Cung cấp báo giá xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

  1. Loại xà gồ: Xà gồ C200x65x20 là một loại xà gồ có kích thước và hình dạng cụ thể. Có thể là một dạng thanh xà gồ hình chữ U với chiều cao 200mm, bề ngang 65mm và đường kính cánh 20mm.

  2. Độ dày: Bảng giá bao gồm các độ dày khác nhau của xà gồ C200x65x20, bao gồm 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm và 3.0mm. Đây là các độ dày tiêu chuẩn mà xà gồ C200x65x20 có thể được cung cấp.

  3. Cung cấp báo giá: Tiêu đề cho thấy rằng có sẵn thông tin báo giá cho các biến thể của xà gồ C200x65x20 với các độ dày đã được đề cập. Điều này cho biết người cung cấp có thể cung cấp thông tin về giá cả cho khách hàng hoặc những người quan tâm.

Để biết thông tin chi tiết về báo giá xà gồ C200x65x20 với các độ dày cụ thể, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp vật liệu xây dựng để được cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất.

Mô tả

 

🔰 Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp báo giá xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm của công ty Sáng Chinh Steel đến với tất cả người tiêu dùng. Được sản xuất dưới dây chuyền cực kì hiện đại, cho ra đời dòng sản phẩm xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm xây dựng có độ bền lớn, bóng mịn, cường độ chịu lực cao, chống gỉ sét,.. Tùy vào từng đặc điểm của mỗi công trình mà chọn lựa xà gồ thép C với các thông số sao cho hợp lý nhất

Công ty chúng tôi cung ứng đến tận nơi đầy đủ mọi số lượng theo yêu cầu. Chất lượng sản phẩm đã trải qua nhiều khâu kiểm định cụ thể. Những thắc mắc sẽ được giải đáp qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Download bảng giá Tại Đây

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Tôn thép Sáng Chinh báo giá loại xà gồ C180x50x20x3.0mm mạ kẽm mới nhất năm 2022

Xa Go C Da Dang So Luong 1

Bạn nên biết những ưu điểm lớn của xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

– Thuận lợi hơn rất nhiều trong việc di chuyển vì chúng có trọng lượng nhẹ hơn sắt thép: Lắp đặt xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm diễn ra nhanh chóng, bạn cũng có thể yêu cầu gia công kích thước ngay tại nhà máy. Áp dụng hầu hết cho nhiều hạng mục khác nhau

– Chi phí bảo trì thấp: Điểm ưu việt của xà gồ thép này là chống ăn mòn cao. Bởi thế, sản phẩm sẽ luôn đảm bảo tốt nhất về mặt thẩm mỹ.Cũng như là công trình sẽ được kéo dài tuổi thọ hơn

– Khả năng chịu lực và giới hạn cho phép vượt nhịp lớn: so với các loại thông thường thì chúng sẽ có trọng lượng nhẹ hơn. Cho phép vượt nhịp nhưng vẫn đảm bảo độ võng vẫn nằm trong giới hạn cho phép

– Kích thước sử dụng có thể biến đổi đa dạng: Dựa vào từng đặc điểm môi trường sử dụng mà chọn lựa hợp lý

Thiết kế của nhà sản xuất đa dạng về chiều cao, độ dày và tiết diện đa dạng để phù hợp với sự chọn lựa của khách hàng

Đặc tính

Quy trình sản xuất khép kín từ Nhật Bản, Châu Âu. Nguyên liệu sử dụng chính vẫn là thép cường độ cao G350 – 450mpa, bao phủ thêm một lớp kẽm Z120 – 275 (g/m2). Xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm đục lỗ cán gân theo yêu cầu bản vẽ và cụ thể cho từng loại công trình nên dễ dàng lắp đặt.

