Giá thép hộp 300x300x14mm

Thép hộp chữ nhật có kích thước 300x300x14mm là một sản phẩm thép chất lượng cao với kích thước và độ dày cụ thể. Dưới đây là một số thông tin về sản phẩm này:

  1. Kích Thước: Thép hộp có kích thước 300x300mm, đại diện cho chiều rộng và chiều cao của nó, và độ dày là 14mm. Điều này tạo ra một sản phẩm thép hộp có sự cân đối và khá đáng chú ý về kích thước.

  2. Chất Liệu: Thép hộp thường được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án và môi trường sử dụng. Chất liệu thép được lựa chọn dựa trên tính chất cơ học và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm.

  3. Ứng Dụng: Thép hộp chữ nhật với kích thước 300x300x14mm có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, như trong xây dựng cơ sở hạ tầng, làm cấu trúc cho các công trình xây dựng lớn, cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, và nhiều công việc khác.

  4. Tiêu Chuẩn Chất Lượng: Việc sử dụng sản phẩm thép phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và quy định của ngành công nghiệp và dự án cụ thể. Điều này đảm bảo tính an toàn và độ bền của cấu trúc hoặc sản phẩm.

  5. Lắp Đặt và Sử Dụng: Việc lắp đặt sản phẩm thép phải tuân thủ các hướng dẫn và quy định an toàn xây dựng. Điều này đảm bảo tính an toàn và độ bền của cấu trúc xây dựng hoặc sản phẩm cuối cùng.

Trước khi sử dụng thép hộp chữ nhật 300x300x14mm trong dự án của bạn, hãy tư vấn với các chuyên gia hoặc nhà sản xuất để đảm bảo rằng bạn đã chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn và tuân thủ các tiêu chuẩn xây dựng và an toàn.

Đặc điểm nổi bật thép hộp 300x300x14mm

🔰 Báo giá thép hộp 300x300x14mm hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp 300x300x14mm. Thép hộp vuông 300x300x14mm hiện tại có nhiều số lượng tại kho hàng Sáng Chinh. Do đó, chúng tôi sẽ cung cấp chính xác theo yêu cầu của bạn

Sáng Chinh Steel là doanh nghiệp cung ứng trực tiếp thép hộp vuông 300x300x14mm đến với công trình tiêu thụ. Website để quý khách tiện theo dõi: tonthepsangchinh.vn

Thép hộp vuông đen 200x200x8mm, 100x100x8mm, 250x250x8mm tại Sáng Chinh

Chủ công trình nên lưu ý gì khi mua thép hộp xây dựng?

Tìm hiểu & ưu tiên chọn lựa các hãng sắt thép hộp có trên thị trường lâu đời Vì điều này sẽ giúp cho quý khách hàng nắm chắc trong tay tỷ lệ thep hop chính hãng cao hơn. Hợp lý về mặt chi phí vận chuyển Chọn lựa độ dày & kích thước hộp thông qua nhu cầu thi công xây dựng Nhà phân phối phải đáp ứng yêu cầu của khách hàng

Yếu tố được đưa lên hàng đầu là tính chuyên môn cao, sự am hiểu từng loại vật tư xây dựng. Nhà phân phối phải nắm bắt rõ tường tận về những thông tin như: số lượng cấp phối theo yêu cầu, chất lượng thép hộp tốt, dịch vụ giao hàng đúng giờ, đúng địa điểm, tư vấn tận tình,…

Chính sách về hạng mục bán hàng

– Kê khai chi phí vận chuyển thấp nhất

– Bộ phận tư vấn khách hàng hoạt động 24/7, nhằm hỗ trợ trực tuyến nhanh chóng về báo giá sản phẩm 

Giao hàng trực tiếp, không qua trung gian

Ưu điểm thép hộp vuông 300x300x14mm

+ Độ bền cao:

Đây là ưu điểm hàng đầu đã giúp cho thép hộp vuông 300x300x14mm này có sức tiêu thụ rất lớn. Đồng nhất trong từng bước thiết kế. Phân bố sức ép, cũng như là độ chịu lực đồng đều trên bề mặt. Hạn chế được tình trạng nứt vỡ, móp méo khi chịu va đập mạnh. Trong mọi hạng mục xây dựng, thép hộp vuông 300x300x14mm được sử dụng hơn cả

+ Chống ăn mòn:

Chống gỉ sét, sản phẩm chịu mài mòn cao. Với máy móc dây chuyền hiện đại, công nghệ sản xuất tân tiến bậc nhất đã cho ra mắt thị trường một sản phẩm sở hữu rất nhiều ưu điểm. Tăng tuổi thọ cho từng hạng mục thi công và giảm chi phí duy trì – sửa chữa sau này

