fbpx

Hộ trợ trực tuyến: 097.5555.055

Số 40,Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Kinh doanh 1: 0909 936 937 (Ms.Quân) - Kinh doanh 2: 09 3456 9116 (Mr. Giang) - Phòng kế toán: 0949 286 777 (Ms.Thủy)

Thép việt nhật có mấy loại

Thép Việt Nhật có mấy loại? Nhu cầu xây dựng ngày càng tăng, đòi hỏi vật tư ra đời cũng sao cho phù hợp . Thép Việt Nhật là hãng thép được nhiều khách hàng biết đến với chất lượng cao. Các thông tin mà Tôn thép Sáng Chinh cung cấp sau đây sẽ giúp khách hàng hiểu chi tiết hơn về VLXD này

>>> Bảng báo giá thép Việt Mỹ

>>> Bảng báo giá Thép Cuộn

thép gân vằn việt nhật, thep gan van viet nhat

Thép Việt Nhật có mấy loại ?

Sự phân loại thép Việt Nhật giúp công trình sử dụng đúng loại thép, đúng công năng. Trên thị trường phân chia thành 2 loại cơ bản là: thép cuộn Việt Nhật và thép vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật

Thép vằn Việt Nhật: Với chiều dài trung bình từng cây là 20m. Điểm nổi bật chú ý nhất trên thép là có các đường thanh vằn kiểu giống xương cá nên rất dễ nhận diện. Vì có độ dẻo và tính bền cao nên các công trình cầu đường hay những công trình đang thi công rất ưu chuộng loại thép này

Đường kính của thép vằn Việt Nhật đa dạng: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm. Và được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm hai tấn.

Ưu điểm lớn của thép vằn là dễ dàng linh động các khớp nối, công trình được đẩy nhanh tiến độ hoàn thành. Và đây cũng là mặt hàng được người tiêu dùng chọn lựa thi công hàng đầu hiện nay

Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật: thường được bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1.5m. In dấu tập nổi ngay trên bề mặt thép, phần thân suôn đều. Chịu lực tốt là một trong những ưu điểm của dòng thép này. Khối lượng thép cuộn hơi lớn, đơn vị là tấn đối với một cuộn thép. Những công trình lớn chuộng sử dụng phần đông.

Thép cuộn thường có các loại đường kính 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm. Được sản xuất dưới dạng cuộn với trọng lượng tầm 200kg đến 450kg/cuộn. Hoặc dòng đặc biệt lên tới 1.300kg/cuộn. So với thép vằn thì đặc điểm khác nhau là bề mặt thép cuộn trơn bóng, không hề có đường vằn xương cá.

Tuy mỗi loại có tính chất khác nhau nhưng nhìn chung. Cả hai loại thép Việt Nhật trên đều có dấu hiệu chữ thập nổi, gọi là bông mai. Với dạng cuộn khoảng cách là 0.5m đến 0.543m. Đây là đặc điểm cần thiết của thép Việt Nhật.

Thép Việt Nhật trong công tác xây dựng công trình

Thi công công trình hay chọn lựa làm vật liệu sản xuất thì thường người ta sẽ chuộng thép cuộn là chủ yếu. Do đặc tính dễ di chuyển và gọn gàng, nên sức tiêu thụ dạng thép cuộn khá lớn. Và so với dạng thép vằn thì thép cuộn sẽ tiết kiệm diện tích kho hơn. Mặc dù giá trị dùng của 2 dạng này là như nhau

Thép Việt Nhật đặc điểm thường là màu xanh đen và lúc uốn thử sẽ cảm nhận được độ dẻo của thanh thép. Tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM ở thép vốn được công nhận từ lâu và đạt chuẩn chất lượng cao. Trên thị trường, giá cả thép Việt Nhật giữa các đại lý cạnh tranh khá gay gắt. Bên cạnh đó, bởi thị phần người dùng toàn quốc cao và đạt được độ tin dùng. Nên mọi người cần lưu ý và cập nhật giá cả thường xuyên.

Bảng báo giá thép Việt Nhật – Chi tiết được cung cấp bởi Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Tôn thép Sáng Chinh. Công ty chúng tôi là nhà phân phối thép Việt Nhật và các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách và kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật chi tiết. Và đầy đủ thông tin tổng hợp về giá tất cả các loại thép Việt Nhật hiện có trên thị trường.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Tham khảo một số bảng báo giá sắt thép xây dựng khác

BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Nhà phân phối thép Pomina toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng và số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Chiết khấu Hoa Hồng Cao. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp.

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam. Với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT HÔM NAY

ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Hòa Phát Ø 6 Kg   9,850
Thép cuộn Hòa Phát Ø 8 Kg   9,850
Thép cây Hòa Phát Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,800
Thép cây Hòa Phát  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,700
Thép cây Hòa Phát  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,700
Thép Hòa Phát Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,700
Thép Hòa Phát Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,700
Thép Hòa Phát Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,700
Thép Hòa Phát Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,700
Thép Hòa Phát Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,700
Thép Hòa Phát Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,700
Thép Hòa Phát Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,700

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Nhà phân phối thép Miền Nam toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng và số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. Chiết khấu Hoa Hồng Cao.

Cung ứng sắt thép cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Tôn Thép Sáng Chinh

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Ở mỗi tỉnh khác nhau sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Có sự am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Đào tạo từ lý thuyết và thực hành ở những trường đại học danh tiếng. Có nhiều năm kinh nghiệm. Hiện tại thuộc các kỹ sư có chuyên môn xây dựng cao. Vì vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng chuyên cung cấp: thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, tôn các loại,.. tại: Hải Phòng, Hà Nội, Thanh Hóa, Phú Yên, Khánh Hòa. Ninh Thuận, Đồng Tháp, Cà Mau,…

Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng

Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng

Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết chất lượng dịch vụ cao

Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào.

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm. Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

 

Liên kết mạng xã hội

Facebook Thép việt nhật có mấy loại

Linkedin Thép việt nhật có mấy loại

Twiter Thép việt nhật có mấy loại

Instagram Thép việt nhật có mấy loại

Youtube Thép việt nhật có mấy loại

Pinterest Thép việt nhật có mấy loại

Soundcloud Thép việt nhật có mấy loại

Tumblr Thép việt nhật có mấy loại

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

thepsangchinh@gmail.com

PHONE NUMBERS

097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Copyright 2019, Vision Design - Sáng Chinh

Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab :

Đăng bởi | 07/08/2019
DMCA.com Protection Status đã đăng ký với bộ công thương đặt thông báo bộ công thương