Thép Tròn Đặc SCM435, S45C, S35C, S20C, S355

thep-tron-dac-SCM435-S45C-S35C-S20C-S355

 Thép Tròn Đặc SCM435, S45C, S35C, S20C, S355 được Tôn thép Sáng Chinh cung ứng đến mọi công trình trên cả nước. Chất lượng thép được đảm bảo kiểm tra một cách kĩ lưỡng, tính ứng dụng thực tế cao. Để liên hệ mong chóng đặt hàng, xin hãy gọi qua: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116

thep-tron-dac-SCM435-S45C-S35C-S20C-S355

 Thép Tròn Đặc SCM435, S45C, S35C, S20C, S355

Đặc biệt, sản phẩm được sử dụng trong ốc vít cường độ cao và các thành phần có lợi thế về mặt ổn định. Các yếu tố độc tính thấp, độ tinh khiết cao, tỷ lệ vỡ kém hiệu năng khó chịu lạnh, chất lượng ổn định trong xử lý nhiệt ,ứng dụng trong các động cơ, bánh răng và các bộ phận lái xe.
Qui cách Thép tròn đặc SCM 435:
– Đường kính :   ɸ25  → ɸ400
– Dài :                   ≤ 6 (m)  và Có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Khối lượng & quy cách thép tròn đặc

STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng   STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng
( m ) ( kg )   ( m ) ( kg )
THÉP TRÒN ĐẶC SCM435
1 Thép tròn đặc  Ø25 6 23.12 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 17 Thép tròn đặc  Ø90 6 299.64
2 Thép tròn đặc  Ø30 6 33.3 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 18 Thép tròn đặc  Ø95 6 333.86
3 Thép tròn đặc  Ø36 6 47.94 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 19 Thép tròn đặc  Ø100 6 369.92
4 Thép tròn đặc  Ø38 6 53.42 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 20 Thép tròn đặc  Ø105 6 407.84
5 Thép tròn đặc  Ø40 6 59.19 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 21 Thép tròn đặc  Ø110 6 447.61
6 Thép tròn đặc  Ø42 6 65.25 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 22 Thép tròn đặc  Ø115 6 489.22
7 Thép tròn đặc  Ø45 6 74.91 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 23 Thép tròn đặc  Ø120 6 532.69
8 Thép tròn đặc  Ø48 6 85.23 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 24 Thép tròn đặc  Ø125 6 578.01
9 Thép tròn đặc  Ø52 6 100.03 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 25 Thép tròn đặc  Ø130 6 625.17
10 Thép tròn đặc  Ø55 6 111.90 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 26 Thép tròn đặc  Ø140 6 725.05
11 Thép tròn đặc  Ø60 6 133.17 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 27 Thép tròn đặc  Ø150 6 832.33
12 Thép tròn đặc Ø65 6 156.29 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 28 Thép tròn đặc  Ø160 6 947.00
13 Thép tròn đặc   Ø70 6 181.26 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 29 Thép tròn đặc  Ø170 6 1,069.08
14 Thép tròn đặc  Ø75 6 208.08 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 30 Thép tròn đặc  Ø180 6 1,198.55
15 Thép tròn đặc  Ø80 6 236.75 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 31 Thép tròn đặc  Ø190 6 1,335.42
16 Thép tròn đặc  Ø85 6 267.27 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 32 Thép tròn đặc  Ø200 6 1,479.69
33 Thép tròn đặc  Ø210 6 1,631.36 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 34 Thép tròn đặc  Ø220 6 1,790.43
35 Thép tròn đặc  Ø230 6 1,956.89 THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 36 Thép tròn đặc  Ø250 6 2,312.02

Có thể bạn quan tâm: Thép Tròn Đặc/ SCM440 / SCM435/ S20C/ S35C / S45C /S55C /20X /40X

Những câu hỏi liên quan đến thép tròn đặc

Vì sao cần chọn mua thép tròn đặc chất lượng tốt?

Mỗi công trình xây dựng điều phải đảm bảo nghiêm ngặt các chỉ tiêu về xây dựng như: khả năng chịu lực, độ bền vật tư tốt, chống va đập, chống lại tác động từ môi trường,… Nếu chọn lựa phải các loại thép tròn đặc kém chất lượng thì công trình sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng về sau. Lúc đó, bạn phải mất thời gian và chi phí để xây dựng lại

Sử dụng thép tròn đặc có tốt không?

Sử dụng thép tròn đặc trong các công trình yêu cầu về độ chịu lực rất tốt. Ngoài lĩnh vực xây dựng công trình ra, thì thép tròn đặc còn được sử dụng trong ngành hàng hải, chế tạo chi tiết máy, giàn khoan, chế tạo ô tô,..

Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép an toàn & giá rẻ trên toàn quốc

Sắt thép xây dựng sẽ được chúng tôi kê khai các giấy tờ chứng nhận sản phẩm chính hãng, hóa đơn chứng từ rõ ràng sau khi xuất kho giao hàng. Qúy khách sẽ được bộ phận tư vấn của chúng tôi hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam và các chi nhánh khác trên toàn quốc

Số lượng đặt hàng lớn nhỏ không giới hạn. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nhu cầu sắt thép mà chúng tôi cung cấp đến các công trình hiện nay là không đủ. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm sắt thép của các hãng trong nước có uy tín, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

 

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555