+ Dễ dàng vận chuyển, sử dụng:

Trải qua đầy đủ các khâu sản xuất đến khi đóng thành phẩm, sản phẩm thép hộp vuông 300x300x14mm được gia cố chắc chắn, đóng theo từng bó. Công ty Sáng Chinh Steel luôn đảm bảo sự thuận lợi, an toàn và tốt nhất đến nơi tiêu thụ. Ngoài ra, vì được thiết kế với độ hoàn chỉnh cao, nên sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng không cần phải thông qua thêm bất kỳ công đoạn gia công nào. Giúp tiết kiệm được nhiều thời gian lắp đặt

Tin liên quan

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen .

Bảng báo giá thép hộp vuông đen

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Giới thiệu về Thép hộp vuông 300x300x14mm

Công Ty Sáng Chinh Steel chuyên kinh doanh, và nhập khẩu thép hộp vuông 300x300x14mm nói riêng, thép hộp các loại nói chung chính hãng…  Có nguồn gốc xuất xứ từ thị trường Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép:  STKR490, S235-S235JR-S235JO,  Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400…

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Bề mặt có độ sáng bóng, không sét, không rỗ. Chưa qua sử dụng lần nào

Thép hộp chính hãng, giá rẻ

Thành phần hóa học của thép hộp vuông 300x300x14mm

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %Si %Mn %P %S %Cr %Ni %MO %Cu %N2 %V %
1626451042246 – –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Bảng báo giá thép hộp vuông 300x300x14mm

Bảng báo giá thông tin về thép hộp vuông 300x300x14mm chỉ mang tính chất chính là tham khảo thêm. Vì chúng còn phụ thuộc nhiều vào giá cả thị trường. Xin khách hàng vui lòng liên hệ qua hotline sau để được hướng dẫn cụ thể nhất: gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
2.52.833.23.53.84
40×40                –                 –         896,390               –                 –                 –         786,770
50×50                –                 –         770,240               –                 –                 –       1,005,430
60×60                –                 –                 –                 –                 –                 –       1,223,800
65×65                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
70×70                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
75×75                –                 –       1,170,440     1,244,100     1,354,010     1,462,470     1,534,100
80×80                –                 –                 –                 –                 –                 –       1,660,830
90×9016               –                 –                 –                 –                 –                 –       1,879,490
100×10016     1,325,010     1,478,420     1,580,210     1,681,130     1,831,930     1,981,570     2,080,460
100×15012     1,666,340     1,860,930     1,989,980     2,118,160     2,310,140     2,500,670     2,626,820
100×2008     2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480     3,173,180
120×120                –                 –                 –                 –                 –                 –       2,535,180
125×1259     1,666,920     1,861,452     1,990,386     2,118,798     2,310,546     2,500,902     2,627,226
140×140                –                 –                 –                 –                 –                 –       2,972,210
150×1509     2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480     3,173,180
160×160                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
175×1759     2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682     3,720,642
180×180                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
200×2004               –                 –                 –                 –                 –                 –       4,265,900
250×2504               –                 –                 –                 –                 –                 –       5,445,620
300×300                –                 –                 –                 –                 –                 –                 –  
BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4.555.566.577.5
40×40                –         956,130               –                 –                 –                 –                 –  
50×50                –       1,229,310               –       1,442,460               –                 –                 –  
60×60                –       1,502,490               –       1,770,160               –                 –                 –  
65×65                –       1,639,080               –       1,934,010               –                 –                 –  
70×70                –       1,775,670               –                 –                 –                 –                 –  
75×75                –       1,912,260               –       2,262,000               –                 –                 –  
80×80                –       2,048,850               –       2,425,850               –                 –                 –  
90×9016               –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950               –  
100×10016     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576               –  
100×15012     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402               –  
100×2008     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054               –  
120×120                –       3,141,570               –       3,737,230               –                 –                 –  
125×1259     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402               –  
140×140                –       3,687,930               –                 –                 –                 –                 –  
150×1509     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054               –  
160×160                –       4,234,290               –       5,048,320               –                 –                 –  
175×1759     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880               –  
180×180                –                 –                 –       5,704,010               –                 –                 –  
200×2004     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720     7,826,520
250×2504     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980     9,875,370
300×300                –                 –                 –       9,637,860               –                 –                 –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
88.599.51012 
40×40                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
50×50                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
60×60                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
65×65                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
70×70                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
75×75                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
80×80        3,147,080                 –                   –                   –                   –                   –   
90×9016       3,758,980                 –                   –                   –                   –                   –   
100×10016       4,021,140                 –                   –                   –         4,917,240       5,769,550 
100×15012       5,288,730                 –                   –                   –                   –                   –   
100×2008       6,381,450                 –                   –         7,539,130       7,922,220                 –   
120×120        4,895,490                 –                   –                   –         6,009,960                 –   
125×1259       5,113,860                 –                   –                   –         6,254,140                 –   
140×140                  –                   –                   –                   –                   –                   –   
150×1509       6,206,580                 –                   –                   –         7,649,040       9,047,710 
160×160        6,643,610                 –                   –                   –                   –                   –   
175×1759                 –                   –                   –                   –                   –                   –   
180×180        7,517,960                 –                   –                   –                   –                   –   
200×2004       8,322,130       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870 
250×2504     10,507,570     11,136,580     11,762,110     12,384,450     13,003,310     15,604,030 
300×300      12,762,900                 –                   –                   –       15,844,440                 –  

