fbpx
Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ - uy tín 097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Hộ trợ trực tuyến: 097.5555.055

Số 40,Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Kinh doanh 1: 0909 936 937 (Ms.Quân) - Kinh doanh 2: 09 3456 9116 (Mr. Giang) - Phòng kế toán: 0949 286 777 (Ms.Thủy)

Phòng kinh doanh 1:

Phone:
097 5555 055 ( Mr. Quỳnh )

Phòng kinh doanh 2:

Phone:
0909 936 937 ( Ms.Quân )

Phòng kinh doanh 3:

Phone:
09 3456 9116 ( Mr. Giang )

Phòng kế toán:

Phone:
0949 286 777 ( Ms.Thủy )

Home>tin tức sắt thép xây dựng>Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ, cung cấp thép vằn phi 12, phi 14, phi 18, phi 22,.. tại công ty Tôn thép Sáng Chinh. Hoạt động rộng khắp cả nước nên chúng tôi luôn đáp ứng chất lượng sắt thép tốt nhất. Bên cạnh đó, đội ngũ tư vấn viên sẽ hỗ trợ bạn 24/24h. Chỉ cần gọi cho chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

thep gan van mien nam, thép gân vằn miền nam

Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ – Báo giá thép vằn các loại tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt thép xây dựng được chúng tôi cập nhật trên website thường xuyên nhất. Bạn có thể tham khảo để ước lượng được giá tiền khi mua với số lượng nhất định

TÊN SẢN PHẨM KÝ HIỆU GIÁ THÉP MIỀN NAM
( VNĐ/Kg )
TRỌNG LƯỢNG
( Kg/cây )
QUY CÁCH
( m/Cây )
Vkc
đ/kg
Vcs
đ/kg
V
đ/kg
1 2 3 4 5 6 7
THÉP CUỘN
Thép cuộn Ø6 CB240-T(CT38) Vcs, V         11,550       11,600    
Thép cuộn Ø8 CB240-T(CT38) Vcs, V         11,450       11,550    
Thép cuộn Ø10 CB240-T(CT38) Vcs, V         11,700       11,750    
THÉP CÂY TRƠN
Thép Trơn Ø10-25 CB240-T V           11,900   11,7
THÉP CÂY SD295A/CB300V
Thép vằn Ø10 SD295A Vkc, Vcs, V       11,150       11,150       11,350 6,17 11,7
Thép vằn Ø12 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 9,77 11,7
Thép vằn Ø14 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 13,45 11,7
Thép vằn Ø16 SD295A Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 17,34 11,7
Thép vằn Ø18 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 22,23 11,7
Thép vằn Ø20 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 27,45 11,7
Thép vằn Ø22 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 33,11 11,7
Thép vằn Ø25 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 43,25 11,7
THÉP CÂY SD390/CB400V
Thép vằn Ø10 SD390 Vkc,V       11,350         11,550 6,53 11,7
Thép vằn Ø12 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 9,88 11,7
Thép vằn Ø14 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 13,53 11,7
Thép vằn Ø16 SD390 Vkc,V       11,200         11,400 17,75 11,7
Thép vằn Ø18 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 22,45 11,7
Thép vằn Ø18 SD390 Vkc,V       11,200         11,400 22,46 11,7
Thép vằn Ø20 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 27,51 11,7
Thép vằn Ø22 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 33,52 11,7
Thép vằn Ø25 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 43,68 11,7
Thép vằn Ø28 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 54,76 11,7

Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá thép hình H

Dịch vụ cung ứng vật tư xây dựng trọn gói tại Tôn thép Sáng Chinh

Các bước tiến hành đặt hàng

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép cuộn đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Phong cách kinh doanh:

– Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng năm 2020

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina , báo giá sắt thép xây dựng các loại tại công ty chúng tôi giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng phù hợp nhất

Thép Pomina có vai trò vô cùng quan trọng trong công tác xây dựng. Là yếu tố quyết định đến chất lượng của công trình qua từng năm tháng. Bảng báo giá được cung cấp sau đây là các thông tin để quý khách. Để có thể nắm bắt giá tốt nhất ở mọi thời điểm. Xin quý khách gọi cho chúng tôi qua hotline sau để được hỗ trợ

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000

Bảng báo giá thép Việt Úc

Bảng báo giá sắt thép xây dựng giúp khách hàng nắm được chi phí ở thời điểm hiện tại. Sự thay đổi giá cả tùy thuộc vào số lượng vật tư cần sử dụng

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT ÚC

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

HVUC❀

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

51.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

89.900

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

140.500

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

189.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

235.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

300.500

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

360.500

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

458.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Posco

Bảng báo giá sắt thép xây dựng giúp khách hàng nắm được chi phí ở thời điểm hiện tại. Sự thay đổi giá cả tùy thuộc vào số lượng vật tư cần sử dụng