Nhiều nhà thầu điều tiêu thụ với số lượng lớn vì chúng giúp chống ăn mòn hiệu quả, chống rỉ sét của môi trường. Chịu được áp lực lớn. Sản xuất với chi phí thấp, thi công, lắp đặt và bảo trì dễ dàng. Có khả năng vượt nhịp lớn mà không bị võng trong quá trình sử dụng,…

Chính vì những ưu điểm vượt trội mà xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm được sử dụng nhiều trong các công trình lớn và nhỏ. Được làm khung, vì kèo cho các nhà xưởng. Làm đòn tay thép cho gác đúc,…

Bảng báo giá xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm tại TPHCM – Tin tức được tổng hợp mới nhất

Báo giá xà gồ thép C được nhiều công trình, cũng như là các chủ thầu tại khu vực này chú ý

Báo giá xà gồ mạ kẽm mà kho Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ chi tiết bên dưới chỉ mang tính thời điểm, sự leo thang của thị trường sẽ làm thay đổi đến giá bán. Để nhận được hỗ trợ kịp thời, xin quý khách hãy gọi cho chúng tôi theo đường dây nóng bên dưới

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Xa Go C200X65X20 Xay Dung

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

BAREM THÉP XÀ GỒ C
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Thép C40x80 1.98 2.20 2.26 2.55 2.83 3.11 3.40 3.70
Thép C50x1002.42 2.60 2.83 3.20 3.54 3.89 4.40 4.60
Thép C50x1202.65 2.82 3.01 3.40 3.77 4.15 4.52 4.90
Thép C50x1252.70 2.90 3.08 3.50 3.85 4.24 4.62 5.00
Thép C50x1502.98 3.20 3.39 3.90 4.24 4.70 5.10 5.51
Thép C65x150 3.30 3.60 3.77 4.24 4.72 5.20 5.70 6.20
Thép C50X2003.52 3.80 4.02 4.52 5.10 5.53 6.03 6.54
Thép C65x2003.85 4.20 4.40 5.00 4.50 6.10 6.60 5.15
Xà gồ C250x504.10 4.40 4.70 5.30 5.86 6.45 7.10 7.62
Xà gồ C250x654.45 4.80 5.10 5.72 6.40 6.70 7.63 8.30
Xà gồ C300x504.70 5.10 5.40 6.10 6.72 7.50 8.10 8.80
Xà gồ C300x655.10 5.50 5.90 6.60 7.30 8.10 8.80 9.50
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
Năm 2023

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Xà gồ C80x40100 38,610 42,900 44,070 49,725 55,185 60,645 66,300 72,150 - - - -
Xà gồ C100x50100 47,190 50,700 55,107 62,400 69,030 75,855 85,800 89,700 - - - -
Xà gồ C120x50100 51,675 54,990 58,773 66,300 73,515 80,925 88,140 95,550 - - - -
Xà gồ C125x50168 52,650 56,550 60,002 68,250 75,075 82,680 90,090 97,500 - - - -
Xà gồ C150x50168 58,110 62,400 66,125 76,050 82,680 91,650 99,450 107,445 - - - -
Xà gồ C150x65168 64,350 70,200 73,476 82,680 92,040 101,400 111,150 120,900 - - - -
Xà gồ C200x50168 68,640 74,100 78,371 88,140 99,450 107,835 117,585 127,530 - - - -
Xà gồ C200x65113 75,075 81,900 85,722 97,500 87,750 118,950 128,700 100,425 - - - -
Xà gồ C250x50 79,950 85,800 91,650 103,350 114,270 125,775 138,450 148,590 - - - -
Xà gồ C250x65 86,775 93,600 99,450 111,540 124,800 130,650 148,785 161,850 - - - -
Xà gồ C300x50 91,650 99,450 105,300 118,950 131,040 146,250 157,950 171,600 - - - -
Xà gồ C300x65 99,450 107,250 115,050 128,700 142,350 157,950 171,600 185,250 - - - -
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
Năm 2023

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Xà gồ C80x40100 49,500 55,000 56,500 63,750 70,750 77,750 85,000 92,500 - - - -
Xà gồ C100x50100 60,500 65,000 70,650 80,000 88,500 97,250 110,000 115,000 - - - -
Xà gồ C120x50100 66,250 70,500 75,350 85,000 94,250 103,750 113,000 122,500 - - - -
Xà gồ C125x50168 67,500 72,500 76,925 87,500 96,250 106,000 115,500 125,000 - - - -
Xà gồ C150x50168 74,500 80,000 84,775 97,500 106,000 117,500 127,500 137,750 - - - -
Xà gồ C150x65168 82,500 90,000 94,200 106,000 118,000 130,000 142,500 155,000 - - - -
Xà gồ C200x50168 88,000 95,000 100,475 113,000 127,500 138,250 150,750 163,500 - - - -
Xà gồ C200x65113 96,250 105,000 109,900 125,000 112,500 152,500 165,000 128,750 - - - -
Xà gồ C250x50 102,500 110,000 117,500 132,500 146,500 161,250 177,500 190,500 - - - -
Xà gồ C250x65 111,250 120,000 127,500 143,000 160,000 167,500 190,750 207,500 - - - -
Xà gồ C300x50 117,500 127,500 135,000 152,500 168,000 187,500 202,500 220,000 - - - -
Xà gồ C300x65 127,500 137,500 147,500 165,000 182,500 202,500 220,000 237,500 - - - -
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
Năm 2023

