép chữ U280 – 84 x 9.5 ly6Hàng Nhập Khẩu188.418.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
19Thép chữ U300 – 82 x 7.0 ly6Hàng Nhập Khẩu186.1218.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
20Thép chữ U300 – 90 x 9.0 ly6Hàng Nhập Khẩu228.618.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
21Thép chữ U300 – 87 x 9.5 ly12Hàng Nhập Khẩu470.0418.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
22Thép chữ U380 – 100 x 10.5 x 1612Hàng Nhập Khẩu65418.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
23Thép chữ U40012Hàng Nhập KhẩuLiên hệ18.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
24Thép chữ U5006Hàng Nhập KhẩuLiên hệ18.000 – 26.000download bảng báo giá thép hình U
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Giá thép hình u (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Giá thép hình u (file ảnh) được cập nhật bới Tôn Thép Sáng Chinh
Giá thép hình u (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Lưu ý:

  • Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và nhà cung cấp.
  • Giá bán chưa bao gồm thuế VAT.
  • Để biết thông tin chi tiết về giá cả và sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.

Xem thêm: Báo giá thép hình u

Đặc điểm của thép hình U140x57x3.8x6m tại Quận 10:

  • Kích thước: Thép hình U140x57x3.8x6m có chiều cao (h) là 140mm, chiều rộng (b) là 57mm, độ dày cánh (d) là 3.8mm và độ dày mép (t) là 6mm. Chiều dài (L) của mỗi thanh thép là 6m.
  • Cấu trúc: Thép hình U được thiết kế với dạng hình chữ “U”, phù hợp cho việc chịu lực và kết cấu trong xây dựng cũng như các ứng dụng trong ngành công nghiệp khác.

Ứng dụng của thép hình U140x57x3.8x6m tại Quận 10:

  • Xây dựng: Thép hình U được sử dụng rộng rãi trong xây dựng như làm dầm, cột, kèo, xà gồ trong các công trình nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường.
  • Cơ khí: Dùng để chế tạo máy móc, thiết bị, khung xe và các ứng dụng cơ khí khác.
  • Ngành công nghiệp nặng: Thép hình U cũng được áp dụng trong ngành công nghiệp nặng như làm khung nhà thép, cầu trục, bệ đỡ.

Lợi ích của thép hình U140x57x3.8x6m tại Quận 10:

  • Chịu lực cao: Thiết kế hình chữ U giúp thép chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình xây dựng và công nghiệp.
  • Độ bền: Thép hình U có độ bền cao, giúp tăng tuổi thọ cho các công trình và thiết bị sử dụng.
  • Chống ăn mòn: Với việc sử dụng các loại thép chất lượng cao, thép hình U có khả năng chống ăn mòn, từ đó giảm thiểu chi phí bảo dưỡng và sửa chữa sau này.
  • Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thiết kế hình chữ U giúp việc gia công và lắp đặt trở nên đơn giản và thuận tiện.

Lưu ý: Khi sử dụng thép hình U140x57x3.8x6m, cần tuân thủ các quy định kỹ thuật, chọn mác thép phù hợp và bảo quản đúng cách để đảm bảo hiệu quả và an toàn cho công trình.

Tôn thép Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy về Thép Hình Chữ U tại Quận 10

Tôn thép Sáng Chinh là một trong những tên tuổi hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp và phân phối thép hình chữ U chất lượng. Chúng tôi đa dạng hóa danh mục sản phẩm bao gồm:

  1. Thép hình chữ U Hoa Sen.
  2. Thép hình chữ U Miền Nam.
  3. Thép hình chữ U Việt Nhật.

Thép hình chữ U từ Tôn thép Sáng Chinh được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp và trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng cho các công trình xây dựng và trong các ngành công nghiệp khác.

Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm thép hình chữ U chất lượng cao với mức giá cạnh tranh và chính sách bán hàng linh hoạt. Ngoài ra, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ uy tín để mua thép hình chữ U. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại sản phẩm thép hình chữ U chất lượng cao và với giá cả cạnh tranh, hẹn gặp bạn tại cửa hàng của chúng tôi.

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777