Thời gian phục vụ : Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

logo

Tôn Thép Sáng Chinh - Mang thành công đến bên bạn.
Tôn Thép Sáng Chinh luôn luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những giá trị đích thực đó là "Thép thật và giá thật"

Lấy báo giá thép ngay Lấy báo giá thép ngay
Tư vấn miễn phí

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Thời gian phục vụ:
Thứ Hai đến Chủ Nhật, 8am - 6pm

Báo giá tấm inox 14mm

Báo giá tấm inox 14mm sẽ thay đổi theo số lượng mà bạn đặt hàng. Thép tấm inox 14mm chính hãng chất lượng tốt nhất tại Tôn thép Sáng Chinh, quý khách xin hãy tham khảo chi tiết bảng giá bên dưới để nắm vững chi phí mua hàng qua mỗi ngày. Giá vật tư hay biến động lên xuống qua từng giai đoạn nên chúng tôi sẽ cập nhật đầy đủ và chính xác nhất trong 24h.

Tấm inox có độ dày 14mm là một loại sản phẩm kim loại không gỉ chất lượng cao, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính chất chống ăn mòn và độ bền của nó.

Dưới đây là một số thông tin và ứng dụng potiential của tấm inox có độ dày 14mm:

  1. Tính Chất Của Tấm Inox 14mm: Tấm inox có độ dày 14mm có tính chất chống ăn mòn cao, kháng axit, và kháng ăn mòn từ môi trường nước biển hoặc hóa chất. Nó cũng có độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt.

  2. Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp: Tấm inox dày 14mm thường được sử dụng trong ngành công nghiệp như sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, và các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu nhiệt và chống ăn mòn.

  3. Ứng Dụng Trong Xây Dựng: Nó có thể được sử dụng trong các dự án xây dựng như cầu đường, cấu trúc cơ sở hạ tầng, và bề mặt hoàn thiện.

  4. Ứng Dụng Trong Công Nghiệp Thực Phẩm: Tấm inox dày 14mm thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm vì tính chất không gỉ của nó, đảm bảo vệ an toàn thực phẩm và vệ sinh.

  5. Ứng Dụng Trong Công Nghiệp Hóa Chất: Do khả năng chống ăn mòn, tấm inox có độ dày 14mm thường được sử dụng trong việc lưu trữ và chế tạo thiết bị cho ngành công nghiệp hóa chất.

  6. Sản Xuất Các Sản Phẩm Đặc Biệt: Tấm inox dày có thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đặc biệt như bồn chứa, máy móc chế biến thực phẩm, và thiết bị y tế.

  7. Vật Liệu Trang Trí: Trong thiết kế nội thất và trang trí, tấm inox dày 14mm cũng có thể được sử dụng để tạo điểm nhấn và cấu trúc trang trí độc đáo.

Lựa chọn tấm inox có độ dày 14mm tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Để biết thêm chi tiết về cách lựa chọn và sử dụng tấm inox này, bạn nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc nhà cung cấp vật liệu chất lượng.

bang-gia-thep-tam-inox-ton-sang-chinh

Báo giá thép tấm inox 14mm chất lượng tốt nhất – Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép tấm inox 14mm bên dưới là những thông tin chính xác để quý khách hàng tham khảo. Do giá cả phụ thuộc vào nhu cầu tiêu thụ thực tế và bên sản xuất, nên giá sẽ dao động chuyển biến không ngừng

Công ty Sáng Chinhi sẽ đăng tải các thông tin 24/24h để quý khách có cái nhìn toàn diện và rõ ràng nhất. Từ đó giúp cho việc chọn mua thép trở nên dễ dàng hơn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách đặt hàng cần lưu ý các điểm sau:

  • Bảng báo giá các loại thép tấm loại đã bao tất cả mọi chi phí về vận chuyển. Và thuế VAT 10% cho toàn quận huyện tại TP.HCM, cũng như các tỉnh lân cận khác
  • Có các xe tải trọng lượng khác nhau. Chuyên chở đến ngay tận nơi cho khách hàng
  • Đặt hàng sẽ có ngay trong ngày
  • Khách hàng sẽ được cung cấp đúng chủng loại theo yêu cầu
  • Khách hàng có quyền xét duyệt sản phẩm trước khi thanh toán
  • Tôn thép Sáng Chinh là bên bán – chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Tại sao nên chọn thép tấm inox 14mm?

Đây được coi là cách hợp lý nhất giúp cho chủ công trình tiết kiệm chi phí mua vật tư một cách tối đa. Bên cạnh đó, giúp các nhà thầu quản lý được 100% lượng sắt được sử dụng để thi công

Nếu sử dụng phương án cắt tấm inox theo quy cách thì sẽ giúp tiết kiệm được ngân sách chi trả VLXD. Và đẩy nhanh tiến độ thi công công trình được tốt hơn

Các sản phẩm thép tấm inox nhập khẩu xây dựng cắt theo quy cách, sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD nói chung, thép tấm inox 14mm nói riêng với giá thành hợp lý. Sản phẩm thép tấm inox 14mm được chúng tôi nhập từ các hãng sản xuất có uy tín trên thị trường. Mang lại chất lượng tối ưu, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

Bảng trọng lượng riêng thép tấm

Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và mục đích nên thép tấm được chia ra nhiều dạng chuyên biệt. Sử dụng đúng mục đích sẽ phát huy hết khả năng vốn có của các loại thép tấm nói chung. Bảng trọng lượng riêng sau đây nêu rõ về: chiều dày thép, tương ứng với trọng lượng riêng

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2
0,25 1,963 5,0 39,25 10,0 78,50
0,5 3,925 5,5 43,18 11,0 86,40
1,0 7,85 6,0 47,10 12,0 94,20
1,5 11,78 6,5 51,03 13,0 102,10
2,0 15,7 7,0 54,95 14,0 109,9
2,5 19,63 7,5 58,88 15,0 117,8
3,0 23.55 8,0 6280 16,0 125,6
3,5 27,48 8,5 66,73 17,0 133,5
4,0 31,40 9,0 70,65 18,0 141,3
4,5 35,33 9,5 74,59  

Chất lượng thép tấm inox 14mm uy tín nhất tại TPHCM?

Giá bán tấm inox 14mm sẽ có sự thay đổi chút ít, tùy theo đơn hàng với số lượng là bao nhiêu. Qúy khách muốn được tư vấn trực tiếp, xin liên hệ thẳng đến phòng kinh doanh để tư vấn cụ thể

Chúng tôi bên cạnh đó còn phân phối các VLXD khác như: Thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,…

– Hệ thống cung cấp sắt thép trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, và giao hàng bằng đường thủy cho các tỉnh Miền Trung Và Miền Bắc

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Mọi mặt hàng đều có kiểm chứng của hiệp hội sắt thép Việt Nam

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

“Tôn Thép Sáng Chinh – Điểm Đến Tổng Hợp Vật Liệu Xây Dựng và Công Nghiệp”

Giới thiệu Tôn Thép Sáng Chinh, một công ty uy tín trong lĩnh vực cung cấp và sản xuất các sản phẩm thép và tôn đa dạng, phục vụ cho nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

Dưới đây là một số ý tưởng cho các phần trong bài viết:

  1. Giới Thiệu Tôn Thép Sáng Chinh: Một phần giới thiệu tổng quan về Tôn Thép Sáng Chinh, bao gồm lịch sử, sứ mệnh, và cam kết về chất lượng sản phẩm.

  2. Các Loại Thép: Mô tả đa dạng các loại thép, bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm và thép cuộn, cùng với đặc điểm và ứng dụng của từng loại.

  3. Xà Gồ và Các Loại Tôn: Thảo luận về các sản phẩm xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á và tôn cách nhiệt, bao gồm những tính năng và lợi ích của chúng.

  4. Sắt Thép Xây Dựng: Mô tả vai trò của sắt thép và các sản phẩm thép xây dựng trong việc xây dựng các công trình quan trọng và sự bền vững của chúng.

  5. Tôn Cách Nhiệt: Đặc biệt thảo luận về lợi ích của tôn cách nhiệt trong việc tiết kiệm năng lượng và làm mát cho các công trình xây dựng.

  6. Ứng Dụng Trong Công Nghiệp: Mô tả cách các sản phẩm thép và tôn từ Tôn Thép Sáng Chinh được sử dụng trong các ngành công nghiệp như ô tô, đóng tàu, sản xuất máy móc và năng lượng tái tạo.

  7. Chất Lượng và Bảo Hành: Nêu rõ cam kết của công ty đối với chất lượng sản phẩm và cách họ đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng.

  8. Các Dự Án Thành Công: Nếu có, bạn có thể đề cập đến các dự án quan trọng mà Tôn Thép Sáng Chinh đã tham gia và cung cấp các sản phẩm thép và tôn.

  9. Liên Hệ và Đặt Hàng: Cuối bài viết, cung cấp thông tin liên hệ của Tôn Thép Sáng Chinh và hướng dẫn cách khách hàng có thể đặt hàng hoặc liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

Bài viết này sẽ giúp người đọc hiểu rõ hơn về sự đa dạng và ứng dụng của các sản phẩm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại tại Tôn Thép Sáng Chinh và cung cấp thông tin hữu ích cho những ai quan tâm đến việc sử dụng chúng trong các dự án và ngành công nghiệp khác nhau.

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

 

Rate this post

2024/05/8Thể loại : Giá thép tấm mới nhấtTab :

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

PK1:097 5555 055
PK2:0907 137 555
PK3:0937 200 900
PK4:0949 286 777
PK5:0907 137 555
Kế toán:0909 936 937
thepsangchinh@gmail.com

banner tôn thép sáng chinh
Bài viết liên quan

Thép tấm giá rẻ, bảng giá thép tấm quận 2

Thép tấm giá rẻ, bảng giá thép tấm huyện Hóc Môn

Bảng Chào Giá Thép Tấm A36, A572, A283, S355, S355JR, S355JO, S355J2

Bảng báo giá tấm inox 12mm

Thép tấm giá rẻ, bảng giá thép tấm quận 3

Đăng nhập

Tại sao phải đăng nhập? Điều này sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn. Tìm hiểu thêm tại đây
Đăng ký một tài khoản Đăng ký một tài khoản
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài