Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Tôn Thép Sáng Chinh - Mang thành công đến bên bạn.
Tôn Thép Sáng Chinh luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Xà gồ C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

Xà gồ là một loại sản phẩm thép có hình dạng chữ “C” và kích thước cụ thể có thể thay đổi tùy theo nhu cầu của dự án.

Dưới đây là một mô tả của các loại xà gồ có kích thước khác nhau:

  1. Xà gồ C180x50x1.2mm: Đây là xà gồ có chiều cao 180mm, chiều rộng của phần ngang là 50mm và độ dày của nó là 1.2mm. Các thông số này thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí.

  2. Xà gồ C180x50x1.4mm: Xà gồ này có độ dày 1.4mm, và các kích thước chiều cao và chiều rộng giống với xà gồ trước đó. Sự khác biệt về độ dày có thể làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng cao hơn.

  3. Xà gồ C180x50x1.5mm: Tương tự, xà gồ này có độ dày là 1.5mm, và các kích thước chiều cao và chiều rộng không thay đổi. Độ dày 1.5mm có thể làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao hơn.

  4. Xà gồ C180x50x1.6mm: Xà gồ này có độ dày là 1.6mm, và cũng giữ nguyên các kích thước chiều cao và chiều rộng. Độ dày này có thể thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và độ bền tốt hơn.

  5. Xà gồ C180x50x1.8mm: Xà gồ này có độ dày 1.8mm và tương tự như các loại trước đó, giữ nguyên các kích thước chiều cao và chiều rộng. Độ dày này thường được chọn cho các ứng dụng khắc nghiệt về môi trường hoặc độ bền cao.

  6. Xà gồ C180x50x2.0mm: Xà gồ này có độ dày là 2.0mm, có sự gia tăng về độ dày so với các loại trước đó. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính chịu lực và độ bền cao.

  7. Xà gồ C180x50x2.3mm: Độ dày của xà gồ này là 2.3mm, làm cho nó trở nên rất chắc chắn và thích hợp cho các ứng dụng có yêu cầu độ bền và độ cứng đặc biệt.

  8. Xà gồ C180x50x2.5mm: Xà gồ này có độ dày là 2.5mm, độ dày cao nhất trong danh sách. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền và độ cứng tối đa.

Những thông số kỹ thuật này sẽ ảnh hưởng đến việc xác định xà gồ sẽ được sử dụng trong các dự án xây dựng và cơ khí cụ thể. Việc lựa chọn đúng kích thước và độ dày của xà gồ rất quan trọng để đảm bảo rằng nó đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và chức năng của dự án.

Đặc điểm nổi bật xà gồ C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm

🔰 Báo giá xà gồ C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá xà gồ C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm. Dịch vụ tư vấn khách hàng do Sáng Chinh Steel hoạt động 24/7. Sản phẩm này đã góp mặt trong nhiều dự án xây dựng tại đây, xà gồ C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm ứng dụng cực kì rộng rãi. Mang đến nhiều tiện nghi lớn, tính an toàn cao, độ bền lớn. Chúng tôi giao hàng còn mới 100%, chính hãng, sử dụng an toàn cho môi trường.

xa-go-c-gia-re

Xà gồ thép C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm là gì?

Xà gồ thép C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm nói chung (purlin) hay còn gọi là đòn tay, sử dụng để tạo thành một cấu trúc ngang của mái nhà.  Xà gồ thép C180x50x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm áp dụng nguyên liệu là thép mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn quốc tế. Điểm nổi bật và ưu việt nhất của sản phẩm là nhẹ về trọng lượng, chịu lực rất cao, định hình đục lỗ dễ dàng, cắt. Cũng vì nhờ đó mà linh hoạt hơn trong xây dựng, cũng như là lắp ráp công trình. 

Ưu điểm của xà gồ C180x50 mạ kẽm

Hãy cùng so sánh đặc điểm của xà gồ thép C180x50 mạ kẽm & xà gồ gỗ

Đặc điểmXà gồ thép C180x50Xà gồ gỗ
Chi phíChi phí bảo trì thấp, giá cả phù hợp kinh tế người tiêu dùngChi phí vận chuyển vật liệu đắt đỏ hơn 
Khả năng tái chếSản phẩm này có khả năng tái chế và cần ít nguồn lực. Bảo vệ môi trường sống tốt hơnKhả năng tái chế kém
Khả năng lắp đặtLinh hoạt trong xây dựng, lắp đặt hay di chuyển điều nhanh chóng thuận lợiLắp đặt mất nhiều thời gian hơn
Trọng lượngNhẹCùng kích thước nhưng nặng hơn xà gồ thép
Độ bềnTuổi thọ lâu dàiTuổi thọ thấp
Chống chọi với các điều kiện thời tiếtXà gồ thép C180x50 có khả năng chống cháy, tránh được các tác hại bởi mối mọt gây ra. Phù hợp cho nhiều kiểu thời tiết Việt NamCó thể bị cháy và bị ăn hại bởi mối mọt

