Kích thước thép ống

Kích thước thép ống cập nhật bảng tra thép ống mới nhất năm 2020.

Kích thước thép ống Kích thước thép ống

  • Số lượng cây trên 1 bó đối với ống thép có đường kính từ ø13.8 đến ø49 là 20 cây.
  • Số lượng cây trên 1 bó đối với ống thép có đường kính ø60 và ø76 là 10 cây.
  • Số lượng cây trên 1 bó đối với ống thép có đường kính từ ø90 đến ø140 là 5 cây.
ĐK ngoài (mm)Khối lượng (kg/m)
Độ dày thành ống (mm)
0.60.70.80.91.01.11.21.4
3.80.2010.2340.2670.3000.3320.3650.397 
15.90.2320.2710.3090.3470.3840.4220.4590.534
19.10.2080.3260.3720.4180.4630.5090.5540.644
21   0.4600.5100.5600.6100.710
22.20.3260.3790.4330.4860.5400.5930.6460.751
25.40.3730.4350.4960.5570.6190.6800.7400.862
27   0.5930.6580.7230.7880.917
31.8  0.6220.6990.7760.8530.9301.083
34   0.7480.8310.9130.9951.159
38.1  0.7470.8390.9321.0241.1161.300
42  0.8240.9261.0281.1301.2321.435
49  0.9621.0811.2011.3201.4391.676
60    1.4721.6181.7642.056
76     2.0522.2382.609
90      2.6523.092
114       3.921
140        
ĐK ngoài (mm)Khối lượng (kg/m)
Độ dày thành ống (mm)
1.51.71.82.02.32.52.83.0
13.8        
15.90.571       
19.10.689       
210.7590.8580.9071.004    
22.20.804       
25.40.922       
270.9811.1091.1731.300    
31.81.1591.3111.3861.537    
341.2401.4031.4841.6461.8872.0472.2862.445
38.11.3921.5751.6661.8482.1202.3002.5692.748
421.5361.7381.8392.0402.3412.5402.8393.037
491.7952.0322.1502.3852.7382.9723.3223.555
602.2022.4932.6382.9283.3623.6504.0824.368
762.7943.1643.3483.7174.2694.6375.1865.552
903.3123.7513.9704.4085.0635.5006.1536.588
1144.1994.7575.0355.5916.4256.9797.8108.364
1405.1615.8476.1896.8747.8998.5829.60610.287

Xem thêm: bảng báo giá thép ống năm 2020

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Sản Phẩm Sắt ThépTab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép I450x200x9x14 tại Ninh Thuận

Bảng báo giá xà gồ C100x50x15x3.0mm tại Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng báo giá thép hình I482x300x11x15 tại Quận 9

Bảng báo giá xà gồ C120x50x15x1.5mm tại Quận 1

Bảng báo giá thép hình I482x300x11x15 tại Bạc Liêu