Bảng báo giá thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến mọi khách hàng ngày hôm nay

thep-ong-xay-dung-sang-chinh
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến mọi khách hàng ngày hôm nay. Hằng ngày, thông tin được công ty điều chỉnh sao cho phù hợp với kinh tế người mua hàng, số lượng cung ứng tận nơi đầy đủ, hóa đơn, chứng từ,..

Sáng Chinh Steel hoạt động trực tuyến thường xuyên 24/24 tại website: tonthepsangchinh.vn, thế nên bạn có những thắc mắc nào cần làm rõ nhanh chóng, xin gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng P108 tại Sáng Chinh Steel

Ống thép P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm chính hãng tại kho hàng Sáng Chinh Steel

Ống thép P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm được sản xuất thông qua hệ thống công nghệ cực kì hiện đại, theo tiêu chuẩn tiêu biểu: TCVN 1832-1976, ASTM A123, ASTM A53, BS1387-1985. Thép ống có đường kính đa dạng, độ dày: 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm

Độ bền kéo : 320 ÷ 460 N/mm2

Độ bền chảy (tối thiểu) : 195 N/mm2

Độ giãn dài (tối thiểu) : 20%

Bền chắc và chịu lực tốt là ưu điểm lớn của ống thép P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm. Chủ thầu xây dựng dùng làm hệ thống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng, làm kết cấu chịu lực trong các công trình, hệ thống thông gió, trụ phát sóng,…

thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học

Thép ống đúc phi 325

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Ứng dụng vượt trội của thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm là gì?

Ống thép P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm được ứng dụng khá phổ biến và thịnh hành trong đời sống hiện nay.

Cụ thể:

+ Trong xây dựng: thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm thường được ưu tiên sử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, thi công các tòa nhà cao tầng, xây dựng công trình mang tính chất phức tạp, làm bồn chứa nhiên liệu,….

+ Trong công nghiệp kỹ thuật: thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm được sử dụng để làm khung máy móc thiết bị, khung sườn oto, xe máy, xe moto, các loại máy móc cần cấu trúc, hệ thống khung xương chắc chắn,…

+ Trong đời sống hằng ngày: Các đồ dùng như: khung bàn ghế, khung giường, khung tủ, lan can,… đều sử dụng ống thép P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm

Bảng báo giá thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến mọi khách hàng ngày hôm nay

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
1 1.1 1.2 1.4
P12.7 100     29,064     31,752     34,272     39,312
P13.8 100     31,752     34,776     37,632     43,176
P15.9 100     36,960     40,488     43,848     50,400
P19.1 168     45,024     49,224     53,424     61,656
P21.2 168     50,232     54,936     59,640     68,880
P22 168     52,248     57,120     61,992     71,736
P22.2 168     52,752     57,624     62,664     72,408
P25.0 113     59,640     65,352     71,064     82,152
P25.4 113     60,648     66,528     72,240     83,496
P26.65 113     63,840     69,888     75,936     87,864
P28 113     67,200     73,584     79,968     92,568
P31.8 80     76,608     84,000     91,224   105,840
P32 80     77,112     84,504     91,896   106,512
P33.5 80     80,808     88,536     96,432   111,720
P35.0 80     84,504     92,736   100,800   116,928
P38.1 61     92,232   101,136   110,040   127,680
P40 61              –     106,344   115,752   134,400
P42.2 61              –     112,392   122,304   141,960
P48.1 52              –     128,520   139,944   162,456
P50.3 52              –     134,568   146,496   170,184
P50.8 52              –     135,912   148,008   171,864
P59.9 37              –                –                –     203,616
ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ MỚI NHẤT, GỌI NGAY HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ MỚI NHẤT, GỌI NGAY HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ MỚI NHẤT, GỌI NGAY HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055

Để mua hàng tại Sáng Chinh với giá tốt, cần phải trải qua những bước nào?

B1 : Sáng Chinh Steel cập nhật liên tục chính xác về báo giá & tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách thép ống, chủng loại độ dày, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

B2 : Nhân viên làm việc tiến hành tư vấn và báo giá cho cụ thể cho bạn. Hai bên bàn bạc và cùng thống nhất về những điều khoản như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

B3: Sáng Chinh Steel sẽ thông báo thời gian giao nhận chính xác để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất

B4: Khách hàng đếm số lượng, kiểm tra mẫu mã và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Mua thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm ở đại lý nào chất lượng, giá tốt tại TPHCM?

Nhập vào kho thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng:

Qúy khách tham khảo tại công ty Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi hiện tại là đơn vị phân phối và cung cấp loại thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm nhập khẩu, hay đến từ các thương hiệu thép nổi tiếng như: Thép Hòa Phát, Thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Việt Mỹ, ….

Chất lượng sản phẩm cam kết đạt chuẩn:

Sản phẩm thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm được Tôn thép Sáng Chinh đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn, 100% còn mới, mạ kẽm nên sáng bóng, không cong vênh. Khi giao hàng thì điều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà máy sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Cạnh tranh giá thành với thị trường:

Có rất nhiều nhà cung cấp thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm hiện nay, tuy nhiên Sáng Chinh luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh

Tư vấn với tác phong chuyên nghiệp:

Khi lựa chọn mua thép ống P15.9×1.4mm, 1.5mm, 1.8mm tại doanh nghiệp chúng tôi, khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành. Thắc mắc của bạn sẽ được nhanh chóng giải đáp gọn lẹ

Nhà cung ứng vật liệu chính hãng – Tôn Thép Sáng Chinh bố trí đội ngũ vận chuyển 24/7

Khu Vực Miền Trung

TP Đà Nẵng, Huế, Quãng Trị, Quảng Nam, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh Thuận, Nghệ An, Bình Thuận…

Khu Vực miền Nam

TP.HCM, Cần Thơ, Cà Mau, Long An, Tây Ninh, Bình Dương, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Đồng Tháp,…

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Tuy giá vật liệu trên thị trường thay đổi nhưng công ty lại không nâng báo giá. Đây là điều khiến tôi hài lòng nhất

Duy Phan / Bạc Liêu

Tôi đã tìm hiểu nhiều nơi cung cấp sắt thép khác nhau nhưng cuối cùng tôi chọn Tôn thép Sáng Chinh. Dịch vụ tại đây cho tôi nhiều trải nghiệm khác biệt, chuyên nghiệp

Minh Dương / TPHCM

Công ty có đầy đủ máy móc để vận chuyển hàng an toàn. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào dịch vụ của Sáng Chinh

Ngân Trần / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Nguồn gốc thép ống là từ đâu?

=> Thép ống xây dựng được nhập trực tiếp tại nhà máy sắt thép lớn ở Việt Nam. Khi giao hàng, chúng tôi có kèm theo chứng từ, hóa đơn

2. Công ty giải quyết những thắc mắc của khách hàng như thế nào?

=> Bất kể bạn muốn chúng tôi hỗ trợ giải đáp những thắc mắc, xin gọi trực tiếp qua hotline:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

3. Tôn thép Sáng Chinh giao hàng trong khung giờ nào?

=> Hoạt động 24h nên công ty giao hàng xuyên suốt ngày đem. Qúy khách an tâm

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 2

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555