Bảng báo giá xà gồ C180x50 tại TPHCM

<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FFFF00″>CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn<td colspan=”4″ bgcolor=”#FFFF00″>Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm<td colspan=”4″ align=”center” bgcolor=”#FF0000″>QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1C40x80x15x1,5mm                             2.12                                           53,000
2C40x80x15x1,6mm                             2.26                                           56,500
3C40x80x15x1,8mm                             2.54                                           63,600
4C40x80x15x2,0mm                             2.83                                           70,650
5C40x80x15x2,3mm                             3.25                                           81,250
6C40x80x15x2,5mm                             3.54                                           88,500
7C40x80x15x2,8mm                             3.96                                           99,000
8C40x80x15x3,0mm                             4.24                                         106,000
9C100x50x15x1,5mm                            2.59                                           64,750
10C100x50x15x1,6mm                            2.76                                           69,075
11C100x50x15x1,8mm                            3.11                                           77,700
12C100x50x15x2,0mm                            3.45                                           86,350
13C100x50x15x2,3mm                            3.97                                           99,300
14C100x50x15x2,5mm                            4.32                                         107,925
15C100x50x15x2,8mm                            4.84                                         120,875
16C100x50x15x3,0mm                            5.18                                         129,525
17C120x50x20x1,5mm                            2.83                                           70,750
18C120x50x20x1,6mm                            3.02                                           75,500
19C120x50x20x1,8mm                            3.40                                           85,000
20C120x50x20x2,0mm                            3.77                                           94,250
21C120x50x20x2,3mm                            4.34                                         108,500
22C120x50x20x2,5mm                            4.71                                         117,750
23C120x50x20x2,8mm                            5.28                                         132,000
24C120x50x20x3,0mm                            5.65                                         141,250
25C125x50x20x1,5mm                            3.00                                           75,000
26C125x50x20x1,6mm                            3.20                                           80,000
27C125x50x20x1,8mm                            3.60                                           90,000
28C125x50x20x2.0mm                            4.00                                         100,000
29C125x50x20x2.3mm                            4.60                                         115,000
30C125x50x20x2,5mm                            5.00                                         125,000
31C125x50x20x2,8mm                            5.60                                         140,000
32C125x50x20x3.0mm                            6.00                                         150,000
33C150x50x20x1.5mm                            3.30                                           82,425
34C150x50x20x1.6mm                            3.52                                           87,920
35C150x50x20x1.8mm                            3.96                                           98,910
36C150x50x20x2.0mm                            4.40                                         109,900
37C150x50x20x2,3mm                            5.06                                         126,385
38C150x50x20x2.5mm                            5.50                                         137,375
39C150x50x20x2,8mm                            6.15                                         153,860
40C150x50x20x3.0mm                            6.59                                         164,850
41C175x50x20x1,5mm                            3.59                                           89,750
42C175x50x20x1,6mm                            3.83                                           95,733
43C175x50x20x1,8mm                            4.31                                         107,700
44C175x50x20x2.0mm                            4.79                                         119,667
45C175x50x20x2.3mm                            5.50                                         137,617
46C175x50x20x5,5mm                            5.98                                         149,583
47C175x50x20x2,8mm                            6.70                                         167,533
48C175x50x20x3.0mm                            7.18                                         179,500
49C180x50x20x1,6mm                            3.89                                           97,250
50C180x50x20x1,8mm                            4.38                                         109,406
51C180x50x20x2.0mm                            4.86                                         121,563
52C180x50x20x2.3mm                            5.59                                         139,797
53C180x50x20x2.5mm                            6.08                                         151,953
54C180x50x20x2.8mm                            6.81                                         170,188
55C180x50x20x3.0mm                            7.29                                         182,344
56C200x50x20x1,6mm                            4.15                                         103,750
57C200x50x20x1,8mm                            4.67                                         116,719
58C200x50x20x2.0mm                            5.19                                         129,688
59C200x50x20x2.3mm                            5.97                                         149,141
60C200x50x20x2.5mm                            6.48                                         162,109
61C200x50x20x2.8mm                            7.26                                         181,563
62C200x50x20x3.0mm                            8.72                                         217,875
63C200x65x20x1,6mm                            4.52                                         113,000
64C200x65x20x1,8mm                            5.09                                         127,125
65C200x65x20x2.0mm                            5.65                                         141,250
66C200x65x20x2.3mm                            6.50                                         162,438
67C200x65x20x2.5mm                            7.06                                         176,563
68C200x65x20x2.8mm                            7.91                                         197,750
69C200x65x20x3.0mm                            8.48                                         211,875
70C250x50x20x1,6mm                            4.77                                         119,250
71C250x50x20x1,8mm                            5.37                                         134,156
72C250x50x20x2.0mm                            5.96                                         149,063
73C250x50x20x2.3mm                            6.86                                         171,422
74C250x50x20x2.5mm                            7.45                                         186,328
75C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         208,688
76C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         223,594
77C250x65x20x1,6mm                            5.15                                         128,750
78C250x65x20x1,8mm                            5.79                                         144,844
79C250x65x20x2.0mm                            6.44                                         160,938
80C250x65x20x2.3mm                            7.40                                         185,078
81C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         201,172
82C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         225,313
83C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         241,406
84C300x50x20x1,6mm                            5.40                                         135,000
85C300x50x20x1,8mm                            6.08                                         151,875
86C300x50x20x2.0mm                            6.75                                         168,750
87C300x50x20x2.3mm                            7.76                                         194,063
88C300x50x20x2.5mm                            8.44                                         210,938
89C300x50x20x2.8mm                            9.45                                         236,250
90C300x50x20x3.0mm                          10.13                                         253,125
91C300x65x20x1,6mm                            5.77                                         144,250
92C300x65x20x1,8mm                            6.49                                         162,281
93C300x65x20x2.0mm                            7.21                                         180,313
94C300x65x20x2.3mm                            8.29                                         207,359
95C300x65x20x2.5mm                            9.02                                         225,391
96C300x65x20x2.8mm                          10.10                                         252,438
97C300x65x20x3.0mm                          10.82                                         270,469

