Phân loại máng xối xây dựng

Phân loại máng xối xây dựng mới nhất trong 24h qua do công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật trực tiếp trên website: tonthepsangchinh.vn. Vật tư xây dựng này được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong thực tiễn do có thể thi công ở mọi điều kiện, giá rẻ và vững bền theo thời gian

máng xối nhựa, mang xoi nhua

Phân loại máng xối

Do hiện nay, công nghệ hiện đại ngày càng tân tiến nên nhiều nhà sản xuất đã ra mắt thị trường có dạng máng xối vô cùng phong phú về chủng loại. Kết cấu của chúng rất bền vững và dễ dàng lắp ráp tháo gỡ nên rất được ưa chuộng. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết nhé

Máng xối inox

Bạn có thể bắt gặp loại máng xối inox này tại bất cứ công trình nào. Đối với những dạng máng xối bằng nhựa, tôn hay sắt thép thì độ bền của máng xối inox cao hơn hẳn. Thêm nữa, nó có khả năng chống ăn mòn khi tiếp xúc với hóa chất, có khả năng chống gỉ tốt nên được nhiều gia chủ ưu ái lựa chọn.

  • Máng xối inox.
  • Máng xối inox304 .
  • Máng xối inox 316.
  • Máng xối inox 201.
  • Máng xối inox tole nhà thép tiền chế.
  • Máng xối inox cho nhà tiền chế.
  • Máng nước inox

Giá lắp đặt máng xối inox

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá của máng xối inox như:

-Kích thước về chiều dài & chiều rộng của máng xối. Chi phí lắp đặt càng cao nếu máng xối càng dài

-Yếu tố tiếp theo là vị trí thi công. Nếu địa hình lắp đặt khó hoặc lắp đặt ở những nhà cao tầng thì chi phí sẽ rẻ hơn so với các vị trí phức tạp.

-Dao động mức giá máng xối lắp đặt hiện nay là từ 250.000 đến 650.000/ mét dài.

Máng xối nhựa composite

Loại máng xối tiếp theo đang làm mưa làm gió trên thị trường bây giờ chính là máng xối nhựa composite. Ưu điểm nổi trội của loại máng xối này chính là độ bền cao, không bị rỉ sét, không ẩm mốc theo thời gian.

  • Giá máng xối tôn kẽm  U300 (chu vi mặt cắt máng 30cm)
  • Giá máng xối tôn kẽm  U400: (chu vi mặt cắt máng 40cm)
  • Giá máng xối tôn kẽm  U500: (chu vi mặt cắt máng 50cm)
  • Giá máng xối tôn kẽm  U600: (chu vi mặt cắt máng 60cm)
  • Giá máng xối tôn kẽm  U800: (chu vi mặt cắt máng 80cm)
  • Giá máng xối inox 304 : U300 (chu vi mặt cắt máng 30cm)
  • Giá máng xối inox 304 : U400 (chu vi mặt cắt máng 40cm)
  • Giá máng xối inox 304 : U500 (chu vi mặt cắt máng 50cm)
  • Giá máng xối inox 304 : U600 (chu vi mặt cắt máng 60cm)
  • Giá máng xối inox 304 : U800 (chu vi mặt cắt máng 80cm)

Máng xối làm từ tôn mạ màu

Có hơn 90% các họ gia đình đang sử dụng máng xối mạ màu cho công trình nhà ở của mình. Đặc điểm của loại máng xối này là rất nhiều màu sắc để quý khách có thể lựa chọn dễ dàng, độ bền cao, giá thành hợp lý.

Ngoài ra, đặc tính của chúng được cấu tạo bởi chất liệu nhẹ. Đồng thời, dễ dàng tạo hình cho phù hợp với thiết kế tổng thể của ngôi nhà.

Máng xối kim loại

Vì chịu được tải trọng lớn nên máng xối kim loại có thể áp dụng cho bất cứ dạng môi trường nào. Máng xối kim loại thường có trọng lượng nhẹ hơn so với các loại máng xối khác. Bởi thế, công tác thi công hay lắp ráp được trở nên thuận tiện hơn. Hơn nữa, máng xối kim loại có thể chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt nên tính tiện dụng rất cao.

4 bước để mua hàng tại đơn vị Tôn thép Sáng Chinh

Bước 1 : Quý khách có thể liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666. Các chính sách hoạt động của công ty sẽ hỗ trợ khách hàng tốt nhất

Bước 2 : Hai bên đã thống nhất về khối lượng giao hàng , thời gian, giá cả, cũng như là địa điểm nhận hàng và chính sách thanh toán. Chúng tôi sẽ tiến hành kí kết hợp đồng mua bán

Bước 3 : Quý khách vui lòng sắp xếp lại kho bãi, đường vận chuyển để cho xe hàng của Tôn thép Sáng Chinh ra vào dễ dàng nhất.

Bước 4 : Kiểm tra chất lượng sản phẩm và tiến hành thanh toán đầy đủ cho chúng tôi

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Sản Phẩm Sắt ThépTab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép hình U140x60x6x6m tại Quận 1

Bảng báo giá xà gồ C150x50x20x1.5mm tại Sóc Trăng

Bảng báo giá thép hình U140x60x6x6m tại Quận Bình Tân

Bảng báo giá xà gồ C150x50x20x1.6mm tại Quận Bình Tân

Bảng báo giá thép hình U140x60x6x6m tại Đồng Tháp