Thép Tròn Đặc, Vuông Đặc

thep-tron-dac-vuong-dac

Thép Tròn Đặc, Vuông Đặc được phân phối đa dạng mẫu mã tại Tôn thép Sáng Chinh. Chúng tôi luôn nắm được ứng dụng của từng loại khác nhau để giúp quý khách áp dụng vào mỗi công trình một cách tốt nhất. Sản phẩm được nhập khẩu từ nước ngoài, chất lượng thép được đảm bảo một cách tốt nhất

thep-tron-dac-vuong-dac

Thép Tròn Đặc, Vuông Đặc

THÉP VUÔNG ĐẶC  nhập khẩu từ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , EU,…

Thép đặc vuông phần lớn được sử dụng để sản xuất ra các chi tiết máy móc, hỗ trợ trục nâng đỡ, cạnh thùng container, lan can cầu thang, hàng rào ,và nhiều ứng dụng khác.

Mác Thép đa dạng:  A36, Q235, Q345, SS 400, CT3, S45C, S50C, S355JR…

Tiêu chuẩn :  JIS, ASTM, EN, GOST,..

*Quy cách của thép vuông đặc:

STT Tên SP cạnh1   cạnh2   Dài Khối lượng STT Tên SP cạnh1   cạnh2   Dài Khối lượng
(mm) (mm)  (m)  (m) (mm)   (mm)    (m)  (m)
1 Vuông 10 10 x 10 x 6               4.71 16 Vuông 34 34 x 34 x 6                 54.45
2 Vuông 12 12 x 12 x 6               6.78 17 Vuông 35 35 x 35 x 6                 57.70
3 Vuông 16 16 x 16 x 6             12.06 18 Vuông 36 36 x 36 x 6                 61.04
4 Vuông 17 17 x 17 x 6             13.61 19 Vuông 38 38 x 38 x 6                 68.01
5 Vuông 18 18 x 18 x 6             15.26 20 Vuông 50 50 x 50 x 6               117.75
6 Vuông 19 19 x 19 x 6             17.00 21 Vuông 55 55 x 55 x 6               142.48
7 Vuông 20 20 x 20 x 6             18.84 22 Vuông 60 60 x 60 x 6               169.56
8 Vuông 22 22 x 22 x 6             22.80 23 Vuông 65 65 x 65 x 6               199.00
9 Vuông 23 23 x 23 x 6             24.92 24 Vuông 70 70 x 70 x 6               230.79
10 Vuông 24 24 x 24 x 6             27.13 25 Vuông 75 75 x 75 x 6               264.94
11 Vuông 25 25 x 25 x 6             29.44 26 Vuông 80 80 x 80 x 6               301.44
12 Vuông 26 26 x 26 x 6             31.84 27 Vuông 85 85 x 85 x 6               340.30
13 Vuông 28 28 x 28 x 6             36.93 28 Vuông 90 90 x 90 x 6               381.51
14 Vuông 30 30 x 30 x 6             42.39 29 Vuông 95 95 x 95 x 6               425.08
15 Vuông 32 32 x 32 x 6             48.23 30 Vuông 100 100 x 100 x 6               471.00
*DUNG SAI ±5% 31 Vuông 120 120 x 120 x 6               678.24
32 Vuông 150 150 x 150 x 6           1,059.75

Những cách tính trọng lượng thép tròn đặc nhanh nhất

Với các phương pháp tính trọng lượng mà công ty chúng tôi cung cấp sau đây, sẽ giúp quý khách dự trù được kinh phí mua thép một cách tốt nhất.

Những kí tự viết tắt được giải thích như sau: OD ( Out Diameter) :  Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) – R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm)

Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1

KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85

Ví dụ: Sắt phi 6 (D6)

Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m)

Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2

KHỐI LƯỢNG = R2/40.5

Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4)

Khối lượng =  42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m)

Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3

KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466

Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5)

Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m)

Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4

KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617

Ví dụ: Sắt phi 12 (D12)

Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m)

Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5

KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162

Ví dụ: sắt phi 14( D14)

Khối lượng = 142 /162 = 1.21

Có thể bạn quan tâm: Thép Tròn SCM440-SCM435-SCM420

Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ tổng hợp chi tiết báo giá đối với thép tròn đặc đa dạng các quy cách khác nhau. Bạn có thể gọi cho chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để được dội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Phân loại thép Tròn đặc như thế nào?

Thép tròn đặc có thể dễ dàng ứng dụng cho nhiều công trình có quy mô lớn nhỏ khác nhau, do đó chúng cũng được chia ra nhiều dạng cơ bản như:

Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130 Xem thêm

Nếu bạn có thắc măc về chi tiết dịch vụ , xin hãy gọi cho chúng tôi qua hotline bên dưới. Hỗ trợ tận tình 24/24H

 

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555