Sắt thép xây dựng quận Tân Phú

Công ty Sáng Chính cung cấp sắt thép xây dựng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn Anh (BS), tiêu chuẩn Mỹ (ASTM), tiêu chuẩn Đức (DIN), tiêu chuẩn công nghiệp Hàn Quốc (KS), tiêu chuẩn công nghiệp Nhật (JIS), tiêu chuẩn của viện dầu khí Mỹ (API).

Giá sắt thép xây dựng Tân Phú hôm nay mới nhất. Bảng giá thép được cập nhật từ nhà máy sản xuất. Kính mời quý khách hàng xem để tham khảo.

Sắt thép xây dựng SÁNG CHÍNH tự hào là nhà phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép xây dựng tại quận Tân Phú với chất lượng tối nhất.

Những lưu ý sau khi xem bảng giá sắt thép xây dựng 2020

  • Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và báo giá chi tiết giá trước và sau thuế (VAT)
  • Hình thức thanh toán gồm 2 hình thức : tiền mặt và chuyển khoản
  • Giao nhận hàng theo hình thức thủ công tại chân công trình kèm theo Barem nhà nước phát hành.
  • Giá giao động theo số lượng mua thực tế.
  • Thép cuộn giao qua cân.
  • Thép cây giao theo cách đếm cây.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách!

DƯỚI ĐÂY CHÚNG TÔI CUNG CẤP BẢNG GIÁ SẮT THẾP XÂY DỰNG QUẬN TÂN PHÚ:

Giá thép HÒA PHÁT tham khảo đầu năm 2021:

THÉP HÒA PHÁTCB300/GR4CB400/CB500
#ff0000;”>BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 5/2021
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800
#ff0000;”>GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

Giá thép MIỀN NAM tham khảo đầu năm 2021:

kg/cây CB300/SD295CB400/CB500
#ff0000;”>BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 5/2021
vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000
#ff0000;”>GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

Giá thép POMINA tham khảo đầu năm 2021:

kg/cây CB300/SD295CB400/CB500
#ff0000;”>BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 5/2021
vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800
#ff0000;”>GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

Giá thép VIỆT NHẬT tham khảo đầu năm 2021:

Chủng loại CB300/SD295CB400/CB500
#ff0000;”>BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 5/2021
kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ
#ff0000;”>GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

Những lưu ý sau khi xem bảng giá sắt thép xây dựng 2021

  • Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và báo giá chi tiết giá trước và sau thuế (VAT)
  • Hình thức thanh toán gồm 2 hình thức : tiền mặt và chuyển khoản
  • Giao nhận hàng theo hình thức thủ công tại chân công trình kèm theo Barem nhà nước phát hành.

– Công ty Tôn Thép Sáng Chinh có xe tải phục vụ giao hàng tận nơi. Do đó, khách hàng ở xa hoàn toàn yên tâm.
– Phương thức thanh toán nhanh, an toàn và uy tín.

Mọi chi tiết, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau:

    • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
    • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
    • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • tonthepsangchinh.vnkhothepmiennam.vn
Rate this post
Danh mục: Chưa phân loại

Warning: call_user_func_array() expects parameter 1 to be a valid callback, array must have exactly two members in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/class-wp-hook.php on line 326

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-content/plugins/litespeed-cache/src/vary.cls.php on line 243

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/vfkshfdhosting/public_html/wp-includes/comment-template.php on line 1582

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777