Chi tiết về xà gồ C180x50

Đặc tính của xà gồ này là nhẹ, chịu lực rất cao, quy cách có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng. Đột lỗ theo ý muốn, tạo ra sự linh động và tính tiện dụng trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng tiền chế, biệt thự villa. . .     

Công ty Tôn thép Sáng Chinh đã rất thành công trong việc lắp ráp dây chuyền máy cán XÀ GỒ C chất lượng cao số 1 Việt Nam hiện nay. Liệt kê những ưu điểm chính như sau:

–        Hoàn toàn tự động thay khuôn chỉ trong thời gian 3 giây.
–        Kích cỡ các cạnh, rìa mép có thể chạy bất kì theo khách hàng yêu cầu
–        Trên cây xà gồ, có thể tự động đột lỗ đôi, lỗ đơn ở bất kỳ vị trí nào. Có thể thay đổi khoảng tâm các lỗ theo ý muốn.

–        Không cần thay dao cắt, xả cuộn tự động.
–        Có thể dễ dàng tùy chỉnh độ rộng của gân
–   Chạy khô và không sử dụng nước. Do vậy mà không ảnh hưởng đến tuổi thọ của xà gồ

Máy móc tân tiến hiện đại cùng kĩ thuật công nghệ cao, đỡ tốn về nhân công cũng như là thời gian. Chất lượng sản phẩm đảm bảo tối ưu nhất, quý khách có thể yên tâm với giá cả mà chúng tôi đưa ra. Phù hợp với các công trình/ dự án xây dựng lớn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại..

Nêu rõ những ưu/ nhược điểm của xà gồ thép C180x50 mạ kẽm

Ưu điểm

  • Hạn sử dụng của xà gồ C180x50 mạ kẽm lâu bền vì chúng được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước
  • Tốt trong việc chống gỉ sét
  • Đột lỗ với độ chính xác rất cao, chủng loại cực kì phong phú. Đáp ứng được tất cả những thiết kế của công trình
  • Tiết kiệm nhiều chi phí nhân công, không cần sơn chống gỉ

Nhược điểm

  • So với xà gồ đen thì chúng có giá thành cao hơn
  • Ngoài ra xà gồ C180x50 dựa theo nguyên liệu sản xuất để phân loại, một số loại thông dụng được kể đến như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Cách bảo quản xà gồ C180x50 :

– Xà gồ C đen : không được để ở những nơi có độ ẩm cao vì loại này rất dễ gỉ sét. Tuyệt đối không nên đặt chung với các loại thép đã rỉ sét để tránh nguy cơ lây lan lẫn nhau. Sau khi công trình đã được hoàn thiện thì tốt nhất nên phủ 1 đến 2 lớp sơn chống rỉ sét nhằm giúp công trình tăng độ bền

– Xà gồ C mạ kẽm : bề mặt của sản phẩm này thường mạ kẽm nên sáng bóng, nên không lo về rỉ sét. Nên sơn phủ epoxy vào các mối hàn sau khi hoàn thiện công trình.

