Bảng báo giá thép hình U50x25x2.4x3x6m tại Gia Lai. Nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ trên địa bàn đang rất ưu tiên sử dụng thép U50. Khi liên hệ trực tiếp đến Tôn thép Sáng Chinh, quý khách sẽ được tư vấn viên hỗ trợ dịch vụ trọn gói: tư vấn – khảo sát công trình – tính toán số lượng vật liệu sử dụng thích hợp- báo giá và vận chuyển
Liên hệ ngay cho đơn vị chúng tôi thông qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666. Nhiều hình thức, chiết khấu cực hấp dẫn
Quy cách và trọng lượng của thép hình U50x25x2.4x3x6m tại Gia Lai:
Quy cách:
- Chiều cao (H): 50 mm
- Chiều rộng (B): 25 mm
- Độ dày cánh (t): 2.4 mm
- Độ dày mép (r): 3 mm
- Chiều dài (L): 6 m
Trọng lượng:
- Trọng lượng lý thuyết: Để tính trọng lượng lý thuyết, chúng ta sử dụng công thức: Trọng lượng = (B + H – t – r) x r x 0.00785 x L Trong đó: B là chiều rộng, H là chiều cao, t là độ dày cánh, r là độ dày mép, L là chiều dài. Thay vào công thức, ta có: Trọng lượng = (25 + 50 – 2.4 – 3) x 3 x 0.00785 x 6 ≈ 5.93 kg/m
- Trọng lượng thực tế: Trọng lượng thực tế có thể dao động tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy sản xuất. Điều này có thể gần giống hoặc khác biệt nhỏ so với trọng lượng lý thuyết.
Lưu ý:
- Để biết chính xác trọng lượng của thép hình U50x25x2.4x3x6m tại Gia Lai, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp thép hoặc nhà máy sản xuất thép trong khu vực.
Báo giá thép hình chữ U mới nhất ngày 05/10/2024
Bảng báo giá thép hình chữ U mới nhất 2024 cập nhật theo giá thị trường, giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Đặc điểm nổi bật thép hình U
✅ Thép hình U | ⭐Kho thép hình uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
✅ Thép hình chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ |
✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép hình |
Thép hình chữ U là một loại thép được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, có mặt cắt hình chữ U. Đây là loại thép có khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.
Sản Phẩm Thép Hình U
Bảng giá thép hình U năm 2024
Giá sắt U50, U65, U80, U100, U120, U140, U150, U160 01/2024
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055 | ||||||
STT | Tên sản phẩm / Quy cách | Độ dài (m) | Thương hiệu / Xuất xứ | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép U tham khảo (vnđ / kg) | Download |
1 | Thép chữ U50 – 22 x 2.3 ly | 6 | Việt Nam | 12 | 17.000 – 22.000 | |
2 | Thép chữ U50 – 25 x 2.4 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 13 | 17.000 – 22.000 | |
3 | Thép chữ U65 – 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 18 | 17.000 – 22.000 | |
4 | Thép chữ U80 – 35 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 22 | 17.000 – 22.000 | |
5 | Thép chữ U80 – 35 x 3.5 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 21 | 17.000 – 22.000 | |
6 | Thép chữ U80 – 37 x 3.7 ly | 6 | Việt Nam | 22 | 17.000 – 22.000 | |
7 | Thép chữ U80 – 38 x 4.0 ly | 6 | Việt Nam | 31 | 17.000 – 22.000 | |
8 | Thép chữ U80 – 40 x 4.0 ly | 6 | Việt Nam | 31 | 17.000 – 22.000 | |
9 | Thép chữ U80 – 40 x 5.0 ly | 6 | Việt Nam | 42 | 17.000 – 22.000 | |
10 | Thép chữ U100 – 45 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 31 | 15.000 – 20.000 | |
11 | Thép chữ U100 – 45 x 4 x 5.5 ly | 6 | Việt Nam | 41 | 15.000 – 20.000 | |
12 | Thép chữU100 – 46 x 4.4 x 5.5 ly | 6 | Việt Nam | 45 | 15.000 – 20.000 | |
13 | Thép chữ U100 – 48 x 4.7 x 5.7 ly | 6 | Việt Nam | 47 | 15.000 – 20.000 | |
14 | Thép chữ U100 – 50 x 5.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 56.16 | 15.000 – 20.000 | |
15 | Thép chữ U120 – 46 x 4.0 ly | 5 | Việt Nam | 41 | 15.000 – 20.000 | |
16 | Thép chữ U120 – 48 x 3.5 ly | 5 | Việt Nam | 42 | 15.000 – 20.000 | |
17 | Thép chữ U120 – 50 x 4.8 ly | 6 | Việt Nam | 53 | 15.000 – 20.000 | |
18 | Thép chữ U120 – 51 x 5.2 ly | 6 | Việt Nam | 55 | 15.000 – 20.000 | |
19 | Thép chữ U120 – 52 x 5.0 ly | 6 | Việt Nam | 51 | 15.000 – 20.000 | |
20 | Thép chữ U140 – 52 x 4.5 ly | 6 | Việt Nam | 53 | 15.000 – 20.000 | |
21 | Thép chữ U140 – 56 x 3.5 ly | 6 | Việt Nam | 52 | 15.000 – 20.000 | |
22 | Thép chữ U140 – 58 x 5.5 ly | 6 | Việt Nam | 65 | 15.000 – 20.000 | |
23 | Thép chữ U150 – 75 x 6.5 ly | 6 | Việt Nam | 111.6 | 16.000 – 22.000 | |
24 | Thép chữU150 – 75 x 7.5 ly | Hàng Nhập Khẩu | 144 | 17.000 – 23.000 | ||
25 | Thép chữ U160 – 58 x 4.8 ly | 6 | Việt Nam | 72.5 | 15.000 – 20.000 | |
26 | Thép chữ U160 – 62 x 5.2 ly | 6 | Việt Nam | 80 | 15.000 – 20.000 | |
27 | Thép chữ U160 – 62 x 5.2 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 84 | 15.000 – 20.000 | |
28 | Thép chữ U160 – 68 x 6.5 ly | Hàng Nhập Khẩu | 75 | 15.000 – 20.000 | ||
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu. |
Báo giá thép hình U180, U200, U250, U300, U400, U500
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055 | ||||||
STT | Tên sản phẩm / Quy cách | Độ dài (m) | Thương hiệu / Xuất xứ | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép U tham khảo (vnđ / kg) | Download |
1 | Thép chữ U180 – 64 x 5.3 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 90 | 18.000 – 26.000 | |
2 | Thép chữ U180 – 68 x 6.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 102 | 18.000 – 26.000 | |
3 | Thép chữ U180 – 68 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 105 | 18.000 – 26.000 | |
4 | Thép chữU180 – 68 x 6.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 111.6 | 18.000 – 26.000 | |
5 | Thép chữ U180 – 75 x 7 x 10.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 128.52 | 18.000 – 26.000 | |
6 | Thép chữ U200 – 69 x 5.2 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 102 | 18.000 – 26.000 | |
7 | Thép chữ U200 – 75 x 8.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 141 | 18.000 – 26.000 | |
8 | Thép chữ U200 – 76 x 5.2 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 112.8 | 18.000 – 26.000 | |
9 | Thép chữ U200 – 75 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 147.6 | 18.000 – 26.000 | |
10 | Thép chữ U200 – 80 x 7.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 147.6 | 18.000 – 26.000 | |
11 | Thép chữ U200 – 90 x 8.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 182.04 | 18.000 – 26.000 | |
12 | Thép chữ U250 – 78 x 6.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 136.8 | 18.000 – 26.000 | |
13 | Thép chữ U250 – 78 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 141 | 18.000 – 26.000 | |
14 | Thép chữ U250 – 78 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 143.4 | 18.000 – 26.000 | |
15 | Thép chữ U250 – 78 x 8.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 147.6 | 18.000 – 26.000 | |
16 | Thép chữ U250 – 80 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 188.4 | 18.000 – 26.000 | |
17 | Thép chữ U250 – 90 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 207.6 | 18.000 – 26.000 | |
18 | Thép chữ U280 – 84 x 9.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 188.4 | 18.000 – 26.000 | |
19 | Thép chữ U300 – 82 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 186.12 | 18.000 – 26.000 | |
20 | Thép chữ U300 – 90 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 228.6 | 18.000 – 26.000 | |
21 | Thép chữ U300 – 87 x 9.5 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 470.04 | 18.000 – 26.000 | |
22 | Thép chữ U380 – 100 x 10.5 x 16 | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 654 | 18.000 – 26.000 | |
23 | Thép chữ U400 | 12 | Hàng Nhập Khẩu | Liên hệ | 18.000 – 26.000 | |
24 | Thép chữ U500 | 6 | Hàng Nhập Khẩu | Liên hệ | 18.000 – 26.000 | |
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu. |
Giá thép hình u (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh
Lưu ý:
- Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và nhà cung cấp.
- Giá bán chưa bao gồm thuế VAT.
- Để biết thông tin chi tiết về giá cả và sản phẩm, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Xem thêm: Báo giá thép hình u
Đặc điểm, ứng dụng và lợi ích của thép hình U50x25x2.4x3x6m tại Gia Lai
Đặc điểm:
- Thép hình U50x25x2.4x3x6m là một loại thép hình chữ U có kích thước cụ thể như sau:
- Chiều cao (H): 50 mm
- Chiều rộng (B): 25 mm
- Độ dày cánh (t): 2.4 mm
- Độ dày mép (r): 3 mm
- Chiều dài (L): 6 m
Ứng dụng:
- Thép hình U50x25x2.4x3x6m thường được sử dụng cho các công trình nhỏ, các ứng dụng nhẹ nhàng, hoặc những nơi có yêu cầu về độ cứng không quá cao. Các ứng dụng cụ thể có thể bao gồm:
- Kết cấu nhà xưởng, nhà ở, hoặc các công trình xây dựng nhỏ.
- Sử dụng trong nghành công nghiệp gia công cơ khí để làm các bộ phận nhỏ, kết cấu hỗ trợ.
- Trong lĩnh vực dân dụng, có thể sử dụng cho các công trình như hàng rào, cổng nhà, lan can, v.v.
Lợi ích:
- Dễ dàng gia công và lắp đặt: Với kích thước nhỏ và khối lượng nhẹ, thép hình này dễ dàng trong quá trình gia công và lắp đặt.
- Chi phí thấp: Thép hình U50x25x2.4x3x6m thường có giá thành thấp hơn so với các loại thép hình lớn hơn, giúp giảm tổng chi phí của dự án.
- Phù hợp với các công trình nhỏ: Với khả năng chịu lực vừa đủ và kích thước nhỏ gọn, nó phù hợp cho các công trình có quy mô nhỏ, yêu cầu không quá cao về độ cứng và chịu lực.
- Tính linh hoạt trong ứng dụng: Có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ xây dựng đến công nghiệp gia công cơ khí.
Thép hình U50x25x2.4x3x6m là một lựa chọn tốt cho các công trình nhỏ và nhẹ nhàng, mang lại sự tiện lợi và tiết kiệm chi phí cho các nhà thầu và chủ đầu tư tại Gia Lai.
Tôn thép Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy về Thép Hình Chữ U tại Gia Lai
Tôn thép Sáng Chinh là một trong những tên tuổi hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp và phân phối thép hình chữ U chất lượng. Chúng tôi đa dạng hóa danh mục sản phẩm bao gồm:
- Thép hình chữ U Hoa Sen.
- Thép hình chữ U Miền Nam.
- Thép hình chữ U Việt Nhật.
Thép hình chữ U từ Tôn thép Sáng Chinh được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp và trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng cho các công trình xây dựng và trong các ngành công nghiệp khác.
Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm thép hình chữ U chất lượng cao với mức giá cạnh tranh và chính sách bán hàng linh hoạt. Ngoài ra, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ uy tín để mua thép hình chữ U. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại sản phẩm thép hình chữ U chất lượng cao và với giá cả cạnh tranh, hẹn gặp bạn tại cửa hàng của chúng tôi.