Sử dụng dịch vụ của chúng tôi mang đến cho khách hàng nhiều lợi ích:

  • Giao hàng miễn phí nếu khoảng cách gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Phía bên công ty sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 1: Bạn cần cung cấp đầy đủ cho chúng tôi các thông tin ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất
 
– Bước 2: Hợp đồng bao gồm nhiều khoản rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên
 
– Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Sáng Chinh Steel sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi 
 
– Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán
 
– Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại

Cam kết cung cấp dịch vụ giá rẻ tại Sáng Chinh Steel

Chúng tôi được mọi khách hàng tin tưởng & biết tới là đại lý phân phối Vật Liệu Xây Dựng số 1, độ uy tín cao, bán hàng luôn đặt lợi ích của quý khách lên trên hết. Thép đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, do đó công trình có thể dễ dàng để tìm kiếm ra loại phù hợp với từng hạng mục xây dựng của mình

Sản phẩm sẽ được kiểm tra kĩ càng trước khi vận chuyển, khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả mọi chi phí nếu trong quá trình xây dựng mà sản phẩm có bất cứ trục trặc nào

Định kì công ty sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

“Sứ Mệnh và Ứng Dụng Của Thép và Tôn trong Xây Dựng và Cơ Khí: Nơi Tôn Thép Sáng Chinh Đi Đầu”

Tôn Thép Sáng Chinh đã lập danh tiếng của mình như một trong những địa điểm hàng đầu cung cấp các sản phẩm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại chất lượng cao cho các dự án xây dựng và cơ khí tại Việt Nam. Với một loạt các sản phẩm chất lượng và dịch vụ xuất sắc, họ đã đóng góp tích cực vào việc phát triển ngành công nghiệp và xây dựng trong khu vực. Sứ mệnh của thép và tôn trong xây dựng và cơ khí cũng như những ứng dụng đa dạng của chúng tại Tôn Thép Sáng Chinh.

1. Thép Hình và Thép Hộp: Bài viết sẽ bao quát về sự đa dạng của sản phẩm thép hình và thép hộp, cung cấp thông tin về cách chúng được sử dụng trong xây dựng các công trình lớn và cơ khí.

2. Thép Ống và Thép Tấm: Khám phá vai trò của sản phẩm thép ống và thép tấm trong việc xây dựng hệ thống cấp nước, sản xuất máy móc và xây dựng cơ sở hạ tầng.

3. Thép Cuộn và Xà Gồ: Tìm hiểu về ứng dụng của sản phẩm thép cuộn và xà gồ trong công nghiệp sản xuất và xây dựng.

4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Cách Nhiệt: Đánh giá sự quan trọng của các loại tôn chất lượng cao trong việc xây dựng các công trình cách nhiệt, bảo vệ môi trường và xây dựng các công trình bền vững.

5. Sắt Thép Xây Dựng: Trình bày vai trò quan trọng của sắt thép trong xây dựng cơ sở hạ tầng và cách nó đóng góp vào độ bền và an toàn của các công trình.

6. Các Loại Tôn Tại Tôn Thép Sáng Chinh: So sánh và đánh giá các loại tôn khác nhau có sẵn tại Tôn Thép Sáng Chinh, bao gồm tôn Hoa Sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt, cùng với tiêu chuẩn chất lượng và ứng dụng cụ thể của từng loại.

Bằng cách đi sâu vào từng loại sản phẩm và ứng dụng cụ thể của chúng, bài viết này sẽ giúp độc giả hiểu rõ hơn về sự đa dạng và giá trị của các sản phẩm và dịch vụ tại Tôn Thép Sáng Chinh trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí.

Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777