Chất lượng xà gồ C180x50 ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

San phẩm phải tốt thì mới đáp ứng được yếu tố về tuổi thọ, an toàn trong quá trình thi công & sử dụng. Do đó, yếu tố vô cùng quan trọng là bạn phải mua được xà gồ tại địa chỉ có uy tín lâu năm, như thế mới đảm bảo tốt nhất

Quy cách xà gồ C180x50 trên thị trường vô cùng phong phú, có loại chính hãng, thế nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Tốc độ phát triển chóng mặt của nhiều đơn vị hiện nay đã làm khách hàng khó xác định được đâu là địa chỉ tin cậy. Từ đó, tỷ lệ mua phải hàng nhái sẽ tăng cao

Nếu quý khách tìm đến công ty Tôn thép Sáng Chinh ngay lúc này sẽ là sự chọn lựa khôn ngoan nhất. Chúng tôi luôn cam kết với mọi khách hàng, sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn tốt nhất. Giá thành rẻ, vận chuyển trọn gói đến tận nơi. Trong nhiều năm trên địa bàn, Chúng tôi đã trở thành đối tác của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc. Tạo dựng sự vững chãi cho từng hạng mục thi công

“Sự Đa Dạng và Ứng Dụng của Vật Liệu Xây Dựng và Cơ Khí tại Tôn Thép Sáng Chinh”

Tôn Thép Sáng Chinh, là một trong những nhà cung cấp hàng đầu về sản phẩm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại chất lượng cao, đã phục vụ rộng rãi cho nhiều dự án xây dựng và công nghiệp. Chúng ta sẽ khám phá sự đa dạng của các sản phẩm này và cách chúng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

  1. Thép Hình và Thép Hộp: Bài viết có thể bắt đầu với sự giới thiệu về thép hình và thép hộp, điểm qua các dạng hình dạng và kích thước khác nhau của chúng, và làm rõ tại sao chúng là lựa chọn phổ biến cho cơ khí và xây dựng.

  2. Thép Ống: Khám phá ứng dụng của thép ống trong hệ thống dẫn nước, hệ thống dẫn dầu khí, và các công trình xây dựng công nghiệp. Đặc biệt, lý giải tại sao thép ống là vật liệu ưa chuộng trong việc vận chuyển các chất lỏng và khí.

  3. Thép Tấm và Thép Cuộn: Mô tả cách các loại thép tấm và thép cuộn được sử dụng để làm kết cấu, mái nhà, và nhiều ứng dụng khác. Chú trọng vào độ bền và tính đa dạng của chúng.

  4. Xà Gồ: Giải thích sự quan trọng của xà gồ trong xây dựng và cơ khí, bao gồm cách chúng hỗ trợ các khung kết cấu và giúp tạo ra các sản phẩm công nghiệp.

  5. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Cách Nhiệt: Đánh giá các loại tôn này, tập trung vào tính năng cách nhiệt và khả năng chống ăn mòn, đồng thời trình bày ứng dụng của chúng trong xây dựng và sản xuất.

  6. Sắt Thép Xây Dựng: Nêu rõ vai trò của sắt thép trong xây dựng và cách nó là một phần quan trọng của các công trình xây dựng.

  7. Các Loại Tôn Tại Tôn Thép Sáng Chinh: Liệt kê và mô tả chi tiết về các loại tôn mà Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp, bao gồm thông số kỹ thuật và ứng dụng của từng loại.

Bằng cách tập trung vào từng loại sản phẩm cụ thể và cách chúng có thể được sử dụng, bạn có thể tạo ra một bài viết thông tin và hữu ích về sự đa dạng của sản phẩm thép và tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh, giúp người đọc hiểu rõ hơn về lợi ích và ứng dụng của từng loại sản phẩm này trong các lĩnh vực khác nhau.

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Giá xà gồ mới nhấtTin tức xà gồTab :

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

PK1:097 5555 055
PK2:0907 137 555
PK3:0937 200 900
PK4:0949 286 777
PK5:0907 137 555
Kế toán:0909 936 937
thepsangchinh@gmail.com

banner tôn thép sáng chinh
Bài viết liên quan

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x1.8mm tại Bến Tre

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x1.8mm tại Vĩnh Long

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x2.0mm tại Quận 8

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x2.0mm tại Đồng Tháp

Bảng báo giá xà gồ C125x50x20x2.3mm tại Quận 1

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài