Báo giá tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật tại huyện Bình Chánh

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật tại huyện Bình Chánh. Những tiện ích mà dòng tôn này mang lại như: thoát nước tốt, bề mặt bền, trọng lượng nhẹ, di chuyển thi công dễ dàng, giúp đạt kết cấu xây dựng như mong muốn,.. Các thông tin về giá cả được Tôn thép Sáng Chinh cung cấp bên dưới, quý khách tham khảo qua. Hãy truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn hoặc hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

ton-lanh-song-vuong

Vì sao nên chọn Tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật ? 

1- Khả năng chống lại sự ăn mòn vượt trội

 Ở bên trong lớp mạ của tôn lạnh, có chứa 2 thành phần là nhôm và kẽm. Chúng đã nâng cao khả năng chống ăn mòn do môi trường tự nhiên gây ra. 

2- Trong cùng điều kiện & nhiệt độ, TÔN LẠNH có tuổi thọ cao hơn tôn kẽm gấp 4 lần

Thành phần nhôm trong lớp mạ tạo ra một màng ngăn cách cơ học chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Thành phần kẽm trong lớp mạ bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi tiếp xúc nước, hơi ẩm, kẽm sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước. 

3- Hiệu quả trong việc chống nhiệt

Hiện tại, dòng sản phẩm tôn lạnh đang là dòng tôn lợp chống nhiệt ưu việt nhất. Ban ngày, tôn toát lên vẻ đẹp sáng bóng trên bề mặt, khả năng phản xạ tia UV từ mặt trời của tôn lạnh tốt hơn so với các vật liệu khác như ngói, fibro xi măng hay tôn kẽm. Mái nhà của bạn sẽ hấp thụ lượng nhiệt thấp hơn làm cho bên không gian sống trong nhà ở hay công trình luôn mát mẻ.

Ban đêm, với vật liệu nhẹ như TÔN LẠNH, nhiệt lượng giữ lại được tỏa ra nhanh hơn nên giúp cho công trình, ngôi nhà mát nhanh hơn so với mái lợp bằng vật liệu khác.

Tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật giá bao nhiêu tại huyện Bình Chánh?

Bảng báo giá tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật được phân chia trọng lượng đa dạng, độ dày tôn đo theo thực tế. Quý khách có thể đặt hàng thông qua trực tuyến của công ty Tôn thép Sáng Chinh: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT

XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
       
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.

Vận chuyển hàng hóa linh hoạt

Với đội ngũ xe tải lớn:

– Đảm bảo vận chuyển nguồn vật tư an toàn và nhanh chóng đến tận nơi

– Kích thước tôn theo mong muốn sẽ được chúng tôi đáp ứng theo yêu cầu

Những nội dung giá cả mà chúng tôi đề cập phía trên chỉ mang tính chất tham khảo

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn xây dựng hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Phương thức giao hàng – cách thanh toán

– Về phương thức giao hàng: Nguồn tôn xây dựng được vận chuyển đến chân công trình, quý khách sẽ tiết kiệm được nhiều thời gian

– Hình thức thanh toán: Có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Nguồn tôn xây dựng mà chúng tôi cung ứng 100% chưa đưa qua sử dụng

– Có chứng chỉ chất lượng của nhà máy sản xuất

– Uy tín & quyền lợi của khách hàng là phương châm hoạt động của chúng tôi

Tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật với các thông số kĩ thuật sau đây

Việc nắm bắt các thông số kĩ thuật của tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật rất quan trọng, vì dựa vào đó, bạn có thể xác định được nguồn tôn có đạt chất lượng hay không. Những yếu tố về đặc điểm và tính chất của sản phẩm có thể đánh giá sau đây:

1/ Tiêu chuẩn tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật

Sản phẩm được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

+ Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302

+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M

Tính chất cơ khí cơ bản của tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật

Chỉ tiêu Độ dày t (mm) H1 S1 S2
Độ bền kéo (Mpa) 0.30 ≤ t 550 – 880 270 – 400 401 – 549
Giơi hạn chảy (Mpa) 0.30 ≤ t ≥ 205 ≥ 295
Độ dãn dài (%) 0.30 ≤ t ≤ 0.40 ≥ 31 ≥ 10
0.40 ≤ t ≤ 0.60 ≥ 34 ≥ 10
0.60 ≤ t ≤ 1.0 ≥ 36 ≥ 10
1.0 ≤ t ≤ 1.6 ≥ 37 ≥ 10

2/ Khối lượng tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật

Trọng lượng phân phối tôn đáp ứng nhu cầu sử dụng. Cũng như mở rộng mục đích chọn lựa của khách hàng. Đặc biệt, tôn lạnh 9 sóng còn được sản xuất với nhiều loại khác nhau như: tôn cuộn mạ kẽm, tôn phẳng mạ kẽm, tôn mạ kẽm cán sóng,…

Về khối lượng và quy cách cơ bản như sau:

+ Độ dày: 0.16 – 1.5 mm

+ Khổ rộng lớn nhất: 1250 mm

+ Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất: 300 g/m2

Tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật sở hữu những ưu điểm nào tại huyện Bình Chánh?

  • Doanh nghiệp Tôn Việt Nhật được người tiêu dùng bình chọn là tôn xây dựng có độ uy tín cao hiện nay
  • Áp dụng sản xuất dưới dây chuyền hiện đại & tân tiến
  • Mỗi sản phẩm nếu sử dụng ở điều kiện thông thường thì sẽ có tuổi thọ trung bình từ 25 đến 30 năm
  • Hệ thống chi nhánh phân phối trải dài khắp cả nước
  • Mua hàng với mức giá không thể hợp lý hơn
  • Hàng hóa sẽ được nhanh chóng giao đến tận nơi
  • Chế độ bảo hành sản phẩm lâu dài
Rate this post

2024/05/8Thể loại : Sản Phẩm Sắt ThépTab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép I450x200x9x14 tại Thành phố Cần Thơ

Bảng báo giá xà gồ C100x50x15x3.0mm tại Vĩnh Long

Bảng báo giá thép hình I482x300x11x15 tại huyện Hóc Môn

Bảng báo giá xà gồ C120x50x15x1.5mm tại Quận 5

Bảng báo giá thép hình I482x300x11x15 tại Bình Thuận