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#
QUY CÁCHSố lượng
( Cây ,bó)
1.4 mm1.5 mm1.6mm1.8 mm2mm2.2mm2.4mm2.6mm
Xà gồ C80x40100 34,650 38,500 39,550 44,625 49,525 54,425 59,500 64,750 - - - -
Xà gồ C100x50100 42,350 45,500 49,455 56,000 61,950 68,075 77,000 80,500 - - - -
Xà gồ C120x50100 46,375 49,350 52,745 59,500 65,975 72,625 79,100 85,750 - - - -
Xà gồ C125x50168 47,250 50,750 53,848 61,250 67,375 74,200 80,850 87,500 - - - -
Xà gồ C150x50168 52,150 56,000 59,343 68,250 74,200 82,250 89,250 96,425 - - - -
Xà gồ C150x65168 57,750 63,000 65,940 74,200 82,600 91,000 99,750 108,500 - - - -
Xà gồ C200x50168 61,600 66,500 70,333 79,100 89,250 96,775 105,525 114,450 - - - -
Xà gồ C200x65113 67,375 73,500 76,930 87,500 78,750 106,750 115,500 90,125 - - - -
Xà gồ C250x50 71,750 77,000 82,250 92,750 102,550 112,875 124,250 133,350 - - - -
Xà gồ C250x65 77,875 84,000 89,250 100,100 112,000 117,250 133,525 145,250 - - - -
Xà gồ C300x50 82,250 89,250 94,500 106,750 117,600 131,250 141,750 154,000 - - - -
Xà gồ C300x65 89,250 96,250 103,250 115,500 127,750 141,750 154,000 166,250 - - - -
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

Qúa trình đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

Tuân thủ theo những trình tự dưới đây, hy vọng quý khách có thể tuân theo nhằm tiết kiệm thời gian. Việc giao hàng sẽ được diễn ra nhanh chóng hơn

– Bước 1: Cơ bản về các thông tin mà khách hàng cung cấp cho chúng tôi ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) và dịch vụ cần tư vấn. Khối lượng xà gồ được quy đổi báo giá chính xác. Chính sách chiết khấu cao cho nhiều đơn hàng lớn và định kì

– Bước 2: Những điều mục đã ghi rõ trong hợp đồng, bên mua và bên bán xem xét. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp. Chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ và số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng

– Bước 4: Đội ngũ nhân công tiến hành bốc xếp vật tư xuống xe. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Qúy khách đánh giá mức độ hài lòng dịch vụ. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí

Xa Go C Xay Dung Gia Re 2

Phân loại xà gồ

Tùy vào hình dáng bề ngoài mà chúng ta có thể đánh giá phân loại xà gồ. Chủ yếu xà gồ hiện nay là xà gồ thép với đa dạng về kích thước & vị trí các lỗ cột theo yêu cầu của khách. Sản phẩm có thể được cán nóng, cán nguội hay mạ kẽm nhúng nóng.

Xà gồ hình chữ C

Hiện tại trên địa bàn này đang có rất nhiều công trình ưu tiên sử dụng xà gồ C nhiều nhất. Lý do đó là vì nhà xưởng, nhà máy, bệnh viện và các công trình dân dụng có bước cột nhỏ hơn 6m.

Mỗi phân loại xà gồ C có vô số quy cách rất phong phú. Thế nhưng phổ biến nhất vẫn là từ 4 – 8cm, từ 4,5 – 12,5cm và từ 6,5 – 25cm.