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG POSCO CB3/SD295

STT LOẠI HÀNG ĐVT Barem THÉP POSCO
1 Ký hiệu trên cây sắt   POSCO
2 D 10 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 6.17 89.900
3 D 12 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 9.77 140.785
4 D 14 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 13.45 193.814
5 D 16 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 17.56 253.039
6 D 18 ( Cây) Độ dài (11.7m) 22.23 320.334
7 D 20 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 27.45 395.554
8 D 22 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 33.12 478.252
9 D 25 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 43.26 623.376
10 Đinh + kẽm buộc = 18.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….15x 25 = 17.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

 

Dịch vụ tư vấn chọn lựa nhà cung ứng sắt thép tại Tôn thép Sáng Chinh

Hiện nay trên thị trường tràn lan rất nhiều loại thép giả khác nhau. Nếu không tìm hiểu kĩ, khách hàng rất dễ mua phải hàng kém chất lượng. Do đó, bạn cần đến những công ty hay đại lý chuyên về sắt thép lâu năm để được tư vấn kĩ càng. Trong đó, Công ty Tôn thép Sáng Chinh là một trong những địa chỉ lý tưởng dành cho bạn

Xác định số lượng sắt cần mua

Việc tính toán số lượng cần mua giúp khách hàng không những tiết kiệm được chi phí. Mà việc thi công còn đảm bảo không thừa không thiếu vật liệu. Nếu như bạn chưa có kinh nghiệm trong việc tính toán chi phí vật liệu xây dựng. Thì bạn có thể nhờ đến các kiến trúc sư xây dựng họ sẽ là người lên kế hoạch cụ thể cho bạn. Họ biết lựa chọn đơn vị có giá sắt tốt nhất, biết lựa chọn loại sắt nào tốt cho công trình của bạn.

Chọn lựa đúng thương hiệu thép uy tín

Trên thị trường hiện tại vô số các thương hiệu sắt thép khác nhau. Không chỉ nhiều thương hiệu trong nước mà cả liên doanh với nước ngoài: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài loan,… Dù là hàng nội hay hàng ngoại thì các thương hiệu thép vẫn sản xuất theo tiêu chuẩn thép Việt Nam. Do đó chúng ta luôn có lý do để sử dụng hàng trong nước cho giá rẻ

Ngoài ra, khách hàng cũng nên lưu ý là cũng có không ít những thương hiệu thép không rõ nguồn gốc. Trôi nổi được bán với giá rẻ hơn những chất lượng thì không đảm bảo.

Để đảm bảo công trình vững chãi qua từng năm tháng. Thì chất lượng sắt thép luôn là sự ưu tiên chọn lựa hàng đầu hiện nay

Khảo sát giá trước khi mua

Để tiết kiệm, khách hàng nên tham khảo báo giá của đại lý trước khi mua. Đừng ham rẻ mà công trình phải chịu những tổn thất nặng nề sau này. Vì đa số những thép có giá quá rẻ sẽ là thép Trung Quốc hoặc là thép tái chế. Sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng khi xây nhà.

Bảo quản và vận chuyển

Sắt thép có vai trò vô cùng quan trọng đối với mọi công trình. Do đó, việc vận chuyển cũng sẽ được chú ý không kém. Sắt thép nếu bảo quản không đúng cách rất dễ bị gỉ sét. Do vậy nên vận chuyển những ngày nắng ráo. Còn nếu vận chuyển trong điều kiện mưa gió thì bắt buôc phải bọc lại bằng cách chất liệu chống thấm nước. Khi đã vận chuyển đến kho, cần được cất giữ ở nơi khô ráo, có mái che.

Chọn đại lý vật liệu xây dựng

3 yếu tố quan trọng để tạo nên thương hiệu cho đại lý là: thép xây dựng đảm bảo chất lượng, giá thành hợp lý và người chủ đại lý sẵn sàng tư vấn cho người tiêu dùng cách chọn thép xây dựng phù hợp. Công ty chúng tôi đáp ứng tất cả những yếu tố trên. Ngoài ra, khách hàng có thể tham quan kho hàng chúng tôi để chọn lựa vật liệu ưng ý

Xem thêm: Thép hình V 100×100 giá rẻ – cam kết hàng chất lượng, uy tín nhất tp.hcm

Liên kết mạng xã hội

Facebook Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Linkedin Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Twiter Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Instagram Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Youtube Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Pinterest Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Soundcloud Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

Tumblr Thép vằn Ø25 CB400V giá rẻ

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

thepsangchinh@gmail.com

PHONE NUMBERS

097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Copyright 2019, Vision Design - Sáng Chinh

2019/10/15Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab :

DMCA.com Protection Status đã đăng ký với bộ công thương đặt thông báo bộ công thương