Bên cạnh đó, chúng còn biết đến với ưu điểm là trọng lượng nhẹ, dễ dàng đột lỗ – lắp đặt và vận chuyển…

Quy cách xà gồ C mạ kẽm

Các thông số kĩ thuật chính của xà gồ C mạ kẽm gồm: kích thước, trọng lượng, độ dày, độ dài, khoảng cách tâm đục lỗ,…

Chất lượng sản phẩm tốt, đó là nhờ vào dây chuyền sản xuất ứng dụng theo công nghệ NOF. Đây được coi là công nghệ hiện đại nhất, đã giúp cho quá trình sản xuất được diễn ra an toàn hơn , các khâu được tuân thủ một cách đầy đue, tiết kiệm thời gian, cũng như bảo vệ môi trường.

Quy cách xà gồ C mạ kẽm đục lỗ theo tiêu chuẩn:

+ Độ dày: 1,5 – 3,0mm.

+ Chiều cao 2 cạnh từ 30 – 150mm.

+ Chiều rộng thông thường: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm.

+ Chiều dài xà gồ: 6m (hoặc cắt theo yêu cầu của từng khách hàng).

+ Lượng mạ: Z100 – Z350.

+ Độ bền kéo: G350 – G450 – G550.

+ Các vị trí lỗ đục theo tiêu chuẩn của bản vẽ.

Xà gồ hình chữ Z

Xà gồ hình chữ Z cũng có những đặc điểm trên, tuy nhiên lại có một số điểm khác biệt là ở cạnh sườn của loại xà gồ này có thể khoan lỗ hay đục nhỏ tùy theo yêu cầu của công trình. Xà gồ Z xây dựng có thiết kế ưu việt nhất vẫn là khả năng nối chồng lên nhau, tạo sự thuận tiện cho việc liên kết. Sử dụng bền vững trong mọi môi trường, chịu tải trọng lớn hơn xà gồ hình chữ C. Bởi thế, sức tiêu thụ của loại vật tư này lớn hơn xà gồ C

Chất lượng xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

Sản phẩm xà gồ C200x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm tốt thì mới đáp ứng được yếu tố về tuổi thọ, an toàn trong quá trình thi công & sử dụng. Do đó, yếu tố vô cùng quan trọng là bạn phải mua được xà gồ tại địa chỉ có uy tín lâu năm, như thế mới đảm bảo tốt nhất

Quy cách xà gồ C200x65x20 trên thị trường vô cùng phong phú, có loại chính hãng, thế nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Sự phát triển với tốc độ chóng mặt của nhiều đơn vị hiện nay đã làm khách hàng khó xác định được đâu là địa chỉ tin cậy. Từ đó, tỷ lệ mua phải hàng nhái sẽ tăng cao

Nằm trong sự chọn lựa thông minh nhất nếu quý khách tìm đến công ty Tôn thép Sáng Chinh ngay lúc này. Chúng tôi luôn đồng hành 24/7 & cam kết với mọi khách hàng, sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn tốt nhất. Vận chuyển với giá thành rẻ, công tác tuân thủ nghiêm ngặc những yêu cầu đề ra. Trong nhiều năm trên địa bàn, doanh nghiệp – Sáng Chinh Steel đã trở thành đối tác của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc. Tạo dựng sự vững chãi cho từng hạng mục thi công

2022/08/10Thể loại : Tab : , , , , , ,

Bài viết liên quan

Báo giá xà gồ inox Z300x62

Báo giá xà gồ inox Z250x62

Báo giá xà gồ inox Z200x62

Báo giá xà gồ inox Z250x72

Báo giá xà gồ inox Z175x60

Thông tin liên hệ

Trụ sở 1: 43/7B Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 71700, Vietnam

Trụ sở 2: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

thepsangchinh@gmail.com

PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Giờ làm việc

Thứ 2- Thứ 5: 7h30 Sáng to 9 giờ tối

Thứ 6 : 7h30 Sáng to 9 giờ tối

Thứ 7 : 7h30 Sáng to 9 giờ tối

Chủ nhật : 7h30 Sáng to 9 giờ tối

BẢN TIN

THEO DÕI BẢN TIN CỦA CHÚNG TÔI

© Công Ty TNHH Thép Sáng Chinh. All Rights Reserved.

Designed by Thép Sáng Chinh

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
DMCA